wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 8.1 영화

Total questions: 61

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

멜로 영화

a)

phim hài

b)

phim tâm lý xã hội

c)

phim viễn tưởng

d)

phim ngôn tình

2.

공포 영화

a)

phim hành động

b)

phim hài

c)

phim kinh dị

d)

phim ngôn tình

3.

에스에프(SF) 영화

a)

phim khoa học viễn tưởng

b)

phim tâm lí xã hội

c)

phim ngôn tình

d)

phim bon tấn

4.

액션 영화

a)

phim tâm lí xã hội

b)

thời sự

c)

phim ngôn tình

d)

phim hành động

5.

코미디 영화

a)

phim kinh dị

b)

phim ngôn tình

c)

phim hành động

d)

phim hài

6.

xem tranh và viết tiếng hàn [phim tâm lí xã hội ]

(a)  

7.

xem hình bên và viết tiếng hàn [ phim kinh dị ]

(a)  

8.

영화 제목

a)

phim ngôn tình

b)

phim

c)

phim hài

d)

tên phim

9.

영화감독

a)

tên phim

b)

đạo diễn phim

c)

diễn xuất

d)

diễn viên

10.

xem hình và viết bằng tiếng hàn [phim khoa học viễn tưởng ]

(a)  

11.

xem hình và viết bằng tiếng hàn [ phim hành động ]

(a)  

12.

diễn viên

a)

액션 영화

b)

영화 제목

c)

영화감독

d)

영화배우

13.

xem hình và chọn đáp án phù hợp

a)

코미디 영화

b)

멜로 영화

c)

에스에프(SF) 영화

d)

액션 영화

14.

a)

đạo diễn

b)

diễn viên

c)

người hâm mộ

d)

ca sĩ

15.

[영화 제목] có nghĩa là gì ?

(a)  

16.

연기하다

a)

diễn viên

b)

đạo diễn

c)

diễn xuất

d)

fan

17.

이.............. 뭐에요 ?

Bac si Cha 라는 드라마인데

a)

슬프다

b)

영화 제목이

c)

상영하다

d)

18.

상영하다

a)

diễn xuất

b)

diễn viên

c)

trình chiếu

d)

fan

19.

이 사람 누구입니까?

................이종석입니다

a)

행복하다

b)

영화배우

c)

우울하다

d)

웃기다

20.

매표소

a)

đạo diễn

b)

trình chiếu

c)

diễn xuất

d)

nơi bán vé

21.

영화 표

a)

vé xem phim

b)

nơi bán vé

c)

rạp chiếu phim

d)

vé tàu

22.

기쁘다

a)

buồn

b)

chán nản

c)

vui

d)

hứng thú

23.

슬프다

a)

buồn

b)

vui

c)

chán nản

d)

bất hạnh

24.

행복하다

a)

vui

b)

buồn

c)

hạnh phúc

d)

bất hạnh

25.

웃기다

a)

buồn cười

b)

khóc

c)

vui

d)

buồn tẻ

26.

Bất hạnh

a)

상영하다

b)

슬프다

c)

행복하다

d)

불행하다

27.

즐겁다

a)

buồn

b)

vui

c)

bất hạnh

d)

buồn tẻ

28.

A: 그 영화 어때요 ?

B :코미디 영화라서 아주 .....

a)

기쁘다

b)

웃기다

c)

슬프다

d)

불행하다

29.

A :이 영화는 언제까지 .......... ?

B :오늘까지예요.

a)

우울하다

b)

연기하다

c)

행복하다

d)

상영하다

30.

A :....... 을/를 몇 장 살까요 ?

B : 4장 사세요

a)

연기하다

b)

영화 표

c)

매표소

d)

영화배우

31.

지루하다

a)

chán

b)

bát hạnh

c)

buồn tẻ

d)

buồn rầu

32.

외롭다

a)

cô đơn

b)

chán nản

c)

vui

d)

buồn tẻ

33.

우울하다

a)

buồn tẻ

b)

buồn rầu

c)

chán nản

d)

bất hạnh

34.

심심하다

a)

vui

b)

bát hạnh

c)

buồn chán [ không có gì làm]

d)

khóc

35.

무섭다

a)

sợ hãi

b)

vui vẻ

c)

giấc mộng

d)

buồn chán

36.

놀라다

a)

xúc động

b)

ngạc nhiên

c)

vui vẻ

d)

buồn chán

37.

이 영화에 어떤 ..... 이/가 나옵니까 ?

배용준이 나와요 .

a)

상영하다

b)

우울하다

c)

기쁘다

d)

배우

38.

xem hình và viết tiếng hàn

(a)  

39.

xem hình và viết tiếng hàn [hạnh phúc ]

(a)  

40.

웃다

a)

khóc

b)

cười

c)

buồn tẻ

d)

chán nản

41.

울다

a)

buồn tẻ

b)

vui

c)

khóc

d)

chán nản

42.

A : 그 영화 어때요 ?

B : 공포 영화라서 아주.....

a)

불행하다

b)

우울하다

c)

슬프다

d)

무섭다

43.

A :이 영화에 어떤 배우가 나옵니까 ?

B :배용준이 나와요 . 제가 배용준 .... 이에요

a)

영화감독

b)

영화배우

c)

상영하다

d)

44.

tìm trạng thái tình cảm phù hợp

대학에 합격할 때

a)

슬프다

b)

기쁘다

c)

행복하다

d)

즐겁다

45.

tìm trạng thái tình cảm phù hợp

사랑하는 사랑과 함께 있을 때

a)

행복하다

b)

즐겁다

c)

우울하다

d)

무섭다

46.

tìm trạng thái tình cảm phù hợp

밤에 혼자 있을 때

a)

무섭다

b)

화나다

c)

신나다

d)

웃기다

47.

thích thú , hứng khởi

a)

웃기다

b)

울다

c)

신나다

d)

화나다

48.

졸리다

a)

vui vẻ

b)

buồn chán

c)

hạnh phúc

d)

buồn ngủ

49.

tìm trạng thái tình cảm phù hợp

일요일이자만 할 일이 없을 때

a)

졸리다

b)

심심하다

c)

화나다

d)

신나다

50.

화나다

a)

giận dữ

b)

buồn tẻ

c)

buồn ngủ

d)

vui vẻ

51.

tìm trạng thái tình cảm phù hợp

할머니께서 돌아셨을 때

a)

화나다

b)

슬프다

c)

기쁘다

d)

행복하다

52.

그립다

a)

chán nản

b)

vui

c)

buồn

d)

nhớ

53.

buồn tẻ

a)

그립다

b)

행복하다

c)

불행하다

d)

지루하다

54.

xem hình và chọn từ phù hợp với cảm xúc

a)

지루하다

b)

외롭다

c)

우울하다

d)

놀라다

55.

chọn hình phù hợp với động từ sau [ 화나다 ]

a)
b)
c)
d)
56.

[ buồn rầu ] trong tiếng hàn được viết như thế nào ?

(a)  

57.

xem hình và chọn đáp án phù hợp

a)

우울하다

b)

놀라다

c)

심심하다

d)

무섭다

58.

[ cười ] trong tiếng hàn được viết như thế nào ?

(a)  

59.

[졸리다 ] có là gì ?

(a)  

60.

[ thích thú , hứng khởi ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

61.

방학이라서 친한 친구들이 모두 고향에 돌어갔어요.

그래서..................................................................................

a)

신나다

b)

연기하다

c)

그립다

d)

울다