wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Năng lượng trong dao động điều hòa

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức tính động năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wđ=12mω2(A2 x2)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wđ=12mω2(A2 +x2)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

Wđ=12mω2A2W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wđ=12mω2x2W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

2.

Biểu thức tính thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wt=12mω2(A2 x2)W_t=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wt=12mω2(A2 +x2)W_t=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

Wt=12mω2A2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wt=12mω2x2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

3.

Biểu thức tính cơ năng của một vật dao động điều hòa là

a)

W=12mω2(A2 x2)W=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

W=12mω2(A2 +x2)W=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

W=12mω2x2W=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

4.

Giá trị cực đại của động năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wđmax=12mω2(A2 x2)W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wđmax=0W_{đ\max}=0

c)

Wđmax=12mω2A2W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wđmax=12mω2x2W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

5.

Giá trị cực tiểu của động năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wđmin=12mω2(A2 x2)W_{đ\min}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wđmin=0W_{đ\min}=0

c)

Wđmin=12mω2A2W_{đ\min}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wđmin=12mω2x2W_{đ\min}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

6.

Giá trị cực đại của thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wtmax=12mω2(A2 x2)W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wtmax=0W_{t\max}=0

c)

Wtmax=12mω2A2W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wtmax=12mω2x2W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

7.

Giá trị cực tiểu của thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wtmin=12mω2(A2 x2)W_{t\min}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wtmin=0W_{t\min}=0

c)

Wtmin=12mω2A2W_{t\min}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wtmin=12mω2x2W_{t\min}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

8.

Đồ thị sau đây là đồ thị dao động điều hòa của:

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

động năng

d)

thế năng

9.

Động năng đạt giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí:

a)

biên âm

b)

VTCB

c)

biên dương

d)

không xác định

10.

Đồ thị sau đây là đồ thị dao động điều hòa của:

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

động năng

d)

thế năng

11.

Chọn đáp án đúng nhất:

Thế năng đạt giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí:

a)

VTCB

b)

biên âm

c)

biên dương

d)

hai biên

12.

Đồ thị của động năng trong dao động điều hòa có dạng hình:

a)

parabol hướng xuống

b)

parabol hướng lên

c)

hypebol

d)

sin

13.

Đồ thị của thế năng năng trong dao động điều hòa có dạng hình:

a)

parabol hướng xuống

b)

parabol hướng lên

c)

hypebol

d)

sin

14.

Chọn đáp án đúng:

Khi động năng một vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại thì:

a)

vật ở vị trí biên âm

b)

vật ở vị trí biên dương

c)

thế năng cực đại

d)

thế năng cực tiểu

15.

Chọn đáp án đúng:

Khi thế năng một vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại thì:

a)

vật ở VTCB

b)

vật ở vị trí biên

c)

động năng cực đại

d)

cơ năng cực tiểu

16.

Động năng của dao động điều hoà:

      A. Biến đổi theo hàm cosin theo t                                         B. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T      

      C. Luôn luôn không đổi                                                          D. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T/2

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Năng lượng của vật điều hoà:

      A. Tỉ lệ với biên độ dao động                                          

B. Bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại           

      C. Bằng với động năng của vật khi vật có li độ cực đại. 

D. Bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Xét cơ năng của 1 dao động điều hòa thì

      A. Động năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động              

      B. Thế năng tỷ lệ thuận với li độ                                          

      C. Tổng động năng và thế năng là 1 số không đổi           

D. Cơ năng tỷ lệ với biên độ

a)

A     

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Phát biểu nào sau đây SAI:

      A. Khi vật chuyển về VTCB thì động năng tăng và thế năng giảm  

      B. Khi vật ở VTCB thì động năng đạt giá trị cực đại       

      C. Động năng bằng thế năng khi x= A/             

D. Khi gia tốc bằng 0 thì thế năng bằng cơ năng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Phát biểu nào sau đây SAI ?

      A. Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất        

      B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất                                      

      C. Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ giảm còn động năng của hệ tăng lên.       

      D. Khi động năng của hệ tăng lên bao nhiêu lần thì thế năng của hệ giảm đi bấy nhiêu lần và ngược lại

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình X=2cos10πt . Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì chất điểm ở vị trí

      A. x = 2cm             B. x = 1,4cm                   C. x = 1cm                     D. x = 0,67cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 25N/m, dao động với quỹ đạo dài 20cm. Năng lượng dao động toàn phần của con lắc là?

      A. 5000J             B. 0,125J.                 C. 12500J.                               D. 0,25 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa và vật đang chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng. Nhận xét nào sau đây là đúng?

      A. Năng lượng của vật đang chuyển hóa từ thế năng sang động năng                           

      B. Thế năng tăng dần và động năng giảm dần                 

      C. Cơ năng của vật tăng dần đến giá trị lớn nhất             

      D. Thế năng của vật tăng dần nhưng cơ năng của vật không đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Phát biểu nào sau đây SAI ?

      A. Động năng và thế năng biến đổi cùng chu kỳ              

      B. Động năng biến đổi cùng chu kỳ với vận tốc               

      C. Tổng động năng và thế năng không thay đổi theo thời gian                                        

      D. Thế năng biến đổi với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Một dao động điều hòa có chu kỳ T và tần số f. Chọn phát biểu sai:

      A. Thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T’ = T/2   

B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số f’ = 2f

      C. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số f’ = 2f      

D. Tổng động năng và thế năng là một số không đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi động năng theo li độ của một vật dao động điều hoà. Thế năng khi vật ở vị trí có li độ - 1 cm.

a)

0,02 J

b)

0,06 J

c)

0,04 J

d)

bài toán thiếu dữ kiện

27.

Một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa có đồ thị thế năng như hình vẽ. Khi thế năng của vật bằng 15 mJ, vật đang ở vị trí li độ

a)

±A22\pm\frac{A\sqrt[]{2}}{2}

b)

±A32\pm\frac{A\sqrt[]{3}}{2}

c)

A

d)

±A2\pm\frac{A}{2}

28.

: Chọn câu SAI:

      A. Khi vật chuyển về VTCB thì động năng tăng và thế năng giảm  

      B. Khi vật ở VTCB thì động năng đạt giá trị cực đại       

      C. Động năng bằng thế năng khi              

D. Khi gia tốc bằng 0 thì thế năng bằng cơ năng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A. Khi động năng của vật bằng n lần thế năng của vật (với n là số thực dương) thì li độ x của vật được tính bằng biểu thức

a)

x=±A1n+1x=\pm\frac{A}{\sqrt{\frac{1}{n}+1}}

b)

x=±A1n+1x=\pm\frac{A}{\frac{1}{n}+1}

c)

x=±An+1x=\pm\frac{A}{\sqrt{n+1}}

d)

x=±An+1x=\pm\frac{A}{n+1}

30.

Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 20 cm. Gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Tại vị trí có li độ 4 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của con lắc là

a)

5/1

b)

1/24

c)

24/1

d)

1/5

31.

Một con lắc lò xo có m = 500g, dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn như hình vẽ. Cơ năng của con lắc bằng

a)

50mJ

b)

100mJ

c)

1J 

d)

25mJ

32.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình A=10cm, tần số 5Hz. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng.Cơ năng của con lắc bằng

a)

0,10 J.

b)

0,05J.

c)

1,00J.

d)

0,50J.

33.

Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại là 30π (m/s2). Năng lượng của vật trong quá trình dao động là

a)

1,8 J.

b)

9 J

c)

0,9 J. 

d)

0,45 J.

34.

Một con lắc lò xo có độ cứng 150 N/m, biên độ 4 cm. Cơ năng dao động là

a)

0,12 J

b)

0,24 J

c)

0,3 J. 

d)

0,2 J.

35.

Một vật có khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. năng lượng của dao động?

a)

10 mJ.  

b)

20 mJ

c)

6 mJ.

d)

72 mJ.

36.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.      

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.   

d)

bình phương li độ của dao động

37.

  Một vật dao động điều hòa thì

a)

Động năng của vật tăng khi vật đi từ vị trí cân bằng  về biên.

b)

Động năng của vật giảm khi đi từ vị trí cân bằng về biên

c)

Thế năng của vật giảm khi vật đi từ vị trí cân bằng về vị trí biên      

d)

Cơ năng của vật tăng khi li độ tăng

38.

Tại vị trí biên, động năng và thế năng của CLLX có độ lớn là

a)

Wđ=0; WtmaxW_đ=0;\ W_{t\max}

b)

Wđmax; Wt=0W_{đ\max};\ W_t=0

c)

Wđ=0; Wt=0W_đ=0;\ W_t=0

d)

Wđmax; WtmaxW_{đ\max};\ W_{t\max}

39.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

40.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.