wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11ghi

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không phải nội dung trong chiến lược kinh tế của liên bang Nga sau năm 2000?

a)

Khôi phục lại liên bang Xô Viết

b)

Nâng cao đời sống nhân dân

c)

xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

Mở rộng ngoại giao phải coi trọng châu Á

2.

Thành tựu nổi bật về mặt xã hội của Liên bang Nga sau năm 2000 là

a)

Thanh toán sau nợ từ thời Xô Viết

b)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng

c)

Giá trị xuất siêu ngày càng tăng

d)

Đời sống nhân dân được cải thiện

3.

Thiên tai nào gây thiệt hại lớn đối với Nhật Bản

a)

Bão

b)

Vòi Rồng

c)

Sóng thần

d)

Động đất và núi lửa

4.

Nguyên nhân chính tạo ra sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

Áp dụng kỹ áp dụng kỹ thuật mua bằng sáng chế

b)

Duy trì cấu kinh tế hai tầng

c)

Tập trung cao độ về ngành then chốt

d)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp

5.

Dân tộc nào chiếm dân số đông nhất ở Trung Quốc

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạng

d)

Hồi

6.

Vùng nông nghiệp trù phú ở Trung Quốc là

a)

Các đồng bằng châu thổ Sông

b)

Vùng Sơn Nguyên Tây Tạng

c)

Vùng trung du rộng lớn

d)

Dọc theo con đường tơ lụa

7.

Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lũ lụt nhất ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

8.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

Tỷ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

9.

Do vị trí kệ sách vành đai nửa Thái Bình Dương nên Đông Nam Á thường xảy ra

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Động đất

10.

Ngành công nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

ưu tiên phát triển ngành dịch vụ

b)

Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp

c)

Diện tích đất trong nông nghiệp ít

d)

Có điều kiện nhập khẩu lương thực

11.

Sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền đông và miền tây của Trung Quốc chủ yếu do sự khác biệt về

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Tập quán sản xuất

c)

Chính sách nông nghiệp

d)

Cơ sở hạ tầng

12.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật bản là

a)

Dân số già

b)

Quy mô không lớn

c)

Tập chung chủ yếu ở miền núi

d)

Tốc độ gia tăng dân số cao

13.

Phần lớn Dân cư Nhật Bản phân bố ở

a)

Các thành phố ven biển

b)

Khu vực ven biển phía tây

c)

Các vùng nông thôn đảo hÔn su

d)

Các vùng nối thấp ở đảo Hokkaido

14.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây bắc

d)

Đông nam

15.

Chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là ngành nào

a)

Sản xuất điện tử

b)

Xây dựng công trình công cộng

c)

Sản xuất robot

d)

Công nghiệp chế tạo

16.

Ngành công nghiệp sản xuất điện tử nào của Nhật Bản đứng vị trí thứ hai thế giới

a)

Sản xuất tin học

b)

Vật liệu truyền thống

c)

Vi mạch và chất bán dẫn

d)

Sản xuất người máy

17.

Ngành công nghiệp mũi nhọn Nhật Bản

a)

Công nghiệp dệt

b)

Sản xuất oto

c)

Công nghiệp điện tử

d)

Đóng tàu biển

18.

Ngành công nghiệp của Nhật Bản không thuộc nhóm sản xuất điện tử

a)

Vì mạch và chất bán dẫn

b)

Sản xuất tin học

c)

Vật liệu truyền thống

d)

Sản xuata oto

19.

Tại sao các vùng biển quanh Quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

Vực biển sâu

b)

Sóng thần và triều cường

c)

Ngư truờng lớn

d)

Vùng xoáy nguy hiểm

20.

Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

Gió mùa mưa nhiều

b)

Cận nhiệt ít mưa

c)

Nóng ẩm mưa nhièu

d)

Lạnh khô ít mưa

21.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

Cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới và xích đạo gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cậnnhiệt đới và ôn đới lục địa

22.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố giải đáp ở khu vực nào sau đây

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Các vùng núi và biên giới phía tây

d)

Dọc biên giới phía nam

23.

Trung Quốc không áp dụng chính sách biện pháp nào sau đây Trong cải cách nông nghiệp

a)

Giao đất cho người nông dân

b)

Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi

c)

Đưa giống mới vào sản xuất

d)

Tăng thêm thuế nông nghiệp

24.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau nước nào sau đây

a)

Nga Canada Hoa Kỳ

b)

Nga Canada Australia

c)

Nga Hoa Kỳ Brazil

d)

Nga Hoa Kỳ Mông Cổ

25.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc Vẫn còn thấp là do

a)

Sản lượng lương thực thấp

b)

Diện tích đất canh tác rất ít

c)

Dân số đông nhất thế giới

d)

Năng suất cây lương thực thấp

26.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đối với các nước Asean hiện nay

a)

Tình trạm ô nhiễm môi trường

b)

Chênh lệch giàu nghèo lớn

c)

Thất nghiệp thiếu việc làm

d)

Thiếu lương thực trầm trọng

27.

Các nước thành viên sáng lập ASEAN gồm

a)

Malaysia Thái lan Indonesia Singapore Lào

b)

Malaysia thái lan Indonesia Singapore Brunei

c)

Thái lan Indonesia Singapore Philippines Myanmar

d)

Malaysia thái lan Indonesia Singapore Philippines

28.

Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN Cần đạt được là

a)

Xây dựng ASEAN thành một khu vực hòa bình ổn định

b)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN vớicác nước

c)

Đoàn kết hợp tác vì một Asean hòa bình ổn định cùng phát triển

d)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế văn hóa giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn

b)

Nhiều đồi núi núi lửa hoạt động

c)

Đồng bằng rộng lớn đát cátpha là chủ yếu

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động

30.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt đới gió mùa và xích đạo

b)

Nhiệt Đới, xích đạo và xích đạo

c)

Cận xích đạo và xích đạo

d)

Cận nhiệt ,nhiệt đới và cận xích đạo