WorksheetsBÀI KIỂM TRA 2
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi dưới đây:
妹妹忙吗?
a)
A. 你忙
b)
B. 好忙
c)
C. 很忙
d)
D. 不好
2.
Câu 2: 哥哥 có phiên âm đúng là gì?
a)
A/ bàba
b)
B/ dìdi
c)
C/ māma
d)
D/ gēge
3.
Câu 3: Từ nào biểu hiện ý nghĩa của hình bên ?
a)
A. 男
b)
B. 忙
c)
C. 吗
d)
D. 么
4.
Câu 4 : Không... quá là cấu trúc nào ?
a)
A/太。。忙
b)
B/ 太。。了
c)
C/ 不太。。。
d)
D/ 很。。。
5.
Câu : Chọn 1 câu có nghĩa đúng?
a)
A. 妹妹很好
b)
B. 爸爸难吗?
c)
C. 妈妈男吗?
d)
D. 弟弟忙不
6.
Câu 6: Dịch câu sau sang tiếng Việt?
汉语难吗?汉语很难
4 lines
7.
Câu8: Chọn câu trả lời phù hợp?
今天你来我家吃饭吗?
{Hôm nay bạn đến nhà tôi ăn cơm không?}
a)
A. 不小
b)
B. 不喝
c)
C. 不大
d)
D. 不来
8.
Câu 8: Sau từ 不 là một thanh 4 thì ta sẽ biến điệu thành thanh ?
a)
A. thanh 1
b)
B. thanh 2
c)
C. thanh 3
d)
D. thanh 4
9.
Câu 9: 白马 có nghĩa là gì?
4 lines
10.
Câu 10: 八百 có nghĩa là?
a)
A. 100
b)
B. 400
c)
C. 600
d)
D. 800
100 %
