Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đạo hàm

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong các công thức sau, công thức nào sai

a)

(xn)′=xn−1\left(x^n\right)'=x^{n-1}  

b)

(sin⁡ x)′=cos⁡ x\left(\sin\ x\right)'=\cos\ x  

c)

(cos⁡x)′=−sin⁡x\left(\cos x\right)'=-\sin x  

d)

(1x)′=−1x2\left(\frac{1}{x}\right)'=-\frac{1}{x^2}  

2.

Trong các công thức sau công thức nào sai?

a)

(u+v−w)′=u′+v′−w′\left(u+v-w\right)'=u'+v'-w'  

b)

(ku)′=ku′\left(ku\right)'=ku'  

c)

(u.v)′=u′v+u.v′\left(u.v\right)'=u'v+u.v'  

d)

(uv)′=u′v′\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'}{v'}  

3.

Đạo hàm của hàm số y=2x+34x−5y=\frac{2x+3}{4x-5} bằng biểu thức nào sau đây?

a)

y′=12y'=\frac{1}{2}  

b)

y′=2(4x−5)2y'=\frac{2}{\left(4x-5\right)^2}  

c)

y′=−22(4x−5)2y'=-\frac{22}{\left(4x-5\right)^2}  

d)

y′=16x+2(4x−5)2y'=\frac{16x+2}{\left(4x-5\right)^2}  

4.

Đạo hàm của hàm số y=x5y=x^5   là biểu thức nào sau đây?

a)

y′=5x4y'=5x^4  

b)

y′=x66y'=\frac{x^6}{6}  

c)

y′=x4y'=x^4  

d)

y′=x6y'=x^6  

5.

Đạo hàm của hàm số y=2x3−x+3y=2x^3-x+\sqrt[]{3}   là biểu thức nào sau đây?

a)

y′=2x2−1y'=2x^2-1  

b)

y′=6x2y'=6x^2  

c)

y′=6x2−1+123y'=6x^2-1+\frac{1}{2\sqrt[]{3}}  

d)

y′=6x2−1y'=6x^2-1  

6.

Đạo hàm của hàm số y=2sin⁡x−cos⁡x+xy=2\sin x-\cos x+\sqrt[]{x}  

a)

y′=−2cos⁡x−sin⁡x+12xy'=-2\cos x-\sin x+\frac{1}{2\sqrt[]{x}}  

b)

y′=−2cos⁡x−sin⁡xy'=-2\cos x-\sin x  

c)

y′=2cos⁡x+sin⁡x+12xy'=2\cos x+\sin x+\frac{1}{2\sqrt[]{x}}  

d)

y′=2cos⁡x−sin⁡x+12xy'=2\cos x-\sin x+\frac{1}{2\sqrt[]{x}}  

7.

Đạo hàm của hàm số y=(2x+3)6y=\left(2x+3\right)^6  là

a)

y′=6(2x+3)5y'=6\left(2x+3\right)^5  

b)

y′=12(2x+3)5y'=12\left(2x+3\right)^5  

c)

y′=(2x+3)5y'=\left(2x+3\right)^5  

d)

y′=(2x+3)7y'=\left(2x+3\right)^7  

8.

Đạo hàm của hàm số y=3x2−2xy=\sqrt[]{3x^2-2x}  có dạng y′=ax+b3x2−2xy'=\frac{ax+b}{\sqrt[]{3x^2-2x}}  . Tính giá trị của tổng a+b

a)

a+b=−12a+b=-12   

b)

a+b=8a+b=8   

c)

a+b=4a+b=4   

d)

  a+b=2a+b=2  

9.

Đạo hàm của hàm số y=xsin⁡xy=x\sin x  là

a)

   y′=cos⁡xy'=\cos x  

b)

   y′=sin⁡x+x.cos⁡xy'=\sin x+x.\cos x  

c)

   y′=−cos⁡x+xsin⁡xy'=-\cos x+x\sin x  

d)

   y′=sin⁡x−xcos⁡xy'=\sin x-x\cos x  

10.

Đạo hàm của hàm số y=cos⁡(x3−2x+5)y=\cos\left(x^3-2x+5\right)   là

a)

y′=−sin⁡(x3−2x+5)y'=-\sin\left(x^3-2x+5\right)

b)

y′=sin⁡(x3−2x+5)y'=\sin\left(x^3-2x+5\right)

c)

y′=(3x2−2)sin⁡(x3−2x+5)y'=\left(3x^2-2\right)\sin\left(x^3-2x+5\right)  

d)

y′=−(3x2−2)sin⁡(x3−2x+5)y'=-\left(3x^2-2\right)\sin\left(x^3-2x+5\right)

11.

Đạo hàm của hàm số y=tan⁡(x+π2)y=\tan\left(x+\frac{\pi}{2}\right)   tại điểm x=−π4x=-\frac{\pi}{4}   là

a)

y′(−π4)=−2y'\left(-\frac{\pi}{4}\right)=-2

b)

y′(−π4)=2y'\left(-\frac{\pi}{4}\right)=2

c)

y′(−π4)=1y'\left(-\frac{\pi}{4}\right)=1  

d)

y′(−π4)=12y'\left(-\frac{\pi}{4}\right)=\frac{1}{2}

12.

Cho hàm số y=2x4+3x2−14y=2x^4+3x^2-\frac{1}{4}  , phương trình y′=0y'=0  có số nghiệm là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

13.

Cho hàm số y=−13x3+x2+3x−8y=-\frac{1}{3}x^3+x^2+3x-8  , tập nghiệm của bất phương trình y′>0y'>0  là

a)

S=(−1; 3)S=\left(-1;\ 3\right)  

b)

S=[−1; 3]S=\left[-1;\ 3\right]  

c)

S=(−∞; −1)∪(3;+∞)S=\left(-\infty;\ -1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

d)

S=(3;+∞)S=\left(3;+\infty\right)  

14.

Cho hàm số f(x)=2x4−4x2+6f\left(x\right)=2x^4-4x^2+6  , số nghiệm nguyên dương của bất phương trình f′(x)≤0f'\left(x\right)\le0   là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

15.

Tiếp tuyến của đường cong y=2x3−3x2+2y=2x^3-3x^2+2   tại điểm có hoành độ xo=−2x_o=-2   có hệ số góc bằng

a)

k=36k=36  

b)

k=-12

c)

k=12

d)

k=0

16.

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x2−2x+5y=x^2-2x+5   tại điểm có hoành độ xo=−1x_o=-1  là

a)

y=−4x+2y=-4x+2  

b)

y=8y=8  

c)

y=−4x−12y=-4x-12  

d)

y=−4x+4y=-4x+4  

17.

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x+2x−1y=\frac{x+2}{x-1}   tại điểm có tung độ yo=4y_o=4  là

a)

y=−4xy=-4x  

b)

y=x+2y=x+2  

c)

y=−3x+10y=-3x+10  

d)

y=3x−2y=3x-2  

18.

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3−3x2+x+3y=x^3-3x^2+x+3    song song với đường thẳng y=−2x+3y=-2x+3   có dạng

a)

y=−2x+5y=-2x+5   

b)

y=−2x+3y=-2x+3   

c)

y=−2x+4y=-2x+4    

d)

y=−2xy=-2x   

19.

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=3x−2x+1y=\frac{3x-2}{x+1}     vuông góc với đường thẳng x+5y−5=0x+5y-5=0    có dạng

a)

y=−15xy=-\frac{1}{5}x    

b)

y=5x−2y=5x-2    và y=5x+18y=5x+18  

c)

y=5x−2y=5x-2     

d)

y=5x+18y=5x+18    

20.

Cho hàm số y=−23x3+(m+2)x2−5mx+m2y=-\frac{2}{3}x^3+\left(m+2\right)x^2-5mx+m^2 . Có bao nhiêu giá trị m nguyên để y′<0y'<0  với ∀x∈R\forall x\in R  

a)

5

b)

4

c)

Vô số

d)

0