Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Axit Cacboxylic

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân axit ứng với công thức C4H8O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

2.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2

c)

CnH2n+1O2

d)

CnH2n-1O2

3.

Dung dịch axit axetic KHÔNG phản ứng được với

a)

Mg

b)

NaOH

c)

NaHCO3

d)

NaNO3

4.

Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp:

(1) Lên men giấm ancol etylic.

(2) Oxi hóa không hoàn toàn anđehit axetic.

(3) Oxi hóa không hoàn toàn butan.

(4) Cho metanol tác dụng với cacbon oxit.

Trong những phản ứng trên, số phản ứng tạo axit axetic là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

5.

Dãy số gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phải là:

a)

C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

b)

C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

c)

CH3CHO, C2H6, C2H5OH, CH3COOH

d)

C2H6, CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

6.

Axit oxalic có vị chua của

a)

giấm

b)

chanh

c)

me

d)

khế

7.

Axit acrylic (CH2=CH-COOH) không có khả năng phản ứng với dung dịch

a)

Na2CO3

b)

Br2

c)

NaCl

d)

Ca(HCO3)2

8.

Yếu tố nào không làm tăng hiệu suất phản ứng este hóa giữa axit axetic và etanol?

a)

Dùng H2SO4 đặc làm xúc tác

b)

Chưng cất este tạo ra

c)

Tăng nồng độ axit hoặc ancol

d)

Lấy số mol ancol và axit bằng nhau

9.

Cặp dung dịch nào sau đây đều có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

a)

HCHO vad CH3COOH

b)

C3H5(OH)3 và HCHO

c)

C3H5(OH)3 và CH3COOH

d)

C2H4(OH)2 và CH3COCH3

10.

Các hợp chất : CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH xếp theo thứ tự tăng dần tính axit là: 

a)

C2H5OH< CH3COOH< C6H5OH

b)

C6H5OH< CH3COOH< C2H5OH

c)

C2H5OH< C6H5OH< CH3COOH

d)

CH3COOH< C6H5OH< C2H5OH

11.

Cho ba dung dịch axit : axit fomic, axit axetic, và axit acrylic.

Bằng phương phương pháp hóa học, có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để nhận biết chúng?

a)

Kim loại kali và nước brom

b)

Quỳ tìm và nước brom

c)

Dung dịch AgNO3 và nước brom

d)

Cả ba đều đúng

12.

Vì sao nhiệt độ sôi của axit thường cao hơn ancol tương ứng?

a)

Vì ancol không có liên kết hidro, axit có liên kết hidro

b)

Vì liên kết hidro của axit bền hơn của ancol

c)

Vì khối lượng phân tử của axit lớn hơn

d)

Vì axit có 2 nguyên tử oxi

13.

Công thức nào dưới đây là của axit 2,4-đimetylpentanoic?

a)

CH3CH(CH3)CH(CH3)CH2COOH

b)

CH3CH(CH3)CH2CH(CH3)COOH

c)

CH3C(CH3)2CH2CH(CH3)COOH

d)

CH(CH3)2CH2CH2COOH

14.

Cho axit X có CTCT CH3CH(CH3)CH2CH2COOH.Tên của X là:

a)

Axit 2-metylpentanoic

b)

Axit 2-metylbutanoic

c)

Axit isohexanoic  

d)

Axit 4-metylpentanoic

15.

Ứng với công thức C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân axit

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Cho các chất sau đây CH3CHO, CH3COOH, C3H5(OH)3 và C2H5OH. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 3 chất trên?

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

NaOH

17.

Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ

a)

CH3OH, CH3COOH

b)

(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH

c)

C2H5COOH, C2H5OH

d)

CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH

18.

Cho phản ứng este hóa : RCOOH + R’OH ⇔ R-COO-R’ + H2O

Để phản ứng chuyển dịch ưu tiên theo chiều thuận người ta thường :

a)

Dùng H2SO4 đặc để hút nước và làm xúc tác

b)

Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng

c)

Tăng nồng độ của axit hoặc ancol

d)

Tất cả đều đúng

19.

Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Na, Cu, HCl

b)

NaOH, Cu, NaCl

c)

Na, NaCl, CuO

d)

NaOH, Na, CaCO3

20.

Axit X no, có 2 nguyên tử H trong phân tử. Số công thức cấu tạo của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Chọn định nghĩa đúng về axit no, đơn chức

a)

Axit no, đơn chức là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có một nhóm chức cacboxyl liên kết với gốc hiđrocacbon no

b)

Axit no, đơn chức là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có một nhóm cacboxyl và toàn phân tử chỉ chứa liên kết đơn

c)

Axit no, đơn chức là những hợp chất hữu cơ có công thức phân tử tổng quát CnH2nO2

d)

Axit no, đơn chức là những hợp chất hữu cơ có chứa 1 nhóm –COOH