wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anh 2

Total questions: 70

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Match the structures with the correct example sentences.

a)

I invite you to join the workshop.

b)

She is keen on learning new languages.

c)

They are preparing for the upcoming exam.

d)

Children depend on their parents.

e)

He suggests going to the park.

2.

"Buddhist" refers to a:

a)

Người đại diện

b)

Thầy tu

c)

Phật tử

d)

Tổ tiên

3.

"Gender equality" means:

a)

Bình đẳng giới

b)

Sự thịnh vượng

c)

Đi cà kheo

d)

Kỹ năng lãnh đạo

4.

"Ancestor" is related to:

a)

Văn hóa

b)

Tổ tiên

c)

Sự phát triển

d)

Vấn đề hiện tại

5.

"Feature" as a verb means:

a)

Phần quan trọng

b)

Làm nổi bật

c)

Đặc trưng

d)

Kỹ năng lãnh đạo

6.

"Community" refers to a:

a)

Vấn đề hiện tại

b)

Cộng đồng

c)

Sự thịnh vượng

d)

Kỹ năng lãnh đạo

7.

"They _______ to the success of the project by providing valuable insights."

a)

Participate

b)

Contribute

c)

Promote

d)

Volunteer

8.

"She has a strong (a)   in organizing events."

9.

"The organization aims to (a)   cultural diversity through various programs."

10.

"He is (a)   to joining the volunteer team."

11.

"They decided to (a)   in the annual charity run."

12.

"Invite sb to do sth" means mời ai làm điều gì đó.

a)

True

b)

False

13.

"Take part in sth" is the same as "participate in sth".

a)

True

b)

False

14.

"Developed" refers to something đang phát triển.

a)

True

b)

False

15.

"Put out a call for sth" means kêu gọi cho cái gì đó.

a)

True

b)

False

16.

"Mind doing sth" means thích làm gì đó.

a)

True

b)

False

17.

Match the words with their parts of speech.

4 lines
18.

Match the words with their parts of speech.

a)

Culture

b)

Feature

c)

Gender equality

d)

Volunteer

e)

Promote

19.

"Youth" refers to:

a)

Người đại diện

b)

Tuổi trẻ

c)

Tổ tiên

d)

Sự phát đạt

20.

"Bamboo dancing" is associated with which activity?

a)

Kéo co

b)

Múa sạp

c)

Đi cà kheo

d)

Sự thịnh vượng

21.

"Leadership skill" is categorized as a:

a)

Noun

b)

Verb

c)

Adjective

d)

Adverb

22.

"Scare away" means:

a)

Kêu gọi

b)

Xua đuổi

c)

Tăng cường

d)

Tham gia

23.

"To _______ a friend, you can invite them to join your activities."

4 lines
24.

"Regular exercise can help (a)   your health."

25.

"She decided to (a)   in the local theater group."

26.

"He has been (a)   his knowledge in technology through various courses."

27.

"They held a (a)   to celebrate the harvest season."

28.

Match the structures with their meanings.

a)

Suggest doing sth

b)

Raise awareness of sth

c)

Involve doing sth

d)

Share sth with sb

e)

Succeed in doing sth

29.

"Development" refers to:

a)

Phát triển

b)

Sự tham dự

c)

Sự tàn tật

d)

Múa sạp

30.

"Make arrangements for sth" means:

a)

Tổ chức cho điều gì đó

b)

Xua đuổi điều gì đó

c)

Tham gia vào điều gì đó

d)

Nâng cao nhận thức về điều gì đó

31.

"Put out a call for sth" is used when you want to:

a)

Tăng cường điều gì đó

b)

Kêu gọi cho cái gì đó

c)

Phụ thuộc vào điều gì đó

d)

Tham gia vào điều gì đó

32.

"Look for" means:

a)

Kêu gọi

b)

Tìm kiếm

c)

Xua đuổi

d)

Chia sẻ

33.

"Be beneficial to sb/sth" indicates:

a)

Có lợi cho ai/cái gì

b)

Liên quan đến điều gì

c)

Ngại làm gì

d)

Thích làm gì

34.

"They are (a)   to enhance their skills through training programs."

35.

"The festival includes activities like (a)   and tug of war."

36.

Họ (a)   để nâng cao kỹ năng của mình thông qua các chương trình đào tạo.

37.

Lễ hội bao gồm các hoạt động như (a)   và kéo co.

38.

Cô ấy muốn (a)   kiến thức của mình trong lĩnh vực văn hóa.

39.

Anh ấy là một (a)   giúp tổ chức các sự kiện cộng đồng.

40.

Sự (a)   của sản phẩm mới sẽ được công bố vào tuần tới.

41.

"Be excited about sth" có nghĩa là ngại làm gì đó.

a)

True

b)

False

42.

"Look for" có nghĩa là tìm kiếm.

a)

True

b)

False

43.

"Take part in sth" có nghĩa là tham gia vào cái gì.

a)

True

b)

False

44.

"Suggest doing sth" có nghĩa là đưa ra lời khuyên để làm gì đó.

a)

True

b)

False

45.

"Share sth with sb" có nghĩa là giữ lại thứ gì đó cho ai đó.

a)

True

b)

False

46.

Nối từ với định nghĩa.

a)

Sự phát đạt, sự thịnh vượng

b)

Chủ đề

c)

Sự tàn tật; sự bất lực

d)

Kinh nghiệm, trải nghiệm

e)

Kỹ năng lãnh đạo

47.

"Ancestor" là thuật ngữ được sử dụng để mô tả:

a)

Một nhà lãnh đạo hiện đại

b)

Một tổ tiên

c)

Một loại nhảy múa

d)

Một vấn đề hiện tại

48.

"Participate in sth" có nghĩa là:

a)

Phụ thuộc vào điều gì

b)

Tham gia vào cái gì

c)

Gợi ý làm gì

d)

Xua đuổi điều gì

49.

"Stilt walking" thường thấy trong:

a)

Các buổi diễu hành

b)

Các lễ hội văn hóa

c)

Các cuộc họp kinh doanh

d)

Các hội nghị học thuật

50.

"Be related to sth" chỉ ra:

a)

Ngại làm gì đó

b)

Liên quan đến điều gì

c)

Tham gia vào điều gì

d)

Thích làm gì

51.

Công ty nhằm (a)   sự hiện diện trên thị trường thông qua các đối tác chiến lược.

52.

Anh ấy đã (a)   trong nhiều hoạt động tình nguyện trong suốt những năm qua.

53.

Họ cần phải (a)   cho cuộc thi sắp tới.

54.

Đóng góp của cô ấy cho đội là vô giá.

(a)  

55.

Hội thảo sẽ (a)   vào việc cải thiện kỹ năng giao tiếp.

56.

Match the structures with their correct example sentences.

a)

She is qualified for the managerial position.

b)

Children depend on their parents for support.

c)

Regular exercise is beneficial to your health.

d)

Besides studying, he works part-time.

e)

The program covers a variety of topics.

57.

"Disability" is best defined as:

a)

Sự phát đạt

b)

Sự tàn tật; sự bất lực

c)

Sự tham dự

d)

Kỹ năng lãnh đạo

58.

"Volunteer" as a noun refers to:

a)

Người tình nguyện

b)

Người tham gia

c)

Người lãnh đạo

d)

Người phát triển

59.

"Prepare for sth" means:

a)

Phụ thuộc vào điều gì

b)

Chuẩn bị cho điều gì

c)

Tăng cường điều gì

d)

Chia sẻ điều gì

60.

"Feature" as a noun refers to:

a)

Nét đặc biệt

b)

Làm nổi bật

c)

Đóng góp

d)

Phát triển

61.

"Ancestor" is related to:

a)

Người đại diện

b)

Tổ tiên

c)

Sự thịnh vượng

d)

Kỹ năng lãnh đạo

62.

"She is (a)   on becoming a leader in her field."

63.

"The (a)   of the event was to celebrate cultural diversity."

64.

"They decided to (a)   in the community cleanup project."

65.

"His (a)   in the project was greatly appreciated."

66.

"The organization plans to (a)   its services to reach more people."

67.

"Be qualified for sth" means đủ tiêu chuẩn cho việc gì đó.

a)

True

b)

False

68.

"Involve doing sth" means không liên quan đến việc làm gì đó.

a)

True

b)

False

69.

"Suggest doing sth" means gợi ý làm điều gì đó.

a)

True

b)

False

70.

"Reply to sb/sth" means ngồi lại với ai/cái gì.

a)

True

b)

False