wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MẠNG MÁY TÍNH CƠ BẢN

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Mạng máy tính bao gồm mấy thành phần

a)

5 thành phần

b)

3 thành phần

c)

4 thành phần

d)

2 thành phần

2.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Webcam

c)

Vỉ mạng

d)

Hub

3.

Ðể tham gia vào mạng , máy tính cần phải có :

a)

Vỉ mạng, cáp quang, bộ định tuyên, giắc cắm.

b)

Giắc cắm, thiết bị khuyếch đại

c)

Cáp mạng, bộ định tuyến,

d)

Cáp mạng, Vỉ mạng, Giắc cắm.

4.

Virus máy tính là:

a)

Virus sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím;

b)

Chương trình máy tính có khả năng tự lây lan nhằm phá hoại hoặc lấy cắp thông tin

c)

Chương trình máy tính hoạt động cả khi tắt máy;

d)

Chương trình máy tính mô tả hoạt động của virus;

5.

Chọn đáp án đúng nhất. Về tốc độ truyền thông tin thì:

a)

Cao nhất là cáp mạng.

b)

Cao nhất là cáp đồng trục.

c)

Cao nhất là cáp Xoắn đôi.

d)

Cao nhất là cáp quang.

6.

Các thành phần cơ bản của một mạng máy tính bao gồm:

a)

Cáp mạng, vỉ mạng và giắc cắm

b)

Hub, Router, Swich

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Các máy tính, phương tiện kết nối và phần mềm giao tiếp

7.

Chọn đáp án đúng nhất. Nhu cầu, lợi ích của kết nối mạng máy tính là:

a)

Dùng chung máy tính

b)

Chia sẻ máy tính

c)

Sao chép dữ liệu và dùng chung tài nguyên thiết bị.

d)

Kết nối các máy

8.

Chon từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: “Mạng máy tính chỉ hoạt động được khi các … trong mạng được … với nhau và tuân thủ các … thống nhất”.

a)

Kết nối vật lí/quy tắc truyền thông/máy tính

b)

Máy tính/ kết nối vật lí/quy tắc truyền thông

c)

Máy tính/ quy tắc truyền thông/ kết nối vật lí

d)

Quy tắc truyền thông/ kết nối vật lí/ máy tính.

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống như sau: “Mạng máy tính bao gồm ba thành phần:

Các …

Các… đảm bảo…các máy tính với nhau.

… cho phép thực hiện việc … giữa các máy tính”.

a)

Máy tính, phần mềm, kết nối, thiết bị mạng, giao tiếp

b)

Phần mềm, thiết bị mạng, giao tiếp, máy tính, kết nối

c)

Máy tính, thiết bị mạng, kết nối, phần mềm, giao tiếp.

d)

Phần mềm, kết nối, giao tiếp, thiết bị mạng.

10.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị mạng?

a)

Bàn Phím

b)

Bộ khuếch đại (hub)

c)

Webcam

d)

Ram

11.

Mạng máy tính là:

a)

Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng

b)

Tập hợp các máy tính chung một văn phòng, tòa nhà

c)

Mạng Internet

d)

Mạng LAN

12.

Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?

a)

Mạng có dây

b)

Mạng không dây

c)

Mạng WAN và mạng LAN

d)

Mạng LAN

13.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

c)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

d)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

14.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

15.

Máy tìm kiếm là:

a)

Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin

d)

Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.

16.

Thư điện tử là

a)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên máy tính thông qua các hộp thư điện tử

b)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính

c)

Các hộp thư điện tử

d)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử

17.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

18.

“www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

Chữ viết tắt tiếng anh

d)

Đáp án khác

19.

Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

a)

Đọc thư điện thư điện tử

b)

Truy cập vào website

c)

Tìm kiếm thông tin trên mạng

d)

Tất cả đều sai

20.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai

21.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

C#

c)

Python

d)

HTML

22.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

23.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình lướt web;

b)

Trình duyệt web;

c)

Trình thiết kế web;

d)

Trình soạn thảo web;

24.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

Tinhoc247@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

www.dantri.com

25.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử;

b)

Đào tạo qua mạng;

c)

Thư điện tử đính kèm tệp;

d)

Tìm kiếm thông tin;

26.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra virus trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

27.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

28.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

29.

Dịch vụ nào giúp người dùng Internet mua hàng hóa thông qua các trang như Lazada, Tiki, Shopee...

a)

Thương mại điện tử

b)

Đào tạo trực tuyến

c)

Bán hàng trực tuyến

d)

Bán hàng Livestream

30.

Dịch vụ nào giúp người dùng Internet mua hàng hóa thông qua các trang như Lazada, Tiki, Shopee...

a)

Thương mại điện tử

b)

Đào tạo trực tuyến

c)

Bán hàng trực tuyến

d)

Bán hàng Livestream

31.

Máy tính, máy in, máy fax, máy scan, ti vi, điện thoại di động là

a)

Môi trường truyền dẫn

b)

Các thiết bị đầu cuối

c)

Giao thức truyền thông

d)

Thiết bị kết nối mạng

32.

Tên tiếng Anh của giao thức truyền thông là:

(a)  

33.

Có mấy kiểu kết nối mạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Chia sẻ máy in, bộ nhớ, các ổ đĩa và nhiều thiết bị khác để người dùng trên mạng có thể dùng chung là lợi ích nào của mạng máy tính?

a)

Dùng chung dữ liệu

b)

Dùng chung các thiết bị phần cứng

c)

Dùng chung các phần mềm

d)

Trao đổi thông tin

35.

hub, vỉ mạng, dây cáp mạng, bộ định tuyến, bộ chuyển mạch ... được gọi là:

a)

Các thiết bị kết nối mạng

b)

Các thiết bị đầu cuối

c)

Các thành phần của mạng

d)

Giao thức truyền thông

36.

Đâu không phải là thành phần của mạng máy tính?

a)

Giao thức truyền thông

b)

Các thiết bị kết nối mạng

c)

Các thiết bị đầu cuối

d)

Mạng Internet

37.

Người ta kết nối mạng máy tính để làm gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Trao đổi thông tin, chia sẻ tài nguyên máy tính

c)

Trò chuyện trực tuyến

d)

Giải trí

38.

Mạng máy tính ở phòng thực hành Tin học trường em được kết nối theo kiểu nào?

a)

Kiểu hình sao

b)

Kiểu trục

c)

Kiểu vòng

d)

Kiểu mạng

39.

Internet là gì?

a)

Internet là hệ thống kết nối các máy tính trên toàn thế giới

b)

Internet là hệ thống kết nối các mạng máy tính trên toàn thế giới

c)

Internet là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

40.

Hệ thống cáp quang có thể đi theo đường nào?

a)

Dùng cáp quang qua đại dương

b)

Dùng dây điện từ nước này sang nước khác

c)

Dùng vệ tinh

d)

Cả 3 cách trên đều sai

41.

Đâu là câu sai trong 4 câu sau

a)

WWW là viết tắt của World Wide Web

b)

Mạng LAN là viết tắt của Local Area Network

c)

Mạng WAN là mạng kết nối trong phạm vi rộng

d)

WWW là Internet

42.

Thư điện tử là dịch vụ:

a)

Trao đổi thông tin

b)

Xóa thông tin

c)

Lưu giữ thông tin

d)

Tìm kiếm thông tin

43.

Cho đoạn văn sau: “Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính được kết nối theo một phương thức nào đó sao cho chúng có thể trao đổi dữ liệu và ……………….. thiết bị.”

a)

Chia sẻ

b)

Trao đổi

c)

Dùng chung

d)

Truyền

44.

Phương tiện truyền thông để kết nối các máy tính bao gồm

a)

Kết nối có dây

b)

Kết nối không dây

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

45.

Mạng Internet ra đời vào năm nào?

a)

1938

b)

1983

c)

1990

d)

2000

46.

Trong các phát biểu sau về địa chỉ IP sau, phát biểu nào đúng?

a)

Địa chỉ IP cho biết loại máy tính kết nối vào mạng

b)

Mỗi máy tính tham gia mạng Internet phải có một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ IP

c)

Các máy tính tham gia vào mạng Internet có thể có cùng địa chỉ IP

d)

Các máy tính tham gia vào mạng Internet không cần địa chỉ IP

47.

Đây là thiết bị gì?

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

48.

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

49.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

50.

Máy tìm kiếm là:

a)

Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin

d)

Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.

51.

Cho đoạn văn sau: “Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính được kết nối theo một phương thức nào đó sao cho chúng có thể trao đổi dữ liệu và ……………….. thiết bị.”

a)

Chia sẻ

b)

Trao đổi

c)

Dùng chung

d)

Truyền

52.

Mạng máy tính bao gồm bao nhiêu thành phần:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng máy tính giải quyết vấn đề dùng chung thiết bị

b)

Việc kết nối các máy tính thành mạng chỉ giải quyết việc sao chép dữ liệu lớn và nhanh chóng

c)

Nhiều máy tính có thể dùng chung dữ liệu nhờ vào việc kết nối các máy tính thành mạng

d)

Mạng máy tính bao gồm 3 thành phần

54.

Kiểu bố trí các máy tính trong mạng bao gồm

a)

Kiểu đường thẳng, kiểu vòng

b)

Kiểu đường cong, kiểu vòng, kiểu hình sao

c)

Kiểu hình chữ nhật, kiểu vòng

d)

Kiểu đường thẳng, kiểu vòng, kiểu hình sao

55.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Internet là mạng LAN, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới.

b)

Internet sử dụng bộ giao thức TCP/IP

c)

Internet cung cấp lượng thông tin khổng lồ và nhiều dịch vụ mới.

d)

Mạng Internet đảm bảo cho mọi người khả năng thâm nhập đến nhiều nguồn thông tin trường trực.

56.

Mạng Internet ra đời vào năm nào?

a)

1938

b)

1983

c)

1990

d)

2000

57.

Trong các phát biểu sau về địa chỉ IP sau, phát biểu nào đúng?

a)

Địa chỉ IP cho biết loại máy tính kết nối vào mạng

b)

Mỗi máy tính tham gia mạng Internet phải có một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ IP

c)

Các máy tính tham gia vào mạng Internet có thể có cùng địa chỉ IP

d)

Các máy tính tham gia vào mạng Internet không cần địa chỉ IP

58.

Công dụng nào sau đây không phải là công dụng của mạng Internet?

a)

Cung cấp nguồn tài nguyên khổng lồ và vô tận

b)

Nghe nhạc

c)

Định dạng văn bản

d)

Gửi thư điện tử

59.

Đây là thiết bị gì?

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

60.

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

61.

Đây là mạng gì?

a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng Internet

d)

Mạng di động

62.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

63.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Vỉ mạng

c)

Webcam

d)

Hub

64.

Yếu tố nào sau đây đe dọa đến sự an toàn thông tin máy tính khó lường nhất?

a)

Công nghệ - vật lí

b)

Bảo quản và sử dụng

c)

Yếu tố vị trí địa lí

d)

Virus máy tính

65.

Thư điện tử là dịch vụ:

a)

Trao đổi thông tin

b)

Xóa thông tin

c)

Lưu giữ thông tin

d)

Tìm kiếm thông tin

66.

Ta không thể tìm kiếm dựa trên gì?

a)

Từ khóa

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Video

67.

Hình sau đây mô tả cách kết nối nào của mạng Internet?

a)

Sử dụng đường truyền ADSL hoặc công nghệ không dây Wi-Fi hoặc qua truyền hình cáp

b)

Sử dụng đường truyền riêng (Leased line)

c)

Sử dụng modem qua đường điện thoại

d)

Các cách trên gộp chung thành một

68.

Đây là hiện tượng gì của xã hội ngày nay?

a)

Vô cảm

b)

Sống ảo

c)

Đoàn kết

d)

Bạo lực

69.

Chọn các câu trả lời đúng. Ưu điểm của Internet là:

a)

Nghiện game

b)

Giải trí

c)

Học tập

d)

Phát tán virus

e)

Chia sẻ tài nguyên

70.

Đây là hiện tượng gì của xã hội ngày nay?

a)

Vô cảm

b)

Sống ảo

c)

Đoàn kết

d)

Bạo lực

71.

Chọn các câu trả lời đúng. Ưu điểm của Internet là:

a)

Nghiện game

b)

Giải trí

c)

Học tập

d)

Phát tán virus

e)

Chia sẻ tài nguyên

72.

Bao nhiêu máy tính kết nối với nhau được gọi là mạng máy tính?

a)

2 trở lên

b)

Chỉ 2

c)

100

d)

1000

73.

Cáp xoán có bao nhiêu sợi dây?

a)

4

b)

8

c)

2

d)

1

74.

Cáp mạng nào có tốc độ nhanh nhất hiện nay?

a)

Nhôm

b)

Xoán

c)

Đồng trục

d)

Cáp quang

75.

Server là gì?

a)

Máy trạm

b)

Client

c)

Máy chủ

d)

Máy khách

76.

Đường kết nối Internet của 1 quốc gia với Internet được gọi là:

a)

Đường truyền

b)

Đường trục Internet

c)

Đường kết nối

d)

Đường Internet

77.

WWW là:

a)

Work wide web

b)

Internet

c)

Web

d)

Word wide web

78.

Địa chỉ nào sau đây là máy tìm kiếm?

a)

www.bing.com

b)

google.net

c)

bing.net

d)

www.google.vn.com

79.

Hyperlink là:

a)

Siêu văn bản

b)

Văn bản

c)

Là loại văn bản chứa nhiều loại dữ liệu

d)

Siêu liên kết

80.

Hypertext là:

a)

Siêu văn bản

b)

Văn bản

c)

Là loại văn bản chứa nhiều loại dữ liệu

d)

Siêu liên kết

81.

Chọn những phần mềm ứng dụng nào là trình duyệt web.

a)

Google Chrome

b)

FireFox

c)

google.com.vn

d)

Opera

82.

Địa chỉ nào là địa chỉ trang web báo điện tử?

a)

https://soha.vn

b)

https://soha.com.vn

c)

https://soha.vn.com

d)

https://soha.kn/

83.

HomePage là gì?

a)

Nhà chủ

b)

Trang nhà

c)

Trang chủ

d)

Trang tìm kiếm

84.

Địa chỉ nào là địa chỉ trang bách khoa toàn thư?

a)

https://vi.wikipedia.vn

b)

https://vi.wikipedia.com

c)

https://vi.wikipedia.net

d)

https://vi.wikipedia.org

85.
a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng Internet

d)

Mạng di động

86.
a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng Internet

d)

Mạng di động

87.
a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng Internet

d)

Mạng di động

88.

Mạng không dây được kết nối bằng...

a)

Bluetooth

b)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

c)

Cáp điện

d)

Cáp quang

89.

Nêu các kiểu mạng?

a)

Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng

b)

Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng

c)

Mạng kiểu đường thẳng, mạng không dây

d)

Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng, mạng có dây dẫn