wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz hoá

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

KOH

b)

H2S

c)

H3PO4

d)

H2O

2.

Dung dịch nào sau đây có môi trường axit

a)

Na3PO4

b)

HNO3

c)

KNO3

d)

Ba(OH)2

3.

Số thứ tự của nguyên tố nito trong bảng tuần hoàn là

a)

7

b)

5

c)

15

d)

9

4.

Công thức của Natri nitrat là

a)

NaNO2

b)

NaNO3

c)

Na3N

d)

NH4NO3

5.

Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây

a)

Axit clohidric

b)

Axit sunfuric

c)

Axit nitric

d)

Axit photphoric

6.

Công thức của axit photphoric là

a)

H3PO4

b)

H2PO4

c)

P2O5

d)

PCl3

7.

Muối nào sau đây ít tan trong nước

a)

NaH2PO4

b)

(NH4)3PO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

K3PO4

8.

Công thức hoá học của phân đạm ure là

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

(NH2)2CO

d)

(NH4)3PO4

9.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây

a)

Mg

b)

N

c)

K

d)

P

10.

ứng dụng nào sau đây là của kim cương

a)

Chế tạo chất bôi trơn

b)

Làm vật liệu dẫn điện

c)

Làm đồ trang sức

d)

Sản xuất mực in

11.

Công thức của cacbon monooxit là

a)

CO2

b)

CO3

c)

CaO

d)

CO

12.

CaCO3 tác dụng với dung dịch nào sau đây

a)

HCl

b)

NaCl

c)

CuSO4

d)

Ca(OH)2

13.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hoá trị nào sau đây

a)

I

b)

IV

c)

III

d)

II

14.

Than chì và kim cương là

a)

Dạng đồng đẳng của cacbon

b)

Dạng thù hình của cacbon

c)

Hai hình dạng khác nhau của kim cương

d)

Hai đồng vị của cácbon

15.

Chất nào sau đây là hidrocacbon

a)

C6H6

b)

HCHO

c)

HCOOH

d)

C2H5OH

16.

Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết xichma trong phân tử

a)

CH4

b)

CH2=CH2

c)

CH=_CH

d)

CH=_CH-CH3

17.

Cho phương trình phân tử: Na2SO4+Ba(OH)2->BaSO4+2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

Na++OH- -> NaOH

b)

Ba2+ + SO42- -> BaSO4

c)

Ba2+ +2OH- -> Ba(OH)2

d)

2Na+ + SO42--> Na2SO4

18.

Khi cho dung dịch Na3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được kết tủa có mà

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Đỏ

d)

Đen

19.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với 3 mol NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được 1 muối nào sau đây

a)

NaH2PO4

b)

Na3PO4

c)

Na2HPO4

d)

NaHPO4

20.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất

a)

CO2

b)

Al4C3

c)

CaC2

d)

CO

21.

Ở điều kiện thích hợp cacbon oxi hoá được chất nào sau đây

a)

HNO3

b)

CuO

c)

Al

d)

Fe2O3

22.

CO2 không tác dụng với chất nào sau đây

a)

dd NaOH

b)

CaO

c)

C, t•

d)

HNO3

23.

Công thức nào sau đây là cônh thức đơn giản nhất

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C4 H6O2

d)

C4H8

24.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh

a)

NH3

b)

H3PO4

c)

HNO3

d)

H2

25.

Dung dịch nào sau đây có môi trường axit

a)

Na3PO4

b)

H3PO4

c)

KOH

d)

BaCl2

26.

Số thứ tự của nguyên tố photpho trong batng tuần hoàn là

a)

7

b)

5

c)

15

d)

9

27.

Công thức của natri phot phat là

a)

Na3PO3

b)

Na3PO4

c)

Na3P

d)

(NH4)3PO4

28.

Nito không có ứng dụng nào sau đây

a)

Bảo quản thực phẩm

b)

Sản xuất phân đạm

c)

Sản xuất thuốc nổ

d)

Sản xuất phân lân

29.

Công thức của amoniac là

a)

NH3

b)

NH4Cl

c)

Na3N

d)

NH4+

30.

Muối nào sau đây ít tan trong nước

a)

Na2HPO4

b)

NH4H2PO4

c)

Mg3(PO4)2

d)

K3PO4

31.

Coong thức hoá học của phân supephotphat kép là

a)

CaH2PO4

b)

CaH2PO4.CaSO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca(NO3)2

32.

Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây

a)

Mg

b)

N

c)

K

d)

P

33.

Ứng dụng nào sau đây là của than chì

a)

Làm vật liệu chống đạn

b)

Làm điện cực trong điện phân

c)

Làm đồ trang sức

d)

Làm mũi khoan

34.

Công thức của cacbon dioxit là

a)

CO2

b)

CO3

c)

CaO

d)

CO

35.

Dung dịch Na2CO3 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây

a)

KNO3

b)

CaCl2

c)

NH4Cl

d)

KOH

36.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ oxi có hoá trị nào sau đây

a)

I

b)

IV

c)

III

d)

II

37.

Photpho đỏ và photpho trắng là

a)

Dạng đồng đẳng của photpho

b)

Hai hình dạng khác nhau của photpho

c)

Dạng thì hình của photpho

d)

Hai đồng vị của photpho

38.

Chất nào sau đâu là dẫn xuất hidrocacbon

a)

C6H6

b)

CO2

c)

HCOOH

d)

CH4

39.

Hợp chất nào sau đây có liên kết pi (II) trong phân tử

a)

CH4

b)

CH2=CH2

c)

CH3-CH3

d)

CH3-CH2-OH

40.

Cho phương trình phân tử: Na2CO3+ Ca(OH)2-> CaCO3+2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

Na+OH-> NaOH

b)

Ca2+ +2OH- -> Ca(OH)2

c)

Ca2+ + CO3 2- ->CaCO3

d)

2Na+ +CO3 2- -> Na2CO3

41.

Hoà tan hết 0,2 mol Mg trong dung dịch axit HNO3 (đặc nóng)dw. Sau phản ứng thu được m gam Mg(NO3)2. Giá trị của m là

a)

14,8

b)

29,6

c)

148

d)

17,2

42.

Khi cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thi được hiện tượng là

a)

Khí mùi khai

b)

Khi không mùi

c)

Kết tủa màu trắng

d)

Kết tủa màu đen

43.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với 2 mol NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chir thu được 1 muối nào sau đây

a)

NaH2PO4

b)

NaHPO4

c)

Na2HPO4

d)

Na3PO4

44.

Cho từ từ tới dư Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2, hiện tượng thu được là

a)

Có kết tủa màu xanh tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết

b)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết

c)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại

d)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại, sau đó chuyển dần sang màu đỏ

45.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hoá thấp nhất

a)

CO2

b)

Al4C3

c)

CaC2

d)

CO

46.

Ở điều kiện thích hợp cacbon khử được chất nào sau đây

a)

HCl

b)

H2

c)

Al

d)

O2

47.

CO không tác dụng với chất nào sau đây

a)

MgO

b)

CuO

c)

O2,t•

d)

F2O3

48.

Cho V lit CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa, giá trị V là

a)

2.24

b)

4.48

c)

6.72

d)

1.12

49.

Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất

a)

CH4

b)

C2H6O2

c)

C6H12O6

d)

C2H4

50.

Cho dung dịch Na3PO4 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 thu được chất rắn X màu vàng. Công thức của X là

a)

Ag3PO4

b)

NaNO3

c)

NaH2PO4

d)

AgOH

51.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh

a)

H2O

b)

H3PO4

c)

HNO3

d)

H2S

52.

Số thứ tự của nguyên tố C trong bảng tuần hoàn là

a)

6

b)

5

c)

15

d)

9

53.

Công thức của kali nitrat là

a)

KNO2

b)

KNO3

c)

K3N

d)

KHCO3

54.

Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây

a)

Axit clohidric

b)

Axit sunfuric

c)

Axit nitric

d)

Axit photphoric

55.

Công thức của axit photphoric là

a)

H3PO4

b)

H2PO4

c)

P2O5

d)

PCl3

56.

Muối nào sau đây ít tan trong nước

a)

NaH2PO4

b)

(NH4)3PO4

c)

CaCO3

d)

K3PO4

57.

Công thức hoá học của phân đạm nitrat là

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

(NH2)2CO

d)

NH4NO3

58.

Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây

a)

Mg

b)

N

c)

K

d)

P

59.

Công thức của cacbon dioxit là

a)

CO2

b)

CO3

c)

CaO

d)

CO

60.

CaCO3 tác dụng với dung dịch nào sau đây

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

CuSO4

d)

Ca(OH)2

61.

Dung dịch nào sau đây có môi trường axit

a)

Na3PO4

b)

H2SO4

c)

KOH

d)

BaCl2

62.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, clo có hoá trị nào sau đây

a)

I

b)

IV

c)

III

d)

II

63.

Chất nào sau đây là dẫn xuất hidrocacbon

a)

C6H6

b)

CO2

c)

C2H5OH

d)

CH4

64.

Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất

a)

CH2

b)

C2H6O2

c)

C6H12O6

d)

C2H4

65.

Ứng dụng nào sau đây là của kim cương

a)

Chế tạo chất bôi trơn

b)

Làm đồ trang sức

c)

Làm vật liệu dẫn điện

d)

Sản xuất mực in

66.

Công thức của cacbon dioxit là

a)

CO2

b)

CO3

c)

CaO

d)

CO

67.

Khi cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được hiện tượng là

a)

Khí mùi khai

b)

Khí không mùi

c)

Kết tủa màu trắng

d)

Kết tủa màu đen

68.

Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây

a)

Mg

b)

N

c)

K

d)

P

69.

Nito thể hiện tính khử trong phản ứng hoá học nào sau đây

a)

N2+O2-t->2 NO

b)

N2+3H2-t->2NH3

c)

N2+2Al-t->2 AlN

d)

N2+6Na-t->2Na3N

70.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hoá thấp nhất

a)

CO2

b)

Al4C3

c)

CaC2

d)

CO