wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 16 20/5

Total questions: 98

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

C2H3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

2.

X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với NaOH. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOH

b)

HCHO

c)

HCOOH

d)

HCOOCH3

3.

Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

propyl axetat.

d)

etyl axetat.

4.

Axit nào sau đây không phải là axit béo?

a)

axit panmitic.

b)

axit stearic.

c)

axit oleic.

d)

axit fomic.

5.

Este nào sau đây làm mất màu nước brom ?

a)

etyl axetat.

b)

metyl acrylat.

c)

metyl propionat.

d)

metyl axetat.

6.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glyxerol và muối X. Công thức muối X là

a)

C17H35COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C2H5COONa.

d)

C17H33COONa.

7.

Phát biểu nào sau đây Sai?

a)

Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.

b)

Mỡ bôi trơn và mỡ động vật có thành phần nguyên tố giống nhau.

c)

Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este.

d)

Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol.

8.

Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

a)

H2O

b)

NaOH

c)

CO2

d)

H2

9.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là:

a)

16

b)

15

c)

18

d)

19

10.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

a)

(C2H3COO)3C3H5.

b)

(C17H31COO)3C3H5.

c)

(C2H5COO)3C3H5.

d)

(C6H5COO)3C3H5.

11.

Tên gọi của este CH3COOCH3

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

etyl fomat.

d)

metyl axetat.

12.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là:

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

13.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC3H7.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOCH3.

14.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Axit axetic.

b)

Axit fomic.

c)

Axit propionic.

d)

Axit panmitic.

15.

Công thức của tristearin là

a)

(C15H31COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H31COO)3C3H5.

16.

Axit nào sau đây không phải là axit béo:

a)

Axit strearic

b)

Axit oleic

c)

Axit panmitic

d)

Axit axetic

17.

Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:

a)

triolein

b)

tristearin

c)

trilinolein

d)

tripanmitin

18.

Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOC2H5

19.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

20.

Este etyl fomat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

21.

Chất nào sau đây không phải là chất béo?

a)

axit axetic.

b)

tripanmitin.

c)

triolein.

d)

tristearin.

22.

Chất nào dưới đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol

a)

Triolein.

b)

Metyl axetat.

c)

Glucozơ.

d)

Saccarozơ.

23.

(ĐT 2022) Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3.

b)

KCl.

c)

H2SO4.

d)

KOH.

24.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

25.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

26.

Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

NaC1

b)

HF

c)

C6H12O6

d)

H2O

27.

Câu 3: Chất nào dưới đây là chất không điện li?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

28.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

29.

Muối nào dưới đây là muối trung hòa?

a)

CaCl2

b)

KHSO4

c)

NaHSO3

d)

NaHCO3

30.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây kim loại Fe dư trong khí Cl2.

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(c) Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong chân không).

(d) Cho kim loại Fe vào lượng dư dung dịch HCl.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Kim loại Zn không phản ứng được với dung dịch

a)

Na2CO3.

b)

AgNO3.

c)

FeCl2.

d)

CuSO4.

32.

Hai kim loại nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp thủy luyện ?

a)

Al và Ag.

b)

Cu và Ag.

c)

Na và Mg.

d)

Cu và Al.

33.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

H2O rắn.

b)

SO2 rắn.

c)

CO rắn.

d)

CO2 rắn.

34.

Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá,…) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn ?

a)

Dùng fomon và phân đạm.

b)

Dùng nước đá và nước đá khô.

c)

Dùng phân đạm và nước đá khô.

d)

Dùng fomon và nước đá khô

35.

Đốt cháy kim loại X trong khí oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Zn.

36.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Chất nào sau đây là oxit sắt từ?

a)

Fe2O3  

b)

Fe2O3.2H2O

c)

FeO 

d)

Fe3O4

39.

Có thể sử dụng bình bằng nhôm để chuyên chở dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH. 

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch H2SO4 loãng.

d)

dung dịch HNO3 đặc, nguội.

40.

Cho sơ đồ sau: NaOH-> X1 ->X2 -> X3 -> NaOH. Với X1, X2, X3 là các hợp chất của natri. Vậy X1, X2, X3 có thể tương ứng với dãy chất nào sau đây?

a)

Na2CO3, Na2SO4 và NaCl.      

b)

Na2CO3, NaCl và NaNO3

c)

NaNO3, Na2CO3 và NaCl.

d)

NaCl, NaNO3 và Na2CO3.

41.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Na

b)

Al

c)

Ba

d)

Fe

42.

Thạch cao nung là chất rắn màu trắng, được dùng để bó bột khi gãy xương, đúc tượng…Thạch cao nung có công thức là

a)

CaSO4.H2O.

b)

CaSO4.2H2O.

c)

CaSO4.   

d)

CaCO3.

43.

Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?

a)

Na, K, Mg, Ca.

b)

Be, Mg, Ca, Ba.

c)

Ba, Na, K, Ca.

d)

K, Na, Ca, Zn.

44.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

a)

Zn

b)

Ba

c)

Cu

d)

Ag

45.

Hoà tan Fe trong dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?

a)

Fe(NO3)2   

b)

Fe(NO3)2 và AgNO3

c)

Fe(NO3)3  

d)

Fe(NO3)3 và AgNO3

46.

Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, NaHSO4, NaHCO3. Số chất lưỡng tính trong dãy là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

X là một loại quặng sắt. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được dung dịch Y và không thấy khí thoát ra. X là

a)

manhetit.   

b)

pirit. 

c)

xiđerit. 

d)

hematit.

48.

Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

4Al + 3O2 → 2Al2O3

b)

2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3

c)

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O

d)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

49.

Chất nào sau đây khi tác dụng với axit HNO3 không giải phóng khí?

a)

Fe2O3.

b)

CaCO3.

c)

FeCO3.

d)

Fe3O4.

50.

ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit:

a)

MgO

b)

BaO

c)

Cr2O3

d)

K2O

51.

Chất gây nghiện có trong thuốc lá là :

a)

Nicotin

b)

Moocphin

c)

Cafêin

d)

Hassish

52.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành?

a)

NaOH và H2.

b)

Na2O và H2.

c)

Na2O và O2.

d)

NaOH và O2.

53.

Trong các kim loại sau, kim loại nào không phải là kim loại kiềm thổ?

a)

Ca.

b)

Be.

c)

Mg.

d)

Na.

54.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch

a)

CaCl2.

b)

NaCl.

c)

KCl.

d)

NaNO3.

55.

Al2O3 tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NH3.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

56.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?

a)

Mg(HCO3)2, CaCl2.

b)

CaSO4, MgCl2.

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

d)

Ca(HCO3)2, MgCl2.

57.

Chất X là một bazơ mạnh, X được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X

a)

Ca(OH)2.

b)

Ba(OH)2.

c)

NaOH.

d)

KOH.

58.

Etyl propionat có là este có mùi thơm của dứa. CTCT là?

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

59.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOC2H5

60.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic?

a)

CH3COOC(CH3)=CH2

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

61.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH dư KHÔNG thu được ancol?

a)

Benzyl fomat

b)

Metyl acrylat

c)

Tristrearin

d)

Pheny axetat

62.

Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

C6H5OH (phenol)

d)

(C15H31COO)3C3H5

63.

Ở điều kiện thích hợp, este nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương?

a)

HCOOCH3

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOC2H5

64.

Số liên kết pi trong phân từ (C17H35COO)3C3H5

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Số liên kết pi trong (C17H33COO)3C3H5

a)

6

b)

5

c)

7

d)

9

66.

Etylamin không tác dụng được với chất nào

a)

HCOOH

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

67.

Trong phân tử chất nào không chứa nguyên tố nito

a)

axit glutamic

b)

amilopectin

c)

glyxin

d)

alanin

68.

Dãy gồm các nguyên tố đều phản ứng với HCl là

a)

Na, Ag, Al, Fe.  

b)

Cu, Hg, Mg, Zn.     

c)

Mg, Zn, Ca, Fe.

d)

Al, Zn, Au, Fe.

69.

Kim loại nào sau đây phản ứng với H2SO4 loãng?

a)

Fe.

b)

Ag.   

c)

Cu.

d)

Au.

70.

Kim loại nào sau đây KHÔNG phản ứng với H2SO4 loãng?

a)

Ca.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

Mg.

71.

Cho các dung dịch: HCl, CuSO4; NaNO3; FeCl2; AgNO3; ZnCl2. Số dung dịch phản ứng với Mg là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

72.

Cho các dung : H2SO4 loãng, CuSO4; NaNO3; NiCl2; AgNO3; ZnCl2. Số dung dịch phản ứng với Fe là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

73.

Cho các dung : HCl, CuSO4; NaNO3; FeCl2; AgNO3; MgCl2. Số dung dịch phản ứng với Zn là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

74.

Cho các dung : HCl, CuSO4; NaNO3; FeCl3; AgNO3; MgCl2. Số dung dịch phản ứng với Cu là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

75.

Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng với nước AgNO3/NH3?

a)

Vinyl axetat; Glucozơ.  

b)

Saccarozơ; Xenlulozơ.    

c)

Glucozơ; etyl fomat. 

d)

Glucozơ; Anilin.

76.

kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

77.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dd CuSO4?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

78.

Để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện thì dùng kim loại làm chất khử là

a)

Ca

b)

Na

c)

Ag

d)

Fe

79.

Điện phân dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại?

a)

MgCl2.

b)

NaCl.

c)

CuCl2

d)

KCl

80.

Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

82.

Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Natri kim loại

c)

Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac

d)

Dung dịch Na2CO3

83.

Este X có CTCP C4H6O2.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit. Công thức cấu tạo của X là.

a)

CH3COOCH= CH2 

b)

HCOOCH2- CH= CH2

c)

HCOOCH2- CH= CH2  

d)

CH3COOCH2CH3

84.

Khi thủy phân bất kì một chất béo nào thì cũng luôn thu được:

a)

Axit oleic

b)

Glixerol

c)

Axit stearic

d)

Axit panmitic

85.

Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là:

a)

C6H5-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH2-C6H5

c)

CH3-COO-C6H5

d)

C6H5-CH2-COO-CH3

86.

Chất X có CTPT C4H8O2. Khi X t/d với dd NaOH sinh ra chất Y: C2H3O2Na. CTCT của X là:

a)

HCOOC3H5.

b)

HCOOC3H7.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

87.

Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là:

a)

axit axetic

b)

Axit propanoic

c)

Axit propionic

d)

Axit fomic

88.
Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là:
a)
FeSO4.
b)
Fe(OH)3.
c)
Fe2O3.
d)
Fe2(SO4)3.
89.
Nhỏ từ từ dung dịch KOH loãng vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ
a)
không màu sang màu vàng.
b)
màu da cam sang màu vàng.
c)
không màu sang màu da cam.
d)
màu vàng sang màu da cam.
90.
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
a)
FeCl2.
b)
Fe2O3.
c)
Fe(OH)3.
d)
Fe(NO3)3.
91.
Cho dãy các kim loại sau: Ba, Mg, Na, K. Kim loại trong dãy không phản ứng được với nước ở điều kiện thường là:
a)
Mg.
b)
Ba.
c)
Na.
d)
K.
92.
Natri Cacbonat (còn gọi là soda) có công thức hóa học là
a)
NaOH.
b)
NaHCO3.
c)
Na2CO3.
d)
Na2SO4.
93.
Chất nào sau đây được dùng đề làm mềm nước cứng?
a)
CaCO3.
b)
MgCl2.
c)
Na2CO3.
d)
Fe(OH)2.
94.
Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
a)
NaHCO3, AlCl3.
b)
Al2O3, Al(OH)3.
c)
NaAlO2, Al.
d)
Mg(OH)2, Al(OH)3.
95.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính axit.

d)

tính khử.

96.
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
a)
+2; +4, +6.
b)
+2, +3, +6.
c)
+1, +2, +4, +6.
d)
+3, +4, +6.
97.
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
FeO.
b)
Fe2O3.
c)
Fe3O4.
d)
Fe(OH)2.
98.
Hợp chất nào sau đây của sắt chỉ có tính oxi hóa
a)
FeCl2.
b)
FeO.
c)
Fe(OH)2.
d)
Fe(NO3)3.