wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gradein2,3av

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tôi thích -

a)

I like

b)

I likes

c)

He likes

d)

He like

2.

Anh ấy thích -

a)

I like

b)

I likes

c)

He likes

d)

He like

3.

Chúng tôi thích -

a)

She like

b)

She likes

c)

We likes

d)

We like

4.

Cô ấy thích -

a)

She like

b)

She likes

c)

We likes

d)

We like

5.

Tôi không thích -

a)

I don't like

b)

I doesn't like

c)

She don't like

d)

She doesn't like

6.

Cô ấy không thích -

a)

I don't like

b)

I doesn't like

c)

She don't like

d)

She doesn't like

7.

Anh ấy không thích -

a)

He don't like

b)

He doesn't like

8.

Bọn họ không thích -

a)

They don't like

b)

They doesn't like

9.

Khi đã sử dụng DO hoặc DOES, động từ có phải thêm S/ES không?

a)

b)

Không

10.

Bọn họ có thích ..... không -

a)

Do they like ..... ?

b)

Does they like ...... ?

11.

Anh ấy có thích ..... không? - ...

a)

Do he like .... ?

b)

Does he like .... ?

12.

Cô ấy có thích ..... không? - ...

a)

Do she like .... ?

b)

Does she like .... ?

13.

Con mèo của tôi KHÔNG THÍCH .... -

a)

My cat don't like

b)

My cat doesn't like

c)

My cat don't likes

d)

My cat doesn't likes

14.

Con chó của tôi KHÔNG THÍCH .... -

a)

My dog don't like

b)

My dog doesn't likes

c)

My dog don't likes

d)

My dog doesn't like

15.

Những bạn nam đó THÍCH -

a)

The boys likes

b)

The boys like

16.

A book

a)

1 quyển sách

b)

2 quyển sách

c)

Nhiều quyển sách

d)

Không câu nào đúng

17.

A hat

a)

Cái nón

b)

Cái mũ

c)

Cái dù

d)

Cái ông

18.

Chair

a)

Cái ghế

b)

Cái bàn

c)

Cái muỗng

d)

Cái chén

19.

Trees

a)

Cái cây cao

b)

1 cái cây

c)

Những cái cây

d)

Cái cây

20.

Umbrella

a)

Cái hộp bút

b)

Cái dù

c)

Cái cửa

d)

Cái ô

21.

Clock

a)

Cái nồi

b)

Cái nồi lẩu

c)

Cái đồng hồ

d)

Cái bát

22.

Juice

a)

Nước ép trái cây

b)

Nước ép cam

c)

Nước lọc

d)

Nước soda

23.

Water

a)

Nước thần

b)

Nước suối

c)

Nước lọc

d)

Nước có ga

24.

Fish

a)

b)

Hổ vằn

c)

Ngựa

d)

Cá chép

25.

Trời tuyết

a)

Cloudy

b)

Rainy

c)

Snowy

d)

Sunny

e)

Stormy

26.

Banana

a)

Nho

b)

Chuối

c)

Ổi

d)

27.

Grapes

a)

Táo

b)

Mít

c)

Sầu riêng

d)

Nho

28.

Apple

a)

b)

Dưa hấu

c)

Cam

d)

Táo

e)

Xoài

29.

Pear

a)

Khế

b)

Khế chua

c)

d)

Mít

30.

Mango

a)

Xoài

b)

Chôm chôm

c)

Táo

d)

Chuối

31.

Fish

a)

b)

c)

Vịt

d)

Trứng muối

32.

Bird

a)

Chuồn chuồn

b)

Chim

c)

Thằn lằn

d)

Cá sấu

33.

Crocodile

a)

Cá mèo

b)

Cá chim

c)

Cá sấu

d)

Cá hổ

34.

Teddy bear

a)

Bánh rán

b)

Cá heo xanh

c)

Chim cánh cụt

d)

Cá mập

e)

Gấu bông

35.

Cat

a)

Mèo

b)

Mèo hư

c)

Kim tuyến

d)

Hổ vằn

e)

Bánh tét

36.

Hành động trong hình là gì?

a)

Sit down

b)

Stand up

c)

Hello

d)

Goodbye

37.

Khi vào lớp gặp cô giáo, Minh Ngọc sẽ nói gì?

a)

Stand up

b)

Sit down

c)

Hello Teacher

d)

Goodbye Teacher

38.

Người khác hỏi bạn "What's your name", bạn sẽ trả lời là?

a)

Sorry

b)

Goodbye

c)

What's your name

d)

I am Minh Ngọc

39.

Khi muốn học sinh đóng sách lại, cô giáo sẽ nói:

a)

Stand up

b)

Sit down

c)

Open your book

d)

Close your book

40.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống

(a)   all

41.

I have a car

a)
b)
c)
d)
42.

I have a..................

a)

hat

b)

ant

c)

cake

d)

cup

43.

There's an ....................

a)

banana

b)

ball

c)

apple

d)

ant

44.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống

c (a)   r

45.

_ne

a)

e

b)

i

c)

u

d)

o

46.

___ bag

a)

Two

b)

One

c)

three

d)

four

47.

QUYỂN SÁCH

(a)  

48.

What is this?

a)

bag

b)

pencil

c)

book

d)

eraser

49.
a)
pens
b)
pensils
c)
pencils
d)
pensoles
50.

từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"

a)

erazer

b)

ruber

c)

rubber

d)

erasor

51.

từ nào dưới đây nghĩa là "quyển vở"

a)

notebuk

b)

book

c)

notbook

d)

notebook

52.

Uncle - ...

a)

Anh chị em họ

b)

Cậu, Chú, Bác

c)

Cháu trai

d)

Cháu gái

e)

Cô, dì, thím, mợ

53.

Aunt - ....

a)

Anh chị em họ

b)

Cậu, Chú, Bác

c)

Cháu trai

d)

Cháu gái

e)

Cô, dì, thím, mợ

54.

Cousin - ....

a)

Anh chị em họ

b)

Cậu, Chú, Bác

c)

Cháu trai

d)

Cháu gái

e)

Cô, dì, thím, mợ

55.

Viết số bằng tiếng Anh

(a)  

56.

Viết số bằng tiếng Anh

(a)  

57.

BIRTHDAY CAKE

a)

BÁNH SINH NHẬT

b)

BÁNH TIỀN

58.

POPCORN

a)

NGÔ

b)

BỎNG NGÔ

59.

I LIKE PIZZA

a)

TÔI GHÉT PIZA

b)

TÔI THÍCH PIZA

60.

I LIKE POPCORN

a)

TÔI KHÔNG THÍCH BỎNG NGÔ

b)

TÔI THÍCH BỎNG NGÔ

61.

Quả táo trong tiếng anh là gì?

a)

Cucumber

b)

Apple

c)

Melon

d)

Coconut

62.

Quả chuối

a)

Fruit

b)

Fig

c)

Apple

d)

Banana

63.

Cái ghế đọc Tiếng Anh là gì?

a)

Chiar

b)

chair

c)

chria

d)

che

64.

''1 cái ghế'' tiếng anh là gì?

(a)  

65.

What number is this?

a)

One

b)

Two

c)

Three

d)

Four

66.

Từ tiếng Anh nào thể hiện niềm hạnh phúc?

a)

Hungry

b)

Tired

c)

Happy

d)

Cold

67.

Bức ảnh dưới đây thể hiện tâm trạng gì?

a)

Sad

b)

Happy

c)

Cold

d)

Thristy

68.

Count and say

a)

Eight

b)

Ten

c)

Twelve

d)

Five

69.

He is (a)  

70.

Số 13 trong tiếng Anh đọc như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fifteen

c)

Thirteen

d)

Thirty

71.

Số 14 trong tiếng Anh viết như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fourty

c)

Four

d)

Five

72.

How (a)   you? I'm happy

73.

old / are / how / you /?

a)

how old are you?

b)

how are you old?

c)

how old you are?

d)

how oldd are you?

74.

your / what's / name /?

a)

what's name your?

b)

what's your name?

c)

name what's your?

d)

your what's name?

75.

(a)   are you? I'm sad.

76.

How old are you?

a)

I'm five

b)

I'm eight

c)

I'm ten

d)

I'm nine

77.

6 + 7 = .....

a)

twelve

b)

thirteen

c)

fifteen

d)

ten

78.

This is an (a)  

79.

What is this?

a)

Pencil Sharpener

b)

Ruler

c)

Pencil Case

d)

Calculator

80.

What is this?

a)

Calculator

b)

Rubber

c)

Pencil Case

d)

School Bag

81.

What is this?

a)

Pencils

b)

Pencil Case

c)

Pencil Boxes

d)

Pencil