wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng ôn lý 11 Kỳ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

2.

Theo thuyết electron thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

electron có thể rời khỏi nguyên tử và di chuyển từ nơi này đến nơi khác.

b)

nguyên tử nhận thêm electron thì trở thành ion dương.

c)

nguyên tử mất bớt electron trở thành ion âm.

d)

vật thiếu electron so với trạng thái trung hòa sẽ trở thành ion âm.

3.

Nội dung định luật bảo toàn điện tích là

a)

Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số điện tích không đổi.

b)

Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số điện tích bằng không.

c)

Điện tích của các vật luôn không đổi.

d)

Điện tích của các vật luôn bằng 0.

4.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

5.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

6.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

7.

Biểu thức nào sau đây sai:

a)

UMN = VN - VM

b)

UMN = AMN/q

c)

UMN = - UNM

d)

UMN = E.d

8.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

9.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

10.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức

a)

P = UI

b)

P=ξItP=\xi It  

c)

P=ξIP=\xi I  

d)

P = UIt

11.

Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ

a)

với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

với bình phương điện trở của dây dẫn.

d)

với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

12.

Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r

b)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r/n

c)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ; rb = n.r

d)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ;rb = r/n

13.

Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

A = 4 cm.

b)

A = 6 cm.

c)

A= –6 cm.

d)

A = 12 m.

14.

Đối với dao động tuần hoàn, số dao động thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là:

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

tần số góc.

15.

Pha của dao động được cho phép xác định:

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kỳ dao động.

16.

Chu kỳ dao động là:

a)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

b)

thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.

c)

thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.

d)

thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.

17.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Biên độ là đại lượng đại số.

b)

Biên độ là đại lượng luôn âm.

c)

Biên độ là đại lượng biến đổi theo thời gian.

d)

Biên độ là đại lượng luôn dương.

18.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(2πt + π) cm. Tần số góc dao động của vật là:

a)

w = π rad/s.

b)

w = 2πt rad/s.

c)

w = 2π rad/s.

d)

w = 2πt + π  rad/s.

19.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là:

a)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

ω=12πkm\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

ω=12πmk\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

20.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là:

a)

T = 2πlgT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

T = 2πglT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

T = lgT\ =\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T =glT\ =\sqrt[]{\frac{g}{l}}

21.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

a = w2x

b)

a = wx2

c)

a = – wx2

d)

a = – w2x

22.

Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với:

a)

tần số dao động.

b)

bình phương biên độ dao động.

c)

bình phương li độ dao động.

d)

biên độ dao động.

23.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

v max = - ω2A.

24.

Động năng của vật dao động điều hòa với chu kì T biến đổi theo thời gian:

a)

 theo hàm dạng sin

b)

không đổi

c)

với chu kì T

d)

với chu kì T/2

25.

Dao động tự do là dao động có chu kì:

a)

chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc yếu tố bên ngoài.

b)

chỉ phụ thuộc yếu tố bên ngoài, không phụ thuộc đặc tính của hệ.

c)

chỉ phụ thuộc khối lượng vật dao động.

d)

chỉ phụ thuộc gia tốc trọng trường.

26.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình:    x = 5cos (2πt + π2)x\ =\ 5\cos\ \left(2\pi t\ +\ \frac{\pi}{2}\right) cm. Pha ban đầu và hướng chuyển động ban đầu của con lắc là:

a)

2π2\pi rad, vật ở VTCB, hướng về biên âm

b)

  π2\frac{\pi}{2} rad, vật ở VTCB, hướng về biên dương

c)

π2\frac{\pi}{2} rad, vật ở VTCB, hướng về biên âm

d)

2π2\pi rad, vật ở VTCB, hướng về biên dương

27.

Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là:

a)

một đường hình sin.

b)

một đường thẳng.   

c)

một đường elip.

d)

một đường parabol.

28.

Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và:

a)

cùng pha với nhau.

b)

lệch pha với nhau π/2.

c)

ngược pha với nhau.

d)

lệch pha với nhau π/4

29.

Chọn phát biểu đúng về dao động cưỡng bức?

a)

Biên độ của vật dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng của vật.

c)

Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.

d)

Biên độ của vật dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.

30.

Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian là:

a)

dao động tắt dần. 

b)

dao động cưỡng bức.                 

c)

dao động duy trì

d)

cộng hưởng

31.

Trong dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?

a)

Độ lớn vận tốc.

b)

Li độ.

c)

Biên độ.

d)

Độ lớn gia tốc.

32.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

33.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?

a)

Không khí trong hộp đàn violon khi nghệ sĩ chơi nhạc.

b)

Các phân tử nước trong lò vi sóng hoạt động

c)

Dao động của khung xe ô tô có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng.

d)

Vận động viên nhảy cầu mềm.

34.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

a)

Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li.

b)

Đoàn quân hành quân qua cầu.

c)

Bệ máy rung lên khi chạy.

d)

Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta.

35.

Chu kì là.......

a)

Khoảng thời gian vật thực hiện 1 dao động toàn phần

b)

Khoảng thời gian vật đi từ biên âm tới biên dương

c)

số dao động thực hiện trong 1s

d)

Tổng số dao động

36.

Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 5cos (6πt +π2)x\ =\ 5\cos\ \left(6\pi t\ +\frac{\pi}{2}\right)  (cm). Biên độ dao động của vật là:

a)

π2\frac{\pi}{2} cm

b)


6π6\pi cm

c)

5 cm

d)

-5 cm

37.

Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 5cos (6πt +π2)x\ =\ 5\cos\ \left(6\pi t\ +\frac{\pi}{2}\right)  (cm). Tần số góc của dao động là:

a)

π2\frac{\pi}{2} cm

b)


6π6\pi cm

c)

5 cm

d)

-5 cm

38.

Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 5cos (6πt +π2)x\ =\ 5\cos\ \left(6\pi t\ +\frac{\pi}{2}\right)  (cm). Pha ban đầu của dao động là:

a)

b)


6π6\pi cm

c)

5 cm

d)

-5 cm

39.

Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 5cos (6πt +π2)x\ =\ 5\cos\ \left(6\pi t\ +\frac{\pi}{2}\right)  (cm). Tần số của dao động là:

a)

13\frac{1}{3} Hz

b)


3 Hz

c)

13\frac{1}{3} s

d)

3 s

40.

Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 5cos (6πt +π2)x\ =\ 5\cos\ \left(6\pi t\ +\frac{\pi}{2}\right)  (cm). pha ban đầu của dao động và hướng chuyển động ban đầu là:

a)

π2 rad\frac{\pi}{2}\ rad và vật chuyển động về phía biên dương

b)


π2 rad\frac{\pi}{2}\ rad và vật chuyển động về phía VTCB

c)

π2 rad\frac{\pi}{2}\ rad và vật chuyển động về phía biên âm

d)

π2 rad-\frac{\pi}{2}\ rad và vật chuyển động về phía biên dương