Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CKII11_Lý_Cô Xuân (P1)

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?

a)

Tương tác giữa hai nam châm

b)

Tương tác giữa nam châm và dòng điện

c)

Tương tác giữa hai dòng điện

d)

Tương tác giữa một hạt mang điện chuyển động và một hạt mang điện đứng yên

2.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động

b)

nam châm đứng yên

c)

các điện tích đứng yên

d)

nam châm chuyển động

3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đường sức từ?

a)

Đường sức từ có tiếp tuyến vuông góc với trục của kim nam châm thử

b)

Các đường mạt sắt của từ phổ cho ta biết dạng của đường sức từ

c)

Mật độ đường sức từ cho biết độ mạnh yếu của từ trường

d)

Đường sức từ có chiều đi ra từ cực Bắc và đi vào ở cực Nam

4.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Các đường sức từ là những đường cong kín

b)

Đường sức từ có tiếp tuyến trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

c)

Các đường sức từ có chiều hướng từ nơi có từ trường mạnh đến nơi có từ trường yếu

d)

Các đường sức từ không cắt nhau

5.

Dựa vào hiện tượng nào người ta xác định phương của vectơ cảm ứng từ?

a)

Sự định hướng của điện tích thử trong từ trường

b)

Sự định hướng của nam châm thử trong từ trường

c)

Sự định hướng của lực từ lên nam châm thử đặt trong từ trường

d)

Sự định hướng của dòng điện thử trong từ trường

6.

Từ phổ là

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

b)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau

c)

hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm

d)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

7.

Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

a)

Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua

b)

Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín

c)

Các đường cảm ứng từ không cắt nhau

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

8.

Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức:

a)

B = 2π.10-7I.N

b)

B = 4π.10-7IN/l

c)

B = 4π.10-7N/I.l

d)

B = 4πIN/l

9.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Cả 3

10.

Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần:

a)

không đổi

b)

giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 2 lần

11.

Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây đúng:

a)

rM = 4rN

b)

rM = rN/4

c)

rM = 2rN

d)

rM = rN­/2

12.

Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

13.

Phát biểu nào sau đây sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện tăng nhanh

b)

dòng điện biến thiên nhanh

c)

dòng điện có giá trị lớn

d)

dòng điện giảm nhanh

14.

Suất  điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch

b)

từ thông cực đại qua mạch

c)

từ thông cực tiểu qua mạch

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

15.

Khi trong mạch có cường độ dòng điện biến thiên thì trong mạch xuất hiện suất điện động tự cảm được tính bằng công thức

a)

b)

c)

d)

16.

Đáp án nào sau đây là sai : suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:

a)

độ tự cảm của ống dây lớn

b)

cường độ dòng điện qua ống dây lớn

c)

dòng điện giảm nhanh

d)

dòng điện tăng nhanh

17.

Đáp án nào sau đây là sai : Hệ số tự cảm của ống dây:

a)

phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây

b)

có đơn vị là Henri (H)

c)

được tính bởi công thức L = 4π.10-7NS/l

d)

càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây là nhiều

18.

Cho mạch điện như hình vẽ. Chọn đáp án sai: Khi đóng khóa K thì:

a)

đèn (1) sáng ngay lập tức, đèn (2) sáng từ từ

b)

đèn (1) và đèn (2) đều sáng lên ngay

c)

đèn (1) và đèn (2) đều sáng từ từ

d)

đèn (2) sáng ngay lập tức, đèn (1) sáng từ từ

19.

Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n1 với vận tốc v1, trong môi trường có chiết suất  n2 với vận tốc v2. Hệ thức liên hệ giữa chiết suất và vận tốc là

a)

b)

c)

d)

20.

Một tia sáng truyền từ môi trường (1) đến môi trường (2) dưới góc tới i, góc khúc xạ r < i. Gọi v1, v2 lần lượt là vận tốc ánh sáng trong môi trường (1) và môi trường (2). Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

v2 > v1

b)

v2 < v1

c)

v2 = v1

d)

v2 = 2v1

21.

Chiếu tia sáng đơn sắc từ không khí vào nước với góc tới i (0o < i < 90o) thì có góc khúc xạ là r. Chiết suất tỉ đối của nước đối với không khí là n. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

b)

r < i

c)

d)

r > i

22.

Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì

a)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần

b)

góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới

c)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới

d)

tia khúc xạ và tia tới nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm tới

23.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r

b)

góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r

c)

góc tới i đồng biến với góc khúc xạ r

d)

góc tới i tỉ lệ với góc khúc xạ r

24.

Chiếu một tia sáng đi từ môi trường không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i trong trường hợp này được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

sini = n

b)

sini = 1/n

c)

tani = n

d)

tani = 1/n

25.

Chiếu một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n vào không khí, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc khúc xạ r trong trường hợp này được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

sinr = n

b)

sinr = 1/n

c)

tanr = 1/n

d)

tanr = n

26.

Chọn câu sai. Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 (n2 > n1) thì

a)

nếu góc tới i bằng 0, tia sáng không bị khúc xạ

b)

luôn luôn có tia khúc xạ đi vào môi trường thứ hai

c)

không có hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

góc khúc xạ r lớn hơn tóc tới i

27.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ môi trường có chiết suất

a)

nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn

b)

lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn

d)

nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

28.

Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ

a)

không khí vào nước đá

b)

không khí vào thuỷ tinh

c)

nước vào không khí

d)

không khí vào nước

29.

Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) có chiết suất tuyệt đối n1 sang môi trường (2) có chiết suất tuyệt đối n2 thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra không nếu chiếu tia sáng theo chiều từ môi trường (2) sang môi trường (1)?

a)

Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1)

b)

Có thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1)

c)

Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1)

d)

Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1)

30.

Khi ánh sáng truyền từ thủy tinh ra ngoài không khí thì

a)

góc khúc xạ bé hơn góc tới

b)

tia phản xạ luôn vuông góc tia tới

c)

góc khúc xạ lớn hơn góc tới

d)

tia phản xạ và tia khúc xạ luôn vuông góc nhau

31.

Chiếu tia sáng hẹp từ trong nước (chiết suất n = 4/3) ra ngoài không khí. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Tăng dần góc tới  thì tia phản xạ mờ dần, tia khúc xạ sáng dần

b)

Tăng dần góc tới  thì tia phản xạ và tia khúc xạ đều sáng dần

c)

Khi góc khúc xạ bằng 900 thì tia phản xạ biến mất

d)

Khi sini > 3/4 thì có phản xạ toàn phần

32.

Một chùm tia sáng đơn sắc, song song, hẹp (coi như một tia sáng) truyền từ môi trường trong suốt có chiết suất lớn tới mặt phẳng phân cách với môi trường trong suốt khác có chiết suất bé hơn, với góc tới i. Gọi igh  là góc giới hạn phản xạ toàn phần. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu i < igh  thì có hiện tượng phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Nếu i = igh  thì tia khúc xạ đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường

c)

Nếu i < igh  thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

d)

Nếu i > igh  thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

33.

Một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 tới mặt phân cách với một môi trường có chiết suất n2, với n2 < n1. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Góc khúc xạ thay đổi từ 0 tới 900 khi góc tới i biến thiên

b)

Tỉ số giữa sini và sinr là không đổi khi cho góc tới thay đổi

c)

Góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i

d)

Luôn có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới

34.

Một tia sáng truyền từ môi trường (1) với vận tốc v1 sang môi trường (2) với vận tốc v2 dưới góc tới i. Để có hiện tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách thì

a)

v1 > v2 và i ≥ igh

b)

v1 > v2 và i ≤ igh

c)

v1 < v2 và i ≥ igh

d)

v1 < v2 và i ≤ igh

35.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí thì

a)

góc khúc xạ r bé hơn góc tới i

b)

góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

c)

chùm sáng bị lệch khi đi qua lăng kính

d)

luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai

36.

Một mắt thường có khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc là 15mm. Tính tiêu cự của mắt người này khi không điều tiết

a)

1,5 cm

b)

2,5 cm

c)

-15 mm

d)

-2,5 cm

37.

Trên vành của kính lúp ghi x10 (hoặc 10x). Tiêu cực f của kính lúp này là

a)

5 cm

b)

25 cm

c)

2,5 cm

d)

10 cm

38.

Gọi Đ là khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và f là tiêu cự của kính lúp. Công thức tính độ bội giác G = Đ/f có thể được sử dụng trong trường hợp

a)

ngắm chừng ở cực cận

b)

đặt mắt tại tiêu điểm ảnh của kính lúp

c)

ngắm chừng ở vị trí bất kì của vật

d)

đặt mắt ở vị trí bất kì