Font size
WorksheetsÔN TẬP 15 19/5
Total questions: 92
Worksheet time: 47mins
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Na
Ba
Be
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Na2CO3.
Fe2(SO4)3.
ZnCl2.
HNO3 đặc, nguội.
Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.
(b) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.
(c) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.
(d) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
3
4
1
2
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.
(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung địch H2SO4 loãng.
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
2
3
4
1
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.
(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(d) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
1
4
3
2
Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính?
NaHCO3
Al2O3.
Al(OH)3
CaO
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?
Al.
Fe(OH)2.
NaHCO3.
KOH.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng manhetit.
quặng boxit.
quặng xiđerit.
quặng pirit.
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
FeO.
MgO.
Al2O3.
Na2O.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?
Na.
Fe.
Al.
Ca.
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nguội.
MgCl2.
KOH.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Cu(NO3)2.
Ca(NO3)2.
Mg(NO3)2.
KNO3.
Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là:
CaSO4.2H2O
MgSO4.7H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
Natri phản ứng với nước sinh ra khí H2 và sản phẩm nào sau đây?
KCl.
NaCl
NaOH
Na2O
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được ?
KOH
H2O
BaCl2
FeCl2
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
Alanin.
Etylamin.
Glyxin.
Anilin.
Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?
KCl.
HCl.
FeCl2.
MgCl2.
Nước cứng tạm thời tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
NaNO3.
Na2CO3.
NaCl.
HCl.
Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?
H2SO4 loãng.
HNO3 đặc, nóng.
CuSO4.
HCl loãng.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại Xesi (Cs) thuộc nhóm
IA
IIA
IIIA
IVA
Este nào sau đây có ba nguyên tử cacbon trong phân tử?
Etyl axetat.
Etyl propionat.
Metyl axetat.
Propyl fomat.
Điện phân nóng chảy NaCl, ở anot thu được chất nào sau đây?
HCl.
Cl2.
Na.
NaOH.
Muối nào sau đây là muối axit ?
Na3PO4.
NaHSO4.
NaNO3.
(NH4)2SO4.
Trùng hợp propilen tạo thành polime nào sau đây?
Polibutađien.
Polietilen.
Poliisopren.
Polipropilen.
Nguyên liệu điều chế nhôm trong nghiệp là:
Quặng hemantit.
Quặng apatit.
Quặng boxit.
Quặng manhetit.
Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong đó có khí X. Khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là:
N2.
O2.
CO2.
CO.
Chất nào sau đây là chất béo?
Triolein.
Metyl axetat.
Xenlulozơ.
Glixerol.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
Au.
Os
Cr.
W.
Chất nào sau đây có 1 nguyên tử cacbon trong phân tử?
Andehit axetic.
Andehit fomic.
Andehit butanoic.
Andehit propanoic.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
trimetylamin.
đietylamin.
etylamin.
etylmetylamin.
Crom(VI) oxit là chất rắn màu đỏ thẫm. Công thức của crom(VI) oxit là
. Cr(OH)3.
Cr2O3.
CrO.
CrO3.
Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
Li
Be
Mg
Fe
Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
etyl axetat.
glucozơ.
tinh bột.
saccarozơ.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Poli(buta-l,3-đien) được dùng để sản xuất chất dẻo.
Amilopectin có cấu trúc mạch polime phân nhánh.
Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2.
Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2.
Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch FeSO4.
Cho thanh kim loại Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
Glucozơ và xenlulozơ.
Saccarozơ và tinh bột.
Fructozơ và glucozơ.
Glucozơ và saccarozơ.
Thủy phân este X có công thức C4H8O2 thu được ancol metylic. Tên gọi của X là
etyl axetat.
metyl propionat.
etyl propionat.
metyl axetat.
Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, MgCl2, HNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là
2
3
1
4
Natri clorua (NaCl) là sản phẩm của phản ứng giữa khí clo với chất nào sau đây?
NaCl.
HCl.
Na.
Na2SO4.
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được ?
K2SO4.
HCl.
BaCl2.
NaCl.
Chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?
Đimetylamin.
Etylamin.
Glyxin.
Metylamin.
Trong điều kiện không có oxi, Fe phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?
H2SO4 loãng.
CuSO4.
AgNO3.
HCl loãng.
Trong phản ứng tạo thành nhôm oxit từ đơn chất: Al + O2 → Al2O3, mỗi nguyên tử Al đã
nhận 3 electron.
nhường 3 electron.
nhường 2 electron.
nhận 2 electron.
Chất nào sau đây là đồng phân của etyl fomat?
Metyl axetat.
Etyl axetat.
Metyl fomat.
Propyl fomat.
Trong công nghiệp, kim loại Mg được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?
MgSO4.
MgCl2.
Mg(NO3)2.
MgCO3.
Trùng hợp buta-1,3-đien thu được polime có tên gọi là
policaproamit.
polibutađien.
polietilen.
polipropilen.
Chất nào sau đây KHÔNG phải là muối?
NaOH.
Na2SO4.
Na2CO3.
NaCl.
Chất nào sâu đây không có tính lưỡng tính?
AlCl3.
Al2O3.
Al(OH)3
NaHCO3.
Khí X là thành phần chính của khí thiên nhiên. Khí X không màu, nhẹ hơn không khí và là một trong những khi gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là:
CH4.
CO2.
NO2
O2.
Chất nào sau không thuộc loại chất béo?
(C17H33COO)3C3H5.
(HCOO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
.(C15H31COO)3C3H5.
Chất nào sau đây có 10 nguyên tử hydro trong phân tử?
Ancol propylic.
Ancol metylic.
Ancol etylic.
Ancol butylic.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
(CH3)3N.
CH3-NH2.
C2H5-NH2.
CH3-NH-CH3
Crom(III) hidroxit là chất rắn, màu lục xám, không tan trong nước. Công thức của crom(III) hidroxit là
Cr(OH)2.
Cr(OH)3.
CrO.
CrO3.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Các polime đều bay hơi khi đun nóng.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch polime không phân nhánh.
Tơ Olon và tơ nilon-6,6 đều là tơ poliamit.
Cao su thiên nhiên có độ đàn hồi tốt hơn cao su lưu hoá.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
Cho dung dịch HCl vào dung dịch Ba(NO3)2.
Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch AgNO3.
Cho thanh kim loại Al vào dung dịch HCl đặc, nguội.
Ở điều kiện thường, X là chất rắn kết tinh không màu. Chất X có nhiều trong nước ép quả nho chín. Chất Y màu trắng, vô định hình, được tạo ra từ quá trình quang hợp của cây xanh, thủy phân hoàn toàn chất Y thu được chất X. Phát biểu nào sau đây đúng?
Chất Y là thành phần chính của đường mía, đường củ cải.
Hiđro hóa hoàn toàn chất X thu được hợp chất hữu cơ tạp chức.
Chất Y cấu thành nên màng tế bào thực vật, bộ khung của cây cối.
Mật ong có chứa một hàm lượng chất X (khoảng 30%).
Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được muối natri fomat và ancol Y. Phân tử khối của ancol Y là
32
46
60
74
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, Fe(NO3)2, HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nóng, HCl loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
6
3
4
5
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều tạo muối?
Đimetylamin.
Etylamin.
Glyxin.
Metylamin.
Chân đế giàn khoan ngâm trong nước biển lâu ngày bị gỉ sét, chủ yếu là do xảy ra hiện tượng
ăn mòn điện hóa.
ăn mòn hóa học.
kim loại bị khử.
hợp kim bị khử.
Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?
Al2O3.
MgO.
FeO.
Fe2O3.
Khí X có những tác động vào thần kinh và máu khiến người hít phải lượng lớn X có thể ngất đi rồi nhanh chóng tử vong mà không hay biết, y học gọi là cái chết "êm dịu", cái chết "không báo trước". Khí X có thể được sinh ra đốt củi để sưởi ấm hoặc nấu nướng trong không gian kín.Khí X là:
N2
CO
CO2
H2S
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là:
polistiren
polivinyl clorua.
polimetyl metacrylat
polietilen
Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
A. Fe. B. Ag. C. Na. D. Cu.
A
B
C
D
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli (etylen terephtalat). B. Polipropilen.
C. Polibutađien. D. Poli (metyl metacrylat).
A
B
C
D
Công thức của sắt(II) hiđroxit là
A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)2. C. FeO. D. Fe2O3.
A
B
C
D
Quặng boxit dùng để sản xuất kim loại
A. Mg. B. Na. C. Cu. D. Al.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
Na
Ca
Al
Fe
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu + dung dịch FeCl3.
Fe + dung dịch HCl.
Fe + dung dịch FeCl3.
Cu + dung dịch FeCl2.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?
Al.
Fe(OH)2.
NaHCO3.
KOH.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng manhetit.
quặng boxit.
quặng xiđerit.
quặng pirit.
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
FeO.
MgO.
Al2O3.
Na2O.
Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa mầu nâu đỏ. Chất X là
FeCl3.
KCl.
AlCl3.
MgCl2.
Chất X là một bazơ mạnh, X được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là
KOH.
Ba(OH)2.
Ca(OH)2.
NaOH.
Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
NaOH, FeCl3.
HCl, NH3.
NaOH, HCl.
NaHCO3, HNO3.
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nguội.
MgCl2.
KOH.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Cu(NO3)2.
Ca(NO3)2.
Mg(NO3)2.
KNO3.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
Na, K
Mg, Ca.
Fe, Al.
Cu, Cr,
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?
Ca2+, Mg2+, Cl-
Ca2+, Mg2+, SO42-
Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+
HCO3-, Ca2+, Mg2+
Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là:
CaSO4.2H2O
MgSO4.7H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẻo nhất?
Ag
Au
Na
Fe
Vị trí của nguyên tố Crom trong bảng tuần hoàn là
Ô 26, chu kì 3, nhóm VIB.
Ô 26, chu kì 4, nhóm VIB.
Ô 24, chu kì 4, nhóm VIB.
Ô 26, chu kì 3, nhóm VIIIB.
Cho Al tác dụng với S ở điều kiện thích hợp, sản phẩm thu được là
AlS.
Al3S2.
Al2S3.
AlS3.
Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Ag, Pb, Cu.
Al, Na, Ba.
Fe, Mg, Cr.
Mg, Cu, Al.
Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(III)?
H2O.
S.
Cl2.
HCl đặc nóng.
Từ quặng Fe2O3 có thể điều chế ra sắt bằng phương pháp
nhiệt luyện.
thủy luyện.
điện phân dung dịch.
điện phân nóng chảy.
Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.
(b) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.
(c) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.
(d) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
3
4
1
2
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.
(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung địch H2SO4 loãng.
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
2
3
4
1
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.
(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(d) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
1
4
3
2
Cho các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
1
2
3
4
