wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng về đặc điểm truyền thông tin giữa các tế bào?

a)

Có nhiều phương thức truyền thông tin với bất kể khoảng cách giuawx các tế bào.

b)

Lá sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định.

c)

Các tế bào ở gần nhau sẽ truyền thông tin qua các phân tử tín hiệu được vận chuyển nhơf hệ tuần hoàn.

d)

Các .tế bào ở xa nhau sẽ truyền thông tin theo kiểu tiếp xúc trực tiếp nhờ các phân tử bề mặt

2.

Sự thay đổi hình dạng của thụ thể là khởi đầu cho quá trình nào?

a)

Đáp ứng

b)

Tiếp nhận

c)

Truyền tin

d)

Phản hồi

3.

Các nhiễm sắc thể và DNA nhân đôi ở pha:

a)

S

b)

G1

c)

G2

d)

M

4.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?

a)

kì đầu I   

b)

kì giữa II

c)

kì đầu II 

d)

kì giữa I  

5.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào?

a)

Vi khuẩn và virus

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Giao tử

d)

Tế bào sinh tinh

6.

Trong quá trình ngyên phân, NST tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ở

a)

Đầu

b)

Giữa

c)

Sau

d)

Cuối

7.

Trong quá trình phân bào, sau khi NST đã nhân đôi nhưng thoi phân bào không xuất hiện, quá trình phân chia tb dừng lại. Đây là điểm ksoat:

a)

G1

b)

G2/M

c)

pha M

d)

Kì giữa - kì sau

8.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia nhân

c)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

d)

Có sự phân chia của tế bào chất

9.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?

a)

A. Kì đầu I

b)

B. Kì giữa I

c)

C. Kì đầu II

d)

D. Kì giữa II

10.

Để tạo ra hàng loạt cây trồng từ một phần của cây mẹ mà vẫn giữ được các đặc tính di truyền thì cần sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Dung hợp tế bào trần.

b)

B. Cấy truyền phôi.

c)

C. Nuôi cấy mô tế bào.

d)

D. Nuôi cấy hạt phấn.

11.

Đâu là thành tựu của nuôi cấy mô tế bào thực vật

a)

Nhân giống lan phi điệp đột biến

b)

Tạo cừu Dolly

c)

Tajo giống cà chua có gen kháng sâu hại

d)

Tạo cây lai cà chua và khoai tây

12.

Câu 11.Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng khi nói về vi sinh vật?

(1) Có kích thước rất nhỏ, chỉ nhìn rõ chúng dưới kính hiển vi.

(2) Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đa bào, nhân sơ hoặc nhân thực.

(3) Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh.

(4) Sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.

(5) Phân bố rộng rãi trong tự nhiên.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Câu 12. Nhóm vi sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ?

           

a)

A. Vi nấm.     

b)

B. Vi tảo.

c)

         C. Vi khuẩn.  

d)

D. Động vật nguyên sinh.

14.

Câu 13. Trùng roi xanh sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2. Kiểu dinh dưỡng của trùng roi xanh là

a)

A. quang tự dưỡng. 

b)

B. quang dị dưỡng.  

c)

C. hóa tự dưỡng.  

d)

D. hóa dị dưỡng.

15.

Câu 14: Sơ đồ đúng về quá trình tổng hợp nên là axit nucleic ở vi sinh vật :

a)

A. bazo nito + đường 5 cacbon + axit photphoric → nucleotit → axit nucleic.

b)

B. bazo nito + đường 5 cacbon + axit amin → axit photphoric → axit nucleic.

c)

C. bazo nito + đường 5 cacbon + axit amin → axit photphoric → axit nucleic.

d)

D. Glixerol + axit béo → nucleotit → axit nucleic.

16.

Câu 15. Hình dưới đây mô tả một quá trình của vi sinh vật. Đây là ứng dụng của quá trình :

a)

A. Phân giải carbohydrate.

b)

  B. Phân giải protein.  

c)

C. Tổng hợp carbohydrate.

d)

D. Tổng hợp protein.

17.

 Câu 32.  Vi khuẩn Lactis có kiểu dinh dưỡng nào sau đây ?

a)

A. Hóa dị dưỡng. 

b)

B. Quang tự dưỡng..

c)

C. Quang dị dưỡng.

d)

 D. Hóa tự dưỡng

18.

Câu 54. Cơ sở khoa học của việc sản xuất chất kháng sinh là do vi sinh vật

       A. có khả năng phân giải các chất bên ngoài tế bào.

       B. chỉ sinh trưởng trong giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường.

       C. có khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết.

       D. tiết ra chất độc hại cho côn trùng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Câu 67. Phát biểu nào sau đây không đúng về vi sinh vật?

A. Sinh trưởng nhanh, phân bố rộng.

B. Có kích thước hiển vi.

C. Một số là tập hợp đơn bào hay tập hợp đa bào.

D. Phần lớn là cơ thể đơn bào nhân sơ hay nhân thực.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Câu 84. Để tạo vector virus tái tổ hợp, tiến hành:

A. Cắt bỏ gene không quan trọng của virus, gắn gene mong muốn vào DNA virus.

B. Biến nạp vector virus tái tổ hợp ở vi khuẩn

C. Nuôi vi khuẩn thu sinh khối và tách chiết thu chế phẩm

D. Loại bỏ gene gây bệnh ở virus, gắn gene mong muốn vào DNA virus.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Câu 21. Loại phân bón nào dưới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu:

A. Phân lân hữu cơ vi sinh.            

B. Nitragin.       

C. Photphobacterin.        

  D. Azogin.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d