NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetstin học tn
Total questions: 76
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cấu trúc while <Điều kiện>:
<Khối lệnh>
<Khối lệnh> sẽ được thực hiện khi?
a)
Khi <Điều kiện> sai
b)
Khi <Điều kiện> đúng
c)
Khi them phần tử vào danh sách
d)
Khi xóa phần tử của danh sách
2.
Câu 2: Cấu trúc của lệnh lặp While là?
a)
if <điều kiện>:
<khối lệnh>
b)
for <biến> in range ( ):
<khối lệnh>
c)
while <điều kiện>:
<khối lệnh>
d)
if <điều kiện>:
<khối lệnh 1>
else:
<khối lệnh 2>
3.
Câu 2. Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
a)
Em làm bài tập về nhà đến giờ ăn cơm thì dừng lại
b)
Ngày tắm hai lần
c)
Mỗi tuần đi nhà sách một lần
d)
Ngày đánh răng hai lần
4.
Câu 3: Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
k = 0
while k < 100:
k = k + 1
print (k, end = “ “)
a)
In các chữ cái tiếng anh từ A đến Z trên một hàng ngang
b)
In dãy các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang
c)
In ra các phần tử lớn nhất của dãy nhưng nhỏ hơn 100
d)
In dãy các số từ 1 đến 100 thành 10 hàng, mỗi hàng 13 số
5.
Câu 4. Cho đoạn chương trình sau:
s = 0
i = 1
while i<=5:
s = s+1
i = i +1
print (s)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
a)
9
b)
15
c)
5
d)
10
6.
Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng với các lệnh sau:
A= [1,2,3,4,5]
for k in A:
print(k, end = “ “)
a)
1 2 3 4 5
b)
1 2 3 4
c)
2 3 4 5
d)
Tất cả đều đúng
7.
Câu 2: Giả sử A là một danh sách các số, lệnh sau thực hiện công việc gì?
del A[0]
a)
Xóa số 0 của danh sách A
b)
Thêm phần tử đầu tiên của danh sách A
c)
Xóa phần tử đầu tiên của danh sách A
d)
Thêm số 3 vào cuối danh sách A
8.
Câu 3: Chọn kết quả đúng của đoạn lệnh sau?
A = [0, 2, “one”, 1.5, 6, 8]
for i in range (3, 6):
print (A[i], end = “ “)
a)
4 5 6
b)
1.5 6 8
c)
3 4 5 6
d)
6 11
9.
Câu 4: Cho danh sách A = [True, False, 5, 6, 8]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[1] là?
a)
True
b)
False
c)
5
d)
8
10.
Câu 5: Phương thức append ( ) dùng để làm gì?
a)
Thêm phần tử vào cuối danh sách
b)
Thêm phần tử vào đầu danh sách
c)
Xóa phần tử của danh sách
d)
In phần tử ra màn hình
11.
Câu 1: Cho danh sách A = [1, 2, 3, 4, 5]. Để kiểm tra số 3 có trong danh sách A hay không ta viết lệnh như
thế nào?
a)
3 in A
b)
2 in A
c)
for i in A:
d)
Tất cả đều sai
12.
Câu 2: Giả sử A là một danh sách các số, ta dung lệnh A.clear ( ) dùng để làm gì?
a)
Xóa một phần tử của danh sách
b)
Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách
c)
Thêm một phần tử vào danh sách
d)
Chèn phần tử x vào vị trí k
13.
Câu 3: Kết quả của đoạn lệnh này là gì?
>>>A =[1, 3, 5, 10]
>>>A.insert (2, 4)
>>>A
a)
1 2 3 4 5 10
b)
1 3 4 5 10
c)
1 3 4 10
d)
1 2 4 5 10
14.
Câu 4: Giả sử A là một danh sách các số, ta dung lệnh A.insert (k, x ) dung để làm gì?
a)
Chèn phần tử k vào vị trí x
b)
Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách
c)
Thêm một phần tử vào danh sách
d)
Chèn phần tử x vào vị trí k
15.
Giả sử A là một danh sách các số, ta dung lệnh A.remove (x) dùng để làm gì?
a)
Xóa phần tử x của danh sách
b)
Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách
c)
Thêm một phần tử vào danh sách
d)
Chèn phần tử x vào vị trí k
16.
Cú pháp : <giá trị> in <danh sách> có chức năng gì ?
a)
dùng để thêm 1 giá trị nào đó vào danh sách
b)
dùng để kiểm tra 1 giá trị nào đó có trong danh sách không
c)
dùng để xóa 1 giá trị nào đó của danh sách
d)
dùng để thực hiện vòng lặp
17.
Câu 1. Đâu là xâu kí tự hợp lệ?
a)
“123_@##”
b)
python
c)
123456
d)
10111= 26
18.
Câu 2. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
a)
c
b)
b
c)
A
d)
d
19.
Câu 3. Chương trình trên giải quyết bài toán gì?
s = ""
for i in range(10):
s = s + str(i)
print(s)
a)
In một chuỗi số từ 0 tới 10
b)
In một chuỗi số từ 0 tới 9
c)
In một chuỗi số từ 1 tới 10
d)
In một chuỗi số từ 1 đến 9
20.
Câu 4. Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
a)
len(s)
b)
length(s)
c)
s.len()
d)
s.length()
21.
Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
a)
16
b)
17
c)
18
d)
D. 15
22.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a)
Xâu kí tự trong Python là xâu chỉ gồm các kí tự nằm trong bảng mã ASCII
b)
Xâu kí tự trong Python được coi là danh sách các kí tự và có thể thay đổi từng kí tự của xâu
c)
Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự nằm trong bảng mã Unicode.
d)
Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự số trong bảng mã Unicode.
23.
Cho s1 = "abc", s2 = "ababcabca".
1) s1 in s2
2) s1 + s1 in s2
3) "abcabca" in s2 4) 4) "cad" in s2
a)
1,2,3,4 đúng
b)
1,2 đúng ; 3,4 sai
c)
1,4 đúng; 3,5 sai
d)
1,2,3 đúng;4 sai
24.
Câu 1. Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?
a)
test()
b)
in()
c)
find()
d)
split()
25.
Câu 2. Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:
a)
split()
b)
join()
c)
remove()
d)
copy()
26.
Câu 5. Muốn nối danh sách gồm các từ thành một xâu ta dùng lệnh nào?
a)
Lệnh join()
b)
Lệnh split()
c)
Lệnh len()
d)
Lệnh find()
27.
Câu 3: Cho st = “1,2,3,4,5,6”. Khi ta gọi lệnh st.split(“,”) thì kết quả
a)
[‘1’, ‘2’, ‘3’, ‘4’, ‘5’, ‘6’]
b)
[1, 2, 3, 4, 5, 6]
c)
1, 2, 3, 4, 5, 6
d)
[123456]
28.
Câu 4: Cho A = [‘Chúc’, ‘các’, ‘em’, ‘thi’, ‘tốt’]. Khi ta gọi lệnh “ “.join(A) thì kết quả là?
a)
‘Chúc các em thi tốt’
b)
[‘Chúc các em thi tốt’]
c)
[“Chúc các em thi tốt”]
d)
“Chúc”, “các”, “em”, “thi”, tốt”
29.
Câu 6: Kết quả của chương trình sau là gì?
>>> st = “a, b, c, d, e, f, g, h”
>>> st.split()
a)
[‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’]
b)
[‘a, b, c, d, e, f, g, h’]
c)
(“a, b, c, d, e, f, g, h)
d)
“abcdefgh”
30.
Câu 7: Kết quả của chương trình sau là gì?
a = "Hello"
b = "world"
c = a + " " + b
print(c)
a)
hello world
b)
Hello World
c)
Hello world
d)
Helloword
31.
Câu 1. Kết quả của chương trình sau là:
def Kieu(Number):
return type(Number);
print(Kieu (5.0))
a)
5
b)
float
c)
Chương trình bị lỗi
d)
int
32.
Câu 2. Hàm sau có chức năng gì?
def sum(a, b):
print("sum = " + str(a + b))
a)
Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào
b)
Trả về hai giá trị a và b.
c)
Tính tổng hai số a và b
d)
Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình
33.
Câu 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.
b)
Lệnh input() thực hiện yêu cầu chuyển đổi sang kiểu dữ liệu số nguyên
c)
Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc
d)
Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.
34.
Câu 4. Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:
a)
Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức
b)
Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python
c)
Lệnh bool () chuyển một giá trị sang Boolean
d)
Lệnh input () thực hiện việc in ra màn hình.
35.
Câu 5. Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị là gì?
a)
def < tên hàm >(<tham số>):
return < giá trị >
b)
def < tên hàm > (<tham số>):
< khối lệnh >
return
c)
def < tên hàm >(<tham số>):
< khối lệnh >
return < giá trị >
d)
def < tên hàm >: [< khối lệnh >]
return < giá trị >
36.
Câu 6. Cú pháp thiết lập hàm không trả lại giá trị là gì?
a)
def < tên hàm >(<tham số>):
return < giá trị >
b)
def < tên hàm > (<tham số>):
< khối lệnh >
return
c)
def < tên hàm >(<tham số>):
< khối lệnh >
return < giá trị >
d)
def < tên hàm >: [< khối lệnh >]
return < giá trị >
37.
Câu 1. Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau: f( ‘5.0’)
a)
str
b)
float
c)
int
d)
Không xác định
38.
Câu 2. Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
39.
Câu 3. Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?
a)
Tham số
b)
Hiệu số
c)
Đối số
d)
Hàm số
40.
Câu 1. Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào?
a)
global
b)
def
c)
Không thể thực hiện
d)
all
41.
Câu 2. Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau: “Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều
có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm”.
a)
địa phương, trong
b)
cục bộ, ngoài
c)
địa phương, ngoài
d)
toàn cục, ngoài
42.
Câu 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm
b)
Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài hàm
c)
Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ
d)
Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.
43.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
Có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm ba loại
b)
Khi có lỗi sai cú pháp, chương trình lập tức dừng và thông báo lỗi
c)
Lỗi ngoại lệ là lỗi không thể thực hiện một lệnh trong chương trình
d)
Cách xử lí các loại lỗi giống nhau.
44.
Chương trình sau thông báo lỗi gì?
for i in range(10) print(i)
a)
Type Error
b)
NameError
c)
SyntaxError
d)
ValueError.
45.
Câu 3. Chương trình sau thông báo lỗi gì?
n = 5
for i in range(n):
prin(t)
a)
Type Error
b)
NameError
c)
SyntaxError
d)
ValueError.
46.
Câu 4. Chương trình sau thông báo lỗi gì?
>>>n = int(input("Nhập n: "))
>>>Nhập n: a
a)
Type Error
b)
NameError
c)
SyntaxError
d)
ValueError.
47.
Câu 5. Chương trình sau thông báo lỗi gì?
lst = [1, 2, 3, 4, 5]
for i in range(10):
print(lst[i])
a)
IndexError
b)
NameError
c)
SyntaxError
d)
ValueError.
48.
Câu 6. Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là float(“2 + 3”)
a)
IndexError
b)
TypeError
c)
ValueError
d)
SyntaxError
49.
Câu 1. Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh thực hiện phép chia cho giá trị 0
a)
ZeroDivisionError
b)
TypeError
c)
ValueError
d)
SyntaxError
50.
Câu 4. Chương trình sau mắc lỗi gì?
#Tính tích của 3 số nguyên dương đầu tiên.
>>>s = 1
>> for i in range(3):
>>>s = s * i
>>>print(s)
0
a)
Lôgic
b)
Sai cú pháp
c)
Lỗi ngoại lệ
d)
Không có lỗi
51.
Câu 1. Hoàn thành phát biểu sau: “Có rất nhiều công cụ và phương pháp khác nhau để kiểm thử chương trình. Các công cụ có mục đích … của chương trình và …, … các lỗi phát sinh trong tương lai”
a)
Tìm ra lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn
b)
Tìm ra lỗi, phòng ngừa, xử lí
c)
Phòng ngừa, ngăn chặn, xử lí lỗi. D. Xử lí
d)
Xử lí lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn
52.
Đâu không là công cụ để kiểm thử chương trình?
a)
Công cụ in biến trung gian
b)
Công cụ sinh các bộ dữ liệu test
c)
Công cụ thống kê dữ liệu
d)
Công cụ điểm dừng trong phần mềm soạn thảo lập trình
53.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác về kiểm thử chương trình?
a)
Hiện nay, có ít phương pháp và công cụ khác nhau để kiểm thử chương trình
b)
Chương trình cần được thử với một số bộ dữ liệu test gồm đầu vào tiêu biểu và kết quả đầu ra biết trước
c)
Các bộ test phụ thuộc vào các tiêu chí khác nhau
d)
Các bộ test dữ liệu nên có nhiều bộ test ngẫu nhiên,...
54.
Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivision, nên xử lí như thế nào?
a)
Kiểm tra lại giá trị số chia
b)
Kiểm tra lại chỉ số trong mảng
c)
Kiểm tra giá trị của số bị chia
d)
Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.
55.
Chương trình sau phát sinh lỗi gì?
>>> 1 / 0
a)
NameError
b)
TypeError
c)
ZeroDivisionError
d)
Syntax Error
56.
Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào?
a)
Kiểm tra lại giá trị số chia
b)
Kiểm tra lại chỉ số trong mảng
c)
Kiểm tra giá trị của số bị chia
d)
Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào
57.
Câu 1. Công việc nào có liên quan trực tiếp đến nghề thiết kế đồ họa?
a)
Thợ may
b)
Phát thanh viên
c)
Kiến trúc sư
d)
Thư ký
58.
Câu 2. Các hình ảnh đồ họa không gồm thành phần nào?
a)
Văn bản
b)
Các đường
c)
Các hình cơ bản
d)
Ứng dụng đồ họa
59.
Câu 4. Ngành thiết kế đồ họa cần có kĩ năng gì?
a)
Vẽ, sắp xếp các đối tượng đồ họa
b)
Kĩ năng sử dụng máy tính
c)
Kĩ năng làm việc trên các phần mềm đồ họa
d)
Cả 3 phương án trên
60.
Câu 5. Yếu tố nào sau đây cần thiết nhất với nghề thiết kế đồ họa?
a)
Có khả năng cảm thụ cái đẹp và óc sáng tạo
b)
Tính toán giỏi
c)
Có khả năng tư duy với những con số
d)
Thành thạo các tiếng nước ngoài
61.
Câu 6. Kĩ năng, tố chất nào cần thiết nhất cho người thiết kế đồ họa?
a)
Có hiểu biết sâu về toán học
b)
Có khả năng sử dụng thành thạo phần mềm đồ họa máy tính và có kiến thức về công nghệ
c)
Biết chơi nhiều nhạc cụ
d)
Sử dụng thành thạo hệ soạn thảo văn bản Word
62.
Câu 7. Đâu không là phần mềm mà người thiết kế đồ hoạ sử dụng để chỉnh sửa ảnh, tạo ra các thiết kế đồ họa
a)
Word
b)
Inkscape
c)
Adobe Photoshop
d)
Paint
63.
Câu 8. Trường nào sau đây có đào tạo ngành thiết kế đồ họa?
a)
Trường Đại học Kiến trúc
b)
Trường Đại học Thương mại
c)
Trường Học viện Tài Chính
d)
Trường Học viện Nông nghiệp
64.
Câu 10. Thiết kế đồ họa là thao tác….
a)
tạo ra các thành phần đồ họa
b)
lựa chọn các thành phần đồ họa
c)
sắp xếp các thành phần đồ họa
d)
Tất cả các ý trên
65.
Câu 11. Nghề nghiệp có thể làm sau khi tốt nghiệp ngành thiết kế đồ họa?
a)
Chuyên viên thiết kế
b)
Tư vấn thiết kế
c)
Thành lập công ty, doanh nghiệp tư vấn
d)
Cả 3 ý trên
66.
Theo em, số công việc sau đây sẽ sử dụng tới kiến thức thiết kế đồ hoạ là:
1) Tạo áp phích quảng cáo sản phẩm nước giải khát cho công ty.
2) Lập trình ứng dụng để thiết kế đồ hoạ.
3) Giảng dạy các môn văn hoá tại trường học.
4) Giảng dạy môn đồ hoạ tại các trường đại học.
5) Tư vấn thiết kế logo sản phẩm
6) Tư vấn tuyển sinh du học nước ngoài.
a)
1,2,4,5
b)
1,2,3,5
c)
2,3,4,5
d)
1,3,5,6
67.
Câu 1. Có mấy công đoạn cần để thực hiện sản xuất một phần mềm?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
68.
Câu 2. Tiếp xúc với khách hàng, tìm hiểu về yêu cầu nghiệp vụ, xây dựng hồ sơ yêu cầu của hệ thống là
nội dung công đoạn nào trong sản xuất phần mềm?
a)
Lập trình
b)
Kiểm thử
c)
Chuyển giao
d)
Điều tra khảo sát
69.
Câu 3. Cài đặt, khởi tạo dữ liệu, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao là nội dung của công đoạn nào?
a)
Lập trình
b)
Điều tra khảo sát
c)
Kiểm thử
d)
Chuyển giao
70.
Câu 4. Hoạt động có tính bao trùm lên toàn bộ các công việc cơ bản của sản xuất phần mềm là gì?
a)
Sản xuất phần mềm
b)
Quản trị dự án phần mềm
c)
Quản trị phần mềm
d)
Dự án phần mềm
71.
Câu 5. Theo em điều nào là đúng nhất khi nói về phát triển phần mềm?
a)
Phát triển phần mềm là lập trình
b)
Phát triển phần mềm là quá trình gồm nhiều công việc và hoạt động
c)
Phát triển phần mềm là quá trình gồm nhiều công việc và hoạt động, có thể lặp đi lặp lại
d)
Phát triển phần mềm là quản trị dự án phần mềm
72.
Có mấy hoạt động chính trong phát triển phần mềm ?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
73.
Câu 7. Tố chất cần thiết đối với lập trình viên là?
a)
Hiểu biết thuật toán, cấu trúc dữ liệu
b)
Kiến thức về khoa học máy tính
c)
Đức tính cẩn thận, tỉ mỉ
d)
Cả A, B, C.
74.
Câu 8. Kỹ sư phần mềm dùng để chỉ ai?
a)
Những người sản xuất máy tính
b)
Những người sáng tạo ra các thiết bị thông minh
c)
Những người tổ chức làm phần mềm
d)
Người sử dụng các phần mềm
75.
Câu 10. Nếu muốn tham gia phát triển phần mềm ở vị trí kỹ sư phần mềm, em cần theo học ở đâu?
a)
Các trung tâm trường dạy nghề
b)
Các công ty, tập đoàn
c)
Bậc đại học về tin học hay công nghệ thông tin
d)
Cả 3 đáp án trên.
76.
Kết quả của các câu lệnh sau là gì?
s = "12 34 56 ab cd de "
print(s. find(" "))
print(s.find("12"))
print(s. find("34"))
a)
2,0,3
b)
2,1,3
c)
3,5,2
d)
1,4,5
Reset
