Font size
Worksheetstk 24.6
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Crom(III) oxit có công thức hóa học là
Cr(OH)3
CrO3
CrO
Cr2O3
Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-. Dùng dung dịch chất nào sau đây để làm mềm mẫu nước cứng trên?
NaOH
NaCl.
Ca(OH)2.
Na3PO4
Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
metyl axetat
etyl axetat
metyl propionat
propyl fomat.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
NaAlO2.
Al(NO3)3
AlCl3
Al(OH)3
Kim loại nào sau đây khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4?
Ca
Na
Zn
Ag
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Xenlulozơ
Saccarozơ.
Glucozơ
Etyl axetat
Sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây được sử dụng để chế tạo tơ nitron (olon)?
CH2=CH–C6H5.
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2=CH–CN.
CH3COO–CH=CH2.
Chất nào sau đây là axit yếu?
CH3COOH
BaCl2
HCl
HNO3
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử lysin tương ứng là
1 và 1.
1 và 2
2 và 2
2 và 1
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Vôi sống (CaO).
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Đá vôi (CaCO3).
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại
phản ứng oxi hoá - khử.
phản ứng trao đổi.
phản ứng thủy phân
phản ứng hóa hợp.
Chất nào sau đây là anđehit?
CH3COOH
C2H5OH
CH3CHO.
CH4.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Cu.
Mg.
Na.
Ba.
Trong công nghiệp, điều chế NaOH bằng cách điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn xốp). Chất X là
NaCl.
Na2SO4.
Na2SO3
NaNO3.
Hòa tan Al(OH)3 trong dung dịch NaOH thu được nước và chất nào sau đây?
Na2O.
Al2O3.
KAlO2.
NaAlO2
Các dung dịch nào sau đây đều không tác dụng với Al2O3?
Na2SO4, HNO3.
NaCl, NaOH.
KCl, KNO3.
HCl, NaOH.
Trong điều kiện không có oxi, kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
HNO3 đặc, nóng, dư.
CuSO4.
H2SO4 đặc, nóng, dư.
MgSO4.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
BaO
Mg
Ca(OH)2.
Mg(OH)2.
Thành phần chính của quặng hematit đỏ là
FeS2
Fe2O3.
Fe3O4.
FeCO3.
Dung dịch etylamin không phản ứng với chất nào sau đây?
H2SO4.
HCl.
HNO3.
NaOH.
Trong công nghiệp, khí X và NH3 được dùng để sản xuất phân urê. Sự tăng nồng độ của X trong khí quyển là nguyên nhân chủ yếu gây “hiệu ứng nhà kính”. Khí X là
CO.
CH4.
NH3
CO2.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Kim loại nhôm tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt được hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4.
Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy.
Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch.
Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng 1 mol X trong dung dịch KOH (vừa đủ), thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được tối đa 4 mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X
HCOO-CH2-CH=CH2.
CH2=CH-COO-CH3.
HCOO-CH=CH-CH3.
CH3-COO-CH=CH2.
Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t°), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là
glucozơ, axit axetic.
glucozơ, etanol .
glucozơ, axetanđehit.
glucozơ, sobitol.
Nung hỗn hợp X gồm các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn Y. Chất rắn Y là
Fe2O3.
FeO
Fe3O4.
Fe.
Cho các loại tơ: tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
2
3
4
5
Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
poli(vinyl clorua).
polietilen
polipropilen.
polistiren.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch CuSO4 giải phóng khí và tạo kết tủa màu xanh?
Fe.
Mg.
Al.
Na.
Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
C17H33COONa.
C17H35COONa.
C2H3COONa.
CH3COONa.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
Ba(OH)2.
HCl.
Na2CO3.
NaOH.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
MgCl2
CuSO4.
KNO3.
FeCl3.
Ở điều kiện thường, kim loại X tác dụng với dung dịch Na2CO3, giải phóng khí và tạo thành kết tủa. Kim loại X là
Na.
Mg.
Fe.
Ba.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
sự khử ion Cl-.
sự oxi hoá ion Cl-.
sự oxi hoá ion Na+.
sự khử ion Na+.
Axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaCl
NaNO3
HCl
Na2SO4.
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
CrCl3.
NaCrO2.
Cr(OH)3.
Na2CrO4.
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
K
Fe
Mg
Be
Cho các polime sau: polietilen, poliacrilonitrin, tơ visco, xenlulozơ, cao su buna-N, tơ nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
2
3
4
5
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Al(NO3)3.
FeCl3.
AgNO3.
Cu(NO3)2.
Cho các chất sau: NaHCO3, NaOH, HCl, Ca(HCO3)2, Fe2(SO4)3. Có bao nhiêu chất trong dãy trên tác dụng với dung dịch Ba(OH)2?
2
3
4
5
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
Trong phản ứng của kim loại Ca với khí O2, một nguyên tử Ca nhường bao nhiêu electron?
1
2
3
4
Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?
H2SO4 loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
AgNO3.
HNO3 đặc, nguội.
Nước cứng toàn phần tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
NaNO3.
Na2SO4.
Na3PO4.
HCl.
Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?
AgNO3.
HCl.
FeCl3.
MgCl2.
Este metyl acrylat có công thức là
CH3COOCH3.
CH2=C(CH3)COOCH3.
HCOOC2H5.
CH2=CHCOOCH3.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính oxi hóa.
tính axit.
tính khử.
tính bazơ.
Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl loãng, Cu(NO3)2, H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là
Fe.
Zn.
Al.
Ag.
Kim loại nào sau đây tác dụng với C2H5OH?
Ag.
Hg.
Cu.
Na.
Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và ancol Z (bậc 1). Biết X có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
HCOOCH(CH3)2.
CH3CH2COOCH3
CH3COOC2H5.
HCOOCH2CH2CH3.
Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3, HCl và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Al là
1
2
3
4
Crom (III) hidroxit là chất rắn màu lục xám, có tính lưỡng tính. Công thức của crom (III) hidroxit là
CrO3.
Cr(OH)2.
Cr(OH)3.
Cr2O3
Chất nào sau đây ngọt hơn đường mía?
Fructozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Saccarozơ.
Chất nào sau đây là chất béo rắn ở điều kiện thường?
Tripanmitin.
Glixerol.
Triolein.
Axit stearic.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Cao su Buna-S có tính đàn hồi cao hơn cao su Buna-N.
Tơ olon thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Tơ tằm rất bền trong môi trường axit.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.
Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ánh với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt (III)?
H2SO4 đặc, nguội.
CuSO4 loãng.
HNO3 đặc, nóng.
HCl loãng.
Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí
CO.
N2.
O3.
H2.
Trùng ngưng hexametilenđiamin với axit adipic thu được polime X óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt; với axit và có tính dai, bền, mềm mại, kiềm. X là polime nào sau đây?
Policaproamit.
Cao su isopren.
Poli(vinyl clorua).
Nilon-6,6.
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
W.
Cs.
Fe.
Li.
Nước cứng vĩnh cửu tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
HCl.
Na2CO3.
NaCl.
KNO3.
Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được Al(OH)3?
HNO3 đặc.
NH3.
H2SO4.
NaOH.
X là chất rắn, dạng sợi màu trắng, không tan trong nước. Tên gọi của X là
saccarozơ.
xenlulozơ.
fructozơ.
amilopectin.
Trong công nghiệp, natri được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
NaCl.
Na2SO4.
KOH.
NaNO3.
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
(C2H5)3N.
(CH3)2NH.
C6H5NH2.
CH3NH2.
Điện phân nóng chảy MgCl2, ở anot thu được chất nào sau đây?
Mg.
Cl2.
HCl.
Mg(OH)2.
Công thức của metyl axetat là
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
Anilin.
etanol.
Etylamin.
Glyxin.
Chất nào sau đây có 2 nguyên tử oxi trong phân tử?
ancol etylic.
axit glutamic.
axit nitric.
axit oleic.
Công thức hóa học của hợp chất sắt (II) sunfat là
Fe2(SO4)3.
FeS2.
FeSO4.
FeSO3.
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử isoamyl axetat là
10
12
14
16
Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2.
Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe.
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.
Quặng boxit có công thức hóa học là
3NaF.AlF3.
Al2O3.SiO2.6H2O.
Al2O3.2H2O.
Al2O3.2SiO2.3H2O.
Số nhóm -OH trong mỗi mắt xích của xenlulozơ là
1
2
3
4
Khi oxi hóa etanol bằng CuO nung nóng, sản phẩm hữu cơ thu được là
CH3OCH3.
CH3CHO.
CH3COOH.
CH2=CH2.
Công thức hóa học của axit oleic là
C17H35COOH
C17H33COOH
C17H31COOH
C15H31COOH.
Trứng cá khi ướp với muối, thu được món trứng cá muối ở dạng rắn. Cơ sở của phương pháp này dựa vào tính chất nào của protein?
tính bazơ
tính chất lưỡng tính.
tính đông tụ
tính axit.
Polime nào sau đây ứng với công thức (-NH-(CH2)5-CO-)n là
Poli(hexametylen adipamit).
Policaproamit.
Poliacrilonitrin.
Polienantoic
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
H2SO4.
NaCl
Na2SO4.
KCl.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2O.
KОН.
H2SO4.
Al2O3.
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
1 và 2.
1 và 1.
2 và 1.
2 và 2
Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học?
AgNO3.
HCl.
CuSO4.
MgCl2.
Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn.
Nước vôi
Muối ăn.
Cồn 700.
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
CaCO3.
Ca(OH)2.
CaO.
CaCl2.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ xenlulozo axetat.
Tơ tằm.
Tơ visco.
Tơ nilon-6,6.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được Fe2(SO4)3?
Fe.
FeO.
Fe(OH)3.
Fe(OH)2.
Thành phần anion có nhiều trong nước cứng tạm thời là
SO42-.
Cl-.
HCO3-.
CO32-.
Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
đúng
sai
Số nguyên tử cacbon trong một phân tử chất béo là một số chẵn.
đúng
sai
Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozơ.
đúng
sai
Dung dịch fructozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường.
đúng
sai
Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín.
đúng
sai
