wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 7.1 전화 (2)

Total questions: 34

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

국제전화

a)

điện thoại quốc tế

b)

điện thoại di động

c)

điện thoại liên tỉnh

d)

mã quốc gia

2.

điện thoại liên tỉnh

a)

국제전화

b)

시외전화

c)

시외전화

d)

국가 번호

3.

시내전화

a)

điện thoại liên tỉnh

b)

điện thoại nội vùng

c)

mã quốc gia

d)

điện thoại quốc tế

4.

[다른 도시로 전화해요] điền danh từ có liên quan đến từ tương ứng

(a)  

5.

지역 번호

a)

điện thoại vùng

b)

điện thoại quốc tế

c)

mã quôc gia

d)

mã khu vực

6.

mã quốc gia

a)

지역 번호

b)

국가 번호

c)

시외전화

d)

통화하다

7.

[ 다른 나라로 전화를 걸어요] tìm danh từ tương ứng với thông tin

a)

통화하다

b)

지역 번호

c)

시외전화

d)

국제전화

8.

[ 다른 도시로 걸 때 이것을 누르세요 ] chọn danh từ phù hợp với thông tin

a)

시외전화

b)

지역 번호

c)

별표

d)

통화하다

9.

[ 다른 나라에 걸 때 이것을 누르세요] điền danh từ phù hợp với thông tin

a)

자리에 없다

b)

시외전화

c)

국가 번호

d)

통화하다

10.

[같은 도시 안에서 통화해요 ] điền danh từ phù hợp với thông tin

a)

시내전화

b)

지역 번호

c)

통화하다

d)

시외전화

11.

통화하다

a)

nghe hát

b)

nhắn tin

c)

nghe điện thoại

d)

nói chuyện qua điện thoại

12.

통화 중이다

a)

máy đang bận

b)

gửi tin nhắn

c)

đang nói chuyện điện thoại

d)

nghe nhạc

13.

자리에 없다

a)

có ở văn phòng

b)

nghe điện thoại

c)

không có trong văn phòng

d)

để lại tin nhắn

14.

kết nối

a)

메시지를 남기다

b)

연결하다

c)

번호를 누르다

d)

별표

15.

[ nối chuyện qua điện thoại ] trong tiếng hàn được viết như thế nào ?

(a)  

16.

[ 통화 중이다 ] có nghĩa là gì ?

(a)  

17.

메시지를 남기다

a)

để lại tin nhắn

b)

nghe điện thoại

c)

phím sao

d)

bấm số

18.

Bấm số

a)

자리에 없다

b)

번호를 누르다

c)

메시지를 남기다

d)

별표

19.

별표

a)

tin nhắn

b)

phím thăng

c)

điện thoại

d)

phím sao

20.

저는 지금 전화를 받을 수 없습니다. ......주십시오

a)

번호를 누르다

b)

메시지를 남기다

c)

우물 정자

d)

문자 메시지가 오다

21.

곧 ...... 드리겠습니다 . 잠깐만 기다려 주십시오

a)

별표

b)

번호를 누르다

c)

연결하다

d)

통화 중이다

22.

우물 정자

a)

phím sao

b)

phím thăng

c)

kết nối

d)

tắt điện thoại

23.

문자 메시지가 오다

a)

để chế độ rung

b)

nhận được cuộc gọi

c)

có tin nhắn

d)

xóa tin nhắn

24.

문자 메시지를 보내다

a)

hết pin

b)

nhận tin nhắn

c)

soạn tin nhắn

d)

gửi tin nhắn

25.

[ phím sao ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

26.

전화기를 끄다

a)

mở điện thoại

b)

gửi tin nhắn

c)

tắt điện thoại

d)

hết pin

27.

xem hình và chọn đáp án đúng

a)

문자 메시지가 오다

b)

문자 메시지를 보내다

c)

전화기를 끄다

d)

진동으로 하다

28.

[ 우물 정자 ] có nghĩa là gì ?

(a)  

29.

진동으로 하다

a)

nhận tin nhắn

b)

hết pin

c)

chế độ rung

d)

nhạc chuông

30.

xem hình và viết bằng tiếng hàn

(a)  

31.

배터리가 나가다

a)

gửi tin nhắn

b)

chế độ rung

c)

mất sóng

d)

hết pin

32.

xem hình và viết bằng tiếng hàn

(a)  

33.

xen hình và chọn đáp án đúng

a)

진동으로 하다

b)

전화기를 끄다

c)

배터리가 나가다

d)

번호를 누르다

34.

xem hình và viết bằng tiếng hàn

(a)