wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử10đ

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam

b)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

       

c)

Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.

       

d)

Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt

2.

Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào?

a)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XI

b)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVII.

       

c)

Từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV         

d)

Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa  thế kỉ XIX.

3.

Yếu tố quyết định sự rực rỡ của Văn minh Đại Việt là

a)

Sự phục hồi của văn minh Âu Lạc

       

b)

   Sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa

       

c)

 Nền độc lập và tự chủ của quốc gia

       

d)

      Sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn độ

4.

Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

Phật giáo , chữ viết, cách xây dựng hệ thống đê điều.

       

b)

Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.

  

c)

Phật giáo , nghệ thuật, kiến trúc

     

d)

Đạo giáo, văn học, khoa học – kĩ thuật.

5.

Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Trung hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

       

b)

Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.

  

c)

     Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.

     

d)

 Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục , khoa cử, hệ thống thủy lợi.

6.

Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của văn minh Đại Việt là

       

a)

Vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian.

      

b)

Việc chia cả nước thành các đọa, phủ, châu/huyện do vua trực tiếp quản lí.

    

c)

Tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương.

     

d)

Các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước.

7.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?

      

a)

      Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện

      

b)

Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý

       

c)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

       

d)

Mở rộng giao lưu buôn bán với tất  cả các nước Châu Á.

8.

Từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX giáo dục và khoa cử  của Đại Việt đã đạt được những thành tựu gì?

   

a)

Xây dựng Quốc Tử Giám, tổ chức thi cử, Tuyển chọn quan lại

      

      

b)

Tổ chức đều đặn ba năm một lần các kì thi Hương, thi Hội, thi Đình.

      

c)

Nội dung thi cử bao gồm cả khoa học tự nhiên, khoa học xã hội.

      

d)

S  dụng chữ quốc ngữ là chữ viết chính trong thi cử.

9.

Đâu là tác phẩm y học tiêu biểu của văn minh Đại Việt  được biên soạn trong giai đoạn từu thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII?

      

a)

Hải thượng y ông tâm tĩnh                    

b)

Hồng nghĩa giác tư y thư

       

c)

Nam dược thần hiệu                          

d)

Y thư lược sao

10.

Đâu không phải là tín ngưỡng của cư dân Đại Việt

      

a)

Thờ thần mặt trời và thần sáng tạo

     

b)

Thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.

   

c)

Tôn trọng giá trị văn hóa truyền thống

     

d)

Thờ mẫu, thờ thành hoành và thờ tổ nghề

11.

Theo thống kê tới năm 2019, ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

       

a)

54

b)

55

c)

56

d)

57

12.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam được chia thành

a)

dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

b)

dân tộc Kinh và các dân tộ khác.

c)

các dân tộc có cùng ngữ hệ.

d)

các dân tộc có cùng phong tục, tập quán.

13.

Trong thời kì cận – hiện đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được phát huy cao độ thông qua

a)

quá trình tiếp thu văn hóa bên ngoài

b)

các hình thức mặt trận

c)

Hợp tác kinh tế với nước ngoài

d)

kế thừa truyền thống dân tộc

14.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là

a)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.  

b)

tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.  

c)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.  

d)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.

15.

Bữa ăn hàng ngày của các dân tộc ít người ở Tây Bắc là

a)

cơm, xôi.                    

b)

xôi, ngô.   

c)

cơm, cá.                      

d)

ngô, rau.

16.

Các dân tộc thiểu số ở vùng núi phía bắc thường sử dụng phương tiện truyền thống nào để đi lại và vận chuyển?

a)

Đi chân đất, trên sông nước thì dùng thuyền ghe.

b)

Xe bò, xe lôi, đôi khi dùng voi để kéo gỗ.

c)

Dùng ngựa thồ, xe ngựa, trên sông suối thì dùng bè, mảng.

d)

Chủ yếu dùng xe ngựa, xe kéo tay có bánh cao su.

17.

Từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX, giáo dục và khoa cử của Đại Việt đã đạt được thành tựu gì nổi bật?

a)

Bên cạnh những kiến thức về Nho giáo, nội dung thi cử có cả khoa học tự nhiên.

b)

Sử dụng chữ quốc ngữ là chữ viết chính thống trong giáo dục và thi cử.

c)

Thời Lý – Trần, giáo dục chưa được coi trọng, tuyển chọn quan lại bằng tiến cử.

d)

Năm 1484, vua Lê Thánh Tông cho dựng bia tiến sĩ để vinh danh người đỗ đạt.

18.

Khèn là loại nhạc khí của các dân tộc nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Dao

b)

Tày, Nùng

c)

H'mông

d)

Khơ me

19.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về kinh tế là

a)

tăng cường kết nối miền ngược và miền xuôi.

b)

phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc.

c)

áp dụng mô hình kinh tế miền xuôi lên miền núi.

d)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.

20.

Tác phẩm nào sau đây không phải là thành tựu văn học của nền văn minh Đại Việt?

a)

Nam quốc sơn hà.       

b)

Bình Ngô đại cáo.

c)

Gia Định thành thông chí.  

d)

Truyện Kiều.

21.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thường sinh sống trong kiểu nhà ở nào?                  

a)

Nhà cao tầng

b)

Nhà trệt

c)

Nhà trình tường

d)

Nhà sàn

22.

Các dân tộc thiểu số ở nước ta có hình thức tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ thần Mặt Trời, thần Sáng tạo.           

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu: Tam phủ, Tứ phủ.

c)

Thờ thành hoàng làng ở các ngôi đình.     

d)

Thờ các vị thần của kinh tế nông nghiệp.

23.

Ngữ hệ Thái – Ka Đai gồm những nhóm ngôn ngữ nào sau đây?

a)

Môn – Khơ me và Tạng – Miến.

b)

Tày – Thái và Ka – Đai.

c)

Ka – Đai và H’mông, Dao.         

d)

Môn – Khơ me và Mã Lai – Đa Đảo.

24.

Bữa ăn hàng ngày của các dân tộc ít người ở Tây Nguyên là

a)

cơm tẻ, cơm nếp, ưa dùng nước mắm.

b)

cơm tẻ và không thể thiếu muối trong bữa ăn.

c)

xôi, ngô được chế biến bằng các loại thức ăn khác nhau.

d)

gia vị trong các bữa ăn thường cay và mặn.

25.

Trong thời kì cổ – trung, đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được thể hiện thông qua

a)

quá trình tiếp thu văn hóa bên ngoài.

b)

đoàn kết nhân dân, hòa thuận trong triều đình.

c)

phát triển nền kinh tế hàng hóa, buôn bán với nước ngoài.

d)

kế thừa truyền thống yêu nước của dân tộc.

26.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Còn gọi là văn minh Hoa Lư vì kinh đô đặt tại Hoa Lư.

b)

Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.

c)

Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

d)

Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.

27.

Nội dung chủ yếu của luật pháp trong văn minh Đại Việt là gì?

a)

Đề cao tính dân tộc và chủ quyền quốc gia, bảo vệ quyền lực của vua.

b)

Chú trọng các quyền tự do, dân chủ của các tầng lớp nhân dân.

c)

Quy định về quyền bầu cử, ứng cử, chế độ hôn nhân 1 vợ 1 chồng.

d)

Quy định rõ về cơ cấu hành chính từ trung ương đến địa phương.

28.

Yếu tố nào sau đây là nguồn gốc sâu xa của văn minh Đại Việt?

a)

Tiếp thu có chọn lọc văn minh Trung Hoa.

b)

Di sản và truyền thống của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

c)

Nền độc lập và tự chủ của quốc gia.

d)

Tiếp thu tinh hoa của văn minh Ấn Độ.

29.

Một trong những cơ sở của khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam là

a)

quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm.

b)

chiến tranh xâm chiếm, mở rộng lãnh thổ.

c)

hợp tác để phát triển kinh tế, nâng cao đời sống.

d)

quá trình giao lưu với văn hóa bên ngoài.

30.

Trang phục truyền thống của người phụ nữ người Kinh ở Bắc Bộ là gì?

a)

Áo cánh nâu, chít khăn mỏ quạ.

b)

Áo bà ba, quấn khăn rằn

c)

Mặc váy xòe nhiều màu sắc.

d)

Mặc áo tứ thân, bên trong có yếm đào.

31.

Đảng ta đặc biệt quan tâm đến chính sách dân tộc, coi đây là vấn đề

a)

vô cùng cấp bách, là yếu tố quyết định đến sự phát triển đất nước.   

b)

chiến lược cơ bản, lâu dài và cũng là vấn đề cấp bách hiện nay.

c)

mang tính cơ bản để bảo vệ vùng đất biên cương của Tổ quốc.

d)

trọng tâm trong toàn bộ chính sách đối nội, đối ngoại của Nhà nước ta.

32.

Theo thống kê năm 2019, dân tộc nào có số dân ít nhất ở nước ta?

a)

Ơ Đu.  

b)

Khơ Mú

c)

Pà Thẻn.

d)

Lô Lô

33.

Hịch tướng sĩ thời Trần là tác phẩm tiêu biểu của văn học

           

a)

chữ Hán

b)

dân gian

c)

chữ Nôm.

d)

chữ Quốc

34.

Trên cơ sở chữ Hán người Việt đã sáng tạo ra

  

a)

chữ Quốc ngữ.

b)

chữ Phạn.

c)

chữ La tinh.

d)

chữ Nôm.

35.

Sự kiện nào sau đây diễn ra dưới triều đại nhà Lý (1009- 1225 )?

 

a)

Cách mạng tháng Tám thành công.  

b)

Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long.

c)

Nhà Thanh Xâm lược.           

d)

Thực dân Pháp xâm lược.

36.

Người được đánh giá là “người thầy chuẩn mực muôn đời của Việt Nam”, giữ chức Tư nghiệp Quốc Tử Giám dưới thời Trần là

          

a)

Lê Văn Hưu.

b)

Mạc Đỉnh Chi

c)

Lê Quý Đôn.   

d)

Chu Văn An.

37.

Tác phẩm Dư địa chí là thành tựu của văn minh Đại Việt ở lĩnh vực:

  

a)

toán học.

b)

quân sự.

c)

địa lý.

d)

lịch sử.

38.

Dưới thời Lê sơ, hệ tư tưởng nào giữ địa vị độc tôn?

  

a)

Phật giáo.     

b)

Mác- Lênin.

c)

Hồ Chí Minh

d)

Nho giáo

39.

Làng tranh dân gian nổi tiếng của Đại Việt thời kì Lê Trung Hưng là

  

a)

Bát Tràng.   

b)

Chu Đậu.     

c)

Đông Hồ.

d)

Hà Đông

40.

Văn Miếu Quốc Tử giám được xây dựng dưới triều đại nào?

   A. Lý.                                B. Ngô.                              C. Trần.   D. Lê sơ.

a)

Lý.

b)

Ngô

c)

Trần

d)

Lê sơ

41.

Văn minh Đại Việt hình thành từ cơ sở nền văn minh nào dưới đây?

  

a)

Văn minh Việt Cổ.   

b)

Văn minh sông Mã.

c)

Văn minh phương Tây.  

d)

Văn minh phương Đông

42.

Tam giáo đồng nguyên là đặc trưng trong đời sống tôn giáo thời kì

  

a)

Đinh – Tiền Lê.     

b)

Lí - Trần.

c)

. Mạc – Lê Trung Hưng

d)

Tây Sơn – Nguyễn

43.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

  

a)

Trọng nông, ức thương

b)

Khuyến khích tinh thần học tập.

c)

Yêu nước, thương dân.   

d)

Đoàn kết toàn dân tộc.

44.

Nền giáo dục nho học của Đại Việt phát triển thịnh đạt dưới triều đại nào?

  

a)

Nhà Lý.       

b)

Nhà Trần .

c)

Nhà Nguyễn

d)

Nhà Lê sơ.

45.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

d)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

46.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt (Hình thư) được ban hành dưới thời

a)

Lê sơ

b)

c)

Trần

d)

Lê Trung Hưng

47.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

  

a)

Thời Hồ.    

b)

Thời Lý

c)

Thời Trần.

d)

Thời Lê sơ

48.

Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt với kinh đô chủ yếu là

a)

Tây Đô.  

b)

Phú Xuân.   

c)

Thăng Long.

d)

Hoa Lư

49.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành của văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu thành tựu của văn minh phương Tây.

b)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

c)

Tiếp thu có chọn lọc thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

d)

Quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

50.

Thế kỉ XVI, tôn giáo nào du nhập vào Việt Nam?

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo.

c)

Đạo giáo

d)

Công giáo

51.

Ngành kinh tế chủ đạo của văn minh Đại Việt đó là

  

a)

thương nghiệp.   

b)

thủ công nghiệp.

c)

công nghiệp

d)

nông nghiệp.

52.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

Triều Lê.

b)

Triều Ngô. 

c)

Triều Tiền Lý.

d)

Triều Nguyễn.

53.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

  

a)

Xây dựng các làng nghề truyền thống.    

b)

Khuyến khích khai hoang.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền.

d)

Bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

54.

Đầu thế kỉ X là giai đoạn văn minh Đại Việt

  

a)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.     

b)

bước đầu được định hình.

c)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.       

d)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

55.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

  

a)

Múa rối.        

b)

Ca trú.       

c)

Kịch nói.

d)

Chèo.

56.

Để khuyến khích phát triển của kinh tế  nông nghiệp các triều đại phong kiến Đại Việt đã

a)

hỗ trợ vay vốn.

b)

hỗ trợ con giống, cây trồng.

c)

làm Lễ tịch điền.          

d)

tổ chức Lễ hội cầu ngư.

57.

Đâu là một trong những tác phẩm quân sự tiêu biểu của văn minh Đại Việt?

a)

Chiến đấu trong vòng vây.

b)

Hịch tướng sĩ.

c)

Vạn Kiếp tông bí truyền thư.   

d)

Hồng Đức bản đồ.

58.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của văn minh Đại Việt?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc đồ sộ trở thành kì quan của thế giới.

b)

Mang nét đặc trưng của văn minh nông nghiệp chăn nuôi gia súc lớn.

c)

Phát triển rực rỡ và toàn diện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

d)

Để lại cho nhân loại những tri thức khoa học có tính khái quát cao.

59.

Các nhà nước phong kiến ở Việt Nam đã có những chính sách gì để thúc đẩy kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước?

a)

Lập ra các đoàn thể để nông dân giúp đỡ nhau trong sản xuất.

b)

Hỗ trợ nguồn vốn, giống cây trồng cho nông dân.

c)

Đắp đê, tổ chức khai hoang, thực hiện chính sách “quân điền”.

d)

Khuyến khích nông dân áp dụng các phương thức canh tác mới.

60.

Đâu không phải là tín ngưỡng của cư dân Đại Việt?

a)

Tôn trọng giá trị văn hóa truyền thống.

b)

Thờ mẫu, thờ thành hoàng và thờ tổ nghề.

c)

Thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.

d)

Thờ nữ thần sáng tạo và thần bảo hộ.

61.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam được chia thành

a)

dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.  

b)

dân tộc Kinh và các dân tộc khác.

c)

các dân tộc có cùng ngữ hệ.   

d)

các dân tộc có cùng phong tục, tập quán.

62.

Những thành tựu của văn minh Đại Việt có ý nghĩa gì?

a)

Là trung tâm của nền văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại.

b)

Là nơi tiếp nhận và lan tỏa tất cả những thành tựu của văn minh Ấn Độ.

c)

Tạo nên sức mạnh của dân tộc trong công cuộc đấu tranh bảo vệ độc lập dân tộc.

d)

Tri thức khoa học đã thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển của kinh tế nông nghiệp.

63.

Giai đoạn từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVII, văn minh Đại Việt có đặc điểm nào dưới đây?

A. Phát triển mạnh mẽ và toàn diện, tính dân tộc được thể hiện rõ nét.

B. Bước đầu được định hình cùng với sự khởi đầu của nhà nước phong kiến.

C. Có biểu hiện đình trệ và lạc hậu cùng với sự suy thoái của chế độ phong kiến.

D. Nho giáo có ảnh hưởng mạnh mẽ; giáo dục, khoa cử có vai trò to lớn.

a)

Phát triển mạnh mẽ và toàn diện, tính dân tộc được thể hiện rõ nét.

b)

Bước đầu được định hình cùng với sự khởi đầu của nhà nước phong kiến.

c)

Có biểu hiện đình trệ và lạc hậu cùng với sự suy thoái của chế độ phong kiến.

d)

Nho giáo có ảnh hưởng mạnh mẽ; giáo dục, khoa cử có vai trò to lớn.

64.

Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.

b)

Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.

c)

quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục , khoa cử, hệ thống thủy lợi.

d)

Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

65.

Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam được hình thành trước hết dựa trên cơ  sở nào?

a)

Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm

b)

Quá trình chinh phục thiên nhiên

c)

Tình cảm gia đình và tình yêu quê hương đất nước.

d)

Quá trình giao lưu với văn hóa bên ngoài.

66.

Cồng chiên là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Đông Bắc.    

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên.  

d)

Nam Trung Bộ

67.

Năm dân tộc có số dân cao nhất ở Việt nam xếp lần lượt từu cao xuống thấp là?

a)

Kinh, Tày, Thái, Khơ – me, H”Mông

b)

Kinh, Tày, Thái, Mường, H”Mông

c)

Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng

d)

Kinh, Tày, Mường, Nùng, H”Mông

68.

Chính sách dân tộc của Đảng ta được xây dựng dựa theo quan điểm nào sau đây?

a)

Đoàn kết, tự chủ và tương trợ lẫn nhau để phát triển.   

b)

Đoàn kết, dân chủ và tương trợ nhau cùng phát triển.   

c)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển.    

d)

Đoàn kết, nhất trí và tương trợ lẫn nhau để phát triển.

69.

Đâu không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?

   A. Thờ thần Đồng Cổ.                                                  B. Thờ Mẫu.

   C. Thờ Phật.                                                                 D. Thờ cúng tổ tiên.

a)

Thờ thần Đồng Cổ.  

b)

Thờ Mẫu.

c)

Thờ Phật.            

d)

Thờ cúng tổ tiên.

70.

Nhân tố quan trọng hàng đầu trong việc hình thành và phát triển nền văn minh Đại Việt là

  

a)

tiền đề từ các nền văn minh cổ trên đất nước ta.

b)

sự du nhập của các thành tựu văn minh bên ngoài.

c)

nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

d)

sự giao lưu và tiếp biến với văn hóa Trung Quốc.

71.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nhiệm vụ  của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

  

a)

sản xuất tiền, vũ khí, mũ áo của vua quan

b)

phát triển nghề tranh dân gian.

c)

chuyên sản xuất các sản phẩm Gốm.  

d)

cơ quan chuyên trách công tác trị thủy.

72.

Danh y nổi tiếng nước ta thời kì văn minh Đại việt là

a)

Hoa Đà.

b)

Tuệ Tĩnh.

c)

Lê Quý Đôn.

d)

Nguyễn Trãi.