Font size
WorksheetsQuizz hoá
Total questions: 70
Worksheet time: 1hrs 5mins
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
KOH
H2S
H3PO4
H2O
Dung dịch nào sau đây có môi trường axit
Na3PO4
HNO3
KNO3
Ba(OH)2
Số thứ tự của nguyên tố nito trong bảng tuần hoàn là
7
5
15
9
Công thức của Natri nitrat là
NaNO2
NaNO3
Na3N
NH4NO3
Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây
Axit clohidric
Axit sunfuric
Axit nitric
Axit photphoric
Công thức của axit photphoric là
H3PO4
H2PO4
P2O5
PCl3
Muối nào sau đây ít tan trong nước
NaH2PO4
(NH4)3PO4
Ca3(PO4)2
K3PO4
Công thức hoá học của phân đạm ure là
(NH4)2SO4
NH4HCO3
(NH2)2CO
(NH4)3PO4
Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây
Mg
N
K
P
ứng dụng nào sau đây là của kim cương
Chế tạo chất bôi trơn
Làm vật liệu dẫn điện
Làm đồ trang sức
Sản xuất mực in
Công thức của cacbon monooxit là
CO2
CO3
CaO
CO
CaCO3 tác dụng với dung dịch nào sau đây
HCl
NaCl
CuSO4
Ca(OH)2
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hoá trị nào sau đây
I
IV
III
II
Than chì và kim cương là
Dạng đồng đẳng của cacbon
Dạng thù hình của cacbon
Hai hình dạng khác nhau của kim cương
Hai đồng vị của cácbon
Chất nào sau đây là hidrocacbon
C6H6
HCHO
HCOOH
C2H5OH
Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết xichma trong phân tử
CH4
CH2=CH2
CH=_CH
CH=_CH-CH3
Cho phương trình phân tử: Na2SO4+Ba(OH)2->BaSO4+2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là
Na++OH- -> NaOH
Ba2+ + SO42- -> BaSO4
Ba2+ +2OH- -> Ba(OH)2
2Na+ + SO42--> Na2SO4
Khi cho dung dịch Na3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được kết tủa có mà
Xanh
Vàng
Đỏ
Đen
Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với 3 mol NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được 1 muối nào sau đây
NaH2PO4
Na3PO4
Na2HPO4
NaHPO4
Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất
CO2
Al4C3
CaC2
CO
Ở điều kiện thích hợp cacbon oxi hoá được chất nào sau đây
HNO3
CuO
Al
Fe2O3
CO2 không tác dụng với chất nào sau đây
dd NaOH
CaO
C, t•
HNO3
Công thức nào sau đây là cônh thức đơn giản nhất
CH2O
C2H4O2
C4 H6O2
C4H8
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
NH3
H3PO4
HNO3
H2
Dung dịch nào sau đây có môi trường axit
Na3PO4
H3PO4
KOH
BaCl2
Số thứ tự của nguyên tố photpho trong batng tuần hoàn là
7
5
15
9
Công thức của natri phot phat là
Na3PO3
Na3PO4
Na3P
(NH4)3PO4
Nito không có ứng dụng nào sau đây
Bảo quản thực phẩm
Sản xuất phân đạm
Sản xuất thuốc nổ
Sản xuất phân lân
Công thức của amoniac là
NH3
NH4Cl
Na3N
NH4+
Muối nào sau đây ít tan trong nước
Na2HPO4
NH4H2PO4
Mg3(PO4)2
K3PO4
Coong thức hoá học của phân supephotphat kép là
CaH2PO4
CaH2PO4.CaSO4
Ca3(PO4)2
Ca(NO3)2
Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây
Mg
N
K
P
Ứng dụng nào sau đây là của than chì
Làm vật liệu chống đạn
Làm điện cực trong điện phân
Làm đồ trang sức
Làm mũi khoan
Công thức của cacbon dioxit là
CO2
CO3
CaO
CO
Dung dịch Na2CO3 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây
KNO3
CaCl2
NH4Cl
KOH
Trong phân tử hợp chất hữu cơ oxi có hoá trị nào sau đây
I
IV
III
II
Photpho đỏ và photpho trắng là
Dạng đồng đẳng của photpho
Hai hình dạng khác nhau của photpho
Dạng thì hình của photpho
Hai đồng vị của photpho
Chất nào sau đâu là dẫn xuất hidrocacbon
C6H6
CO2
HCOOH
CH4
Hợp chất nào sau đây có liên kết pi (II) trong phân tử
CH4
CH2=CH2
CH3-CH3
CH3-CH2-OH
Cho phương trình phân tử: Na2CO3+ Ca(OH)2-> CaCO3+2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là
Na+OH-> NaOH
Ca2+ +2OH- -> Ca(OH)2
Ca2+ + CO3 2- ->CaCO3
2Na+ +CO3 2- -> Na2CO3
Hoà tan hết 0,2 mol Mg trong dung dịch axit HNO3 (đặc nóng)dw. Sau phản ứng thu được m gam Mg(NO3)2. Giá trị của m là
14,8
29,6
148
17,2
Khi cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thi được hiện tượng là
Khí mùi khai
Khi không mùi
Kết tủa màu trắng
Kết tủa màu đen
Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với 2 mol NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chir thu được 1 muối nào sau đây
NaH2PO4
NaHPO4
Na2HPO4
Na3PO4
Cho từ từ tới dư Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2, hiện tượng thu được là
Có kết tủa màu xanh tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết
Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết
Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại
Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại, sau đó chuyển dần sang màu đỏ
Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hoá thấp nhất
CO2
Al4C3
CaC2
CO
Ở điều kiện thích hợp cacbon khử được chất nào sau đây
HCl
H2
Al
O2
CO không tác dụng với chất nào sau đây
MgO
CuO
O2,t•
F2O3
Cho V lit CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa, giá trị V là
2.24
4.48
6.72
1.12
Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất
CH4
C2H6O2
C6H12O6
C2H4
Cho dung dịch Na3PO4 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 thu được chất rắn X màu vàng. Công thức của X là
Ag3PO4
NaNO3
NaH2PO4
AgOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
H2O
H3PO4
HNO3
H2S
Số thứ tự của nguyên tố C trong bảng tuần hoàn là
6
5
15
9
Công thức của kali nitrat là
KNO2
KNO3
K3N
KHCO3
Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây
Axit clohidric
Axit sunfuric
Axit nitric
Axit photphoric
Công thức của axit photphoric là
H3PO4
H2PO4
P2O5
PCl3
Muối nào sau đây ít tan trong nước
NaH2PO4
(NH4)3PO4
CaCO3
K3PO4
Công thức hoá học của phân đạm nitrat là
(NH4)2SO4
NH4HCO3
(NH2)2CO
NH4NO3
Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây
Mg
N
K
P
Công thức của cacbon dioxit là
CO2
CO3
CaO
CO
CaCO3 tác dụng với dung dịch nào sau đây
HNO3
NaCl
CuSO4
Ca(OH)2
Dung dịch nào sau đây có môi trường axit
Na3PO4
H2SO4
KOH
BaCl2
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, clo có hoá trị nào sau đây
I
IV
III
II
Chất nào sau đây là dẫn xuất hidrocacbon
C6H6
CO2
C2H5OH
CH4
Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất
CH2
C2H6O2
C6H12O6
C2H4
Ứng dụng nào sau đây là của kim cương
Chế tạo chất bôi trơn
Làm đồ trang sức
Làm vật liệu dẫn điện
Sản xuất mực in
Công thức của cacbon dioxit là
CO2
CO3
CaO
CO
Khi cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được hiện tượng là
Khí mùi khai
Khí không mùi
Kết tủa màu trắng
Kết tủa màu đen
Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây
Mg
N
K
P
Nito thể hiện tính khử trong phản ứng hoá học nào sau đây
N2+O2-t->2 NO
N2+3H2-t->2NH3
N2+2Al-t->2 AlN
N2+6Na-t->2Na3N
Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hoá thấp nhất
CO2
Al4C3
CaC2
CO
