wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ Vựng Tiếng Trung 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Anh, chị, bạn…
b)
Tốt, đẹp
c)
To lớn
d)
Không
2.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Năm
b)
Tám
c)
Nữ
d)
Tốt, đẹp
3.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Trắng
b)
Miệng
c)
Một
d)
Con ngựa
4.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tám
b)
Năm
c)
Anh, chị, bạn…
d)
To lớn
5.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Trắng
b)
Tốt, đẹp
c)
Con ngựa
d)
Tám
6.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
To, lớn
b)
Miệng
c)
Một
d)
Trắng
7.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Không
b)
Trắng
c)
Nữ
d)
Tốt, đẹp
8.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Năm
b)
Tám
c)
Miệng
d)
Con ngựa
9.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)

Trắng

b)

Miệng

c)

Nữ

d)

Tốt, đẹp

10.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Năm
b)
Anh, chị, bạn…
c)
Nữ
d)
Con ngựa
11.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tốt, đẹp
b)
Con ngựa
c)
To lớn
d)
Một
12.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Bận
b)
Khó
c)
Nam giới
d)
Em gái
13.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Em gái
b)
Cô ấy
c)
Mẹ
d)
Trợ từ nghi vấn
14.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Bận
b)
Rất
c)
Tiếng Hán
d)
Mẹ
15.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Cô ta
b)
Anh ta
c)
Tiếng Hán
d)
Hơi, quá, lắm
16.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Mẹ
b)
Khó
c)
Bố
d)
Em gái
17.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Hơi, quá, lắm
b)
Nam giới
c)
To lớn
d)
Con ngựa
18.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tốt, đẹp
b)
Bố
c)
Trắng
d)
Trợ từ nghi vấn
19.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)

Bố

b)

Em gái

c)

Anh ta

d)

Mẹ

20.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Em gái
b)
Mẹ
c)
Anh ta
d)
Anh trai
21.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Năm
b)
Anh, chị, bạn…
c)
Cô ta
d)
Nữ
22.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Miệng
b)
Nam giới
c)
Không
d)
Em gái
23.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tám
b)
Mẹ
c)
Bận
d)
Anh trai
24.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Em trai
b)
Anh trai
c)
Em gái
d)
Mẹ
25.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Em gái
b)
Bố
c)
Bận
d)
Con ngựa