wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập QLSX P3

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Một người quản lý sản xuất trong phân xưởng may gồm 2 tổ là Tổ 1: chuẩn bị sản xuất-cắt vải và tổ 2: may-sản xuất. Hiện nay phân xưởng đang sản xuất đơn hàng với số lượng hàng năm là 1260000 sp và thời gian sản xuất trong năm là 300 ngày. Khả năng cung cấp bán thành phẩm của tổ 1 là 7000 bán thành phẩm mỗi ngày. Người quản lý sản xuất này muốn giảm tối thiểu chi phí tồn kho để giảm chi phí sản xuất. Biết rằng mỗi lần đặt hàng bán thành phẩm, tổ 2 phải mất 168000 đồng, chi phí cho việc bảo quản mỗi đơn vị bán thành phẩm một năm 2400 đồng. Mỗi lần tái đặt hàng thì tổ 1 cần 5 ngày để chuẩn bị. Lượng đặt hàng tối ưu POQ là ?

a)

21000 bán thành phẩm

b)

22000 bán thành phẩm

c)

24000 bán thành phẩm

d)

Tất cả đều sai

2.

Một người quản lý sản xuất trong phân xưởng may gồm 2 tổ là Tổ 1: chuẩn bị sản xuất-cắt vải và tổ 2: may-sản xuất. Hiện nay phân xưởng đang sản xuất đơn hàng với số lượng hàng năm là 1260000 sp và thời gian sản xuất trong năm là 300 ngày. Khả năng cung cấp bán thành phẩm của tổ 1 là 7000 bán thành phẩm mỗi ngày. Người quản lý sản xuất này muốn giảm tối thiểu chi phí tồn kho để giảm chi phí sản xuất. Biết rằng mỗi lần đặt hàng bán thành phẩm, tổ 2 phải mất 168000 đồng, chi phí cho việc bảo quản mỗi đơn vị bán thành phẩm một năm 2400 đồng. Mỗi lần tái đặt hàng thì tổ 1 cần 5 ngày để chuẩn bị. Số lần đặt hàng trong năm là ?

a)

75 lần

b)

60 lần

c)

50 lần

d)

Tất cả đều sai

3.

Một người quản lý sản xuất trong phân xưởng may gồm 2 tổ là Tổ 1: chuẩn bị sản xuất-cắt vải và tổ 2: may-sản xuất. Hiện nay phân xưởng đang sản xuất đơn hàng với số lượng hàng năm là 1260000 sp và thời gian sản xuất trong năm là 300 ngày. Khả năng cung cấp bán thành phẩm của tổ 1 là 7000 bán thành phẩm mỗi ngày. Người quản lý sản xuất này muốn giảm tối thiểu chi phí tồn kho để giảm chi phí sản xuất. Biết rằng mỗi lần đặt hàng bán thành phẩm, tổ 2 phải mất 168000 đồng, chi phí cho việc bảo quản mỗi đơn vị bán thành phẩm một năm 2400 đồng. Thời gian cấp trong mỗi lần đặt hàng Tp là

a)

6 ngày

b)

5 ngày

c)

3 ngày

d)

Tất cả đều sai

4.

Một người quản lý sản xuất trong phân xưởng may gồm 2 tổ là Tổ 1: chuẩn bị sản xuất-cắt vải và tổ 2: may-sản xuất. Hiện nay phân xưởng đang sản xuất đơn hàng với số lượng hàng năm là 1260000 sp và thời gian sản xuất trong năm là 300 ngày. Khả năng cung cấp bán thành phẩm của tổ 1 là 7000 bán thành phẩm mỗi ngày. Người quản lý sản xuất này muốn giảm tối thiểu chi phí tồn kho để giảm chi phí sản xuất. Biết rằng mỗi lần đặt hàng bán thành phẩm, tổ 2 phải mất 168000 đồng, chi phí cho việc bảo quản mỗi đơn vị bán thành phẩm một năm 2400 đồng. Thời gian chu kì T mỗi lần đặt hàng là:

a)

15 ngày

b)

8 ngày

c)

5 ngày

d)

Tất cả đều sai

5.

Một người quản lý sản xuất trong phân xưởng may gồm 2 tổ là Tổ 1: chuẩn bị sản xuất-cắt vải và tổ 2: may-sản xuất. Hiện nay phân xưởng đang sản xuất đơn hàng với số lượng hàng năm là 1260000 sp và thời gian sản xuất trong năm là 300 ngày. Khả năng cung cấp bán thành phẩm của tổ 1 là 7000 bán thành phẩm mỗi ngày. Người quản lý sản xuất này muốn giảm tối thiểu chi phí tồn kho để giảm chi phí sản xuất. Biết rằng mỗi lần đặt hàng bán thành phẩm, tổ 2 phải mất 168000 đồng, chi phí cho việc bảo quản mỗi đơn vị bán thành phẩm một năm 2400 đồng. Thời gian không cấp trong mỗi lần đặt hàng Tc là

a)

2 ngày

b)

8 ngày

c)

5 ngày

d)

Tất cả đều sai

6.

Một người quản lý sản xuất trong phân xưởng may gồm 2 tổ là Tổ 1: chuẩn bị sản xuất-cắt vải và tổ 2: may-sản xuất. Hiện nay phân xưởng đang sản xuất đơn hàng với số lượng hàng năm là 1260000 sp và thời gian sản xuất trong năm là 300 ngày. Khả năng cung cấp bán thành phẩm của tổ 1 là 7000 bán thành phẩm mỗi ngày. Người quản lý sản xuất này muốn giảm tối thiểu chi phí tồn kho để giảm chi phí sản xuất. Biết rằng mỗi lần đặt hàng bán thành phẩm, tổ 2 phải mất 168000 đồng, chi phí cho việc bảo quản mỗi đơn vị bán thành phẩm một năm 2400 đồng. Điểm tái đặt hàng là:

a)

12000 bán thành phẩm

b)

21000 bán thành phẩm

c)

24000 bán thành phẩm

d)

Tất cả đều sai

7.

Thành phần của phí tồn trữ, bảo quản có thể là

a)

Chi phí liên quan đến nhà kho; mất mát, hao hụt nguyên liệu trong quá trình sử dụng

b)

Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu đến kho

c)

Chi phí nguyên vật liệu

d)

Chi phí liên quan đến việc gọi hàng

8.

Ưu thế của mô hình POQ so vs mô hình EOQ với cùng các thông số về nhu cầu D, chi phí tồn trữ và đặt hàng là:

a)

Phí đặt hàng thấp hơn

b)

Phí tồn trữ, bảo quản thấp hơn

c)

Tổng phí tồn kho thấp hơn

d)

Tất cả đều đúng

9.

Trong mô hình POQ tốc độ cấp p và tốc độ sử dụng d bằng nhau vẫn được chấp nhận trong:

a)

Chuyền sản xuất bán tự động

b)

Chuyền sản xuất thủ công

c)

Chuyền sản xuất tự động tuyệt đối

d)

Tất cả đều sai

10.

Ưu điểm của mô hình POQ khi sử dụng trong công ty là

a)

Tốc độ cấp luôn lớn hơn tốc độ sử dụng

b)

Mức độ rủi ro thấp

c)

Mức độ phụ thuộc giữa các trạm (phân xưởng) giảm

d)

Chi phí tồn kho giảm so vs mô hình EOQ với cùng thông số, đồng thời cho phép chia nhỏ đơn hàng để gia công theo kiểu gối đầu

e)

Tất cả đều đúng

11.

Ưu điểm của mô hình POQ khi sử dụng trong công ty là

a)

Tốc độ cấp luôn lớn hơn tốc độ sử dụng

b)

Mức độ rủi ro thấp

c)

Mức độ phụ thuộc giữa các trạm (phân xưởng) giảm

d)

Chi phí tồn kho giảm so vs mô hình EOQ với cùng thông số, đồng thời cho phép chia nhỏ đơn hàng để gia công theo kiểu gối đầu

e)

Tất cả đều đúng

12.

Tìm phát biểu SAI: khi sử dụng mô hình POQ trong công ty là

a)

Phí đặt hàng tăng do có nhiều lần cấp hàng trong 1 kỳ

b)

Lượng hàng tồn kho trung gian phụ thuộc vào sự chênh lệch giữa tốc độ cấp p - tốc độ sử dụng d

c)

Tổng chi phí tồn kho luôn luôn thấp hơn mô hình EOQ vs cùng thông số

d)

Mức độ phụ thuộc giữa các phân xưởng sẽ lớn hơn

13.

Tìm phát biểu ĐÚNG

a)

"Hoạch định tổng hợp là kế hoạch đáp ứng nhu cầu thay đổi"

b)

"Tăng giảm lượng tồn kho là hoạch định tổng hợp phù hợp nhất vs ngành may"

c)

"Hoạch định tổng hợp để tăng chất lượng sản phẩm, tăng doanh số và tăng lợi nhuận"

d)

"Hoạch định tổng hợp là kế hoạch của những nhà chiến lược cấp công ty"

14.

Những yếu tố chính phải xem xét khi sử dụng nhà thầu phụ trong hoạch định tổng hợp là:

a)

Chất lượng của sản phẩm

b)

Uy tín của nhà thầu phụ

c)

Giá của sp

d)

Tất cả đều đúng

15.

Theo nguyên tắc thời gian gia công ngắn nhất SPT, người quản lý muốn:

a)

Giảm lượng tồn kho nguyên vật liệu

b)

Giảm lượng bán thành phẩm

c)

Giảm tồn kho đơn hàng

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

16.

Theo nguyên tắc đơn hàng đến trước thực hiện trước (FIFO) người quản lý muốn

a)

Ưu tiên theo thời gian gia công

b)

Ưu tiên theo thứ tự đơn hàng

c)

Ưu tiên theo chủ hàng

d)

Tất cả đều đúng

17.

Số lượng sản phẩm sản xuất trong giờ của quý 1 được sử dụng cho quý 2 là:

a)

0

b)

210

c)

220

d)

70

e)

Tất cả đều sai

18.

Số lượng sản phẩm sản xuất trong giờ của quý 1 được sử dụng cho quý 3 là:

a)

0

b)

70

c)

220

d)

210

e)

Tất cả đều sai

19.

Số lượng sản phẩm sản xuất trong giờ của quý 1 được sử dụng cho quý 4 là:

a)

0

b)

70

c)

220

d)

210

e)

Tất cả đều sai

20.

Số lượng sản phẩm sản xuất ngoài giờ của quý 1 được sử dụng cho:

a)

Quý 3 với số lượng tương ứng là 150

b)

Quý 3 với số lượng tương ứng là 120

c)

Quý 4 với số lượng tương ứng là 120

d)

Quý 3 và quý 4

e)

Tất cả đều sai

21.

Số lượng sản phẩm sản xuất ngoài giờ của quý 2 được sử dụng cho:

a)

Quý 2 (sản lượng tương ứng 180)

b)

Quý 3 (sản lượng tương ứng 180)

c)

Quý 4 (sản lượng tương ứng 180)

d)

Quý 2 và quý 3

e)

Tất cả đều sai

22.

Số lượng sản phẩm sản xuất ngoài giờ của quý 3 được sử dụng cho:

a)

Quý 3 với số lượng tương ứng là 200

b)

Quý 4 với số lượng tương ứng là 200

c)

Quý 4 với số lượng tương ứng là 180

d)

Quý 3 và quý 4

e)

Tất cả đều sai

23.

Số lượng sản phẩm hợp đồng phụ trong quý 2 và quý 3 tương ứng là:

a)

450; 400

b)

0;400

c)

450; 450

d)

400;400

e)

Tất cả đều sai

24.

Giả sử không dùng thêm biện pháp hoạch định tổng hợp khác trong kỳ hoạch định này, thì công ty có thể nhận thêm hợp đồng mới vs sản lượng tối đa

a)

30

b)

400

c)

450

d)

880

e)

Tất cả đều sai

25.

Số lượng sản phẩm tồn kho trong quý 1:

a)

0

b)

310

c)

580

d)

620

e)

Tất cả đều sai

26.

Số lượng sản phẩm tồn kho trong quý 2:

a)

0

b)

310

c)

580

d)

620

e)

Tất cả đều sai

27.

Số lượng sản phẩm tồn kho trong quý 3 là:

a)

0

b)

580

c)

970

d)

620

e)

Tất cả đều sai

28.

Trong phân xưởng gia công cơ khí hiện có 7 đơn hàng phải được thực hiện, số liệu cho theo bảng sau:

Theo nguyên tắc việc đến trước thực hiện trước. Đơn hàng D trễ là (ngày)

a)

0

b)

6

c)

8

d)

10

e)

Tất cả đều sai

29.

Trong phân xưởng gia công cơ khí hiện có 7 đơn hàng phải được thực hiện, số liệu cho theo bảng sau:

Theo nguyên tắc việc đến trước thực hiện trước. Số đơn hàng bị trễ là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

Tất cả đều sai

30.

Trong phân xưởng gia công cơ khí hiện có 7 đơn hàng phải được thực hiện, số liệu cho theo bảng sau:

Theo nguyên tắc việc đến trước thực hiện trước. Tổng thời gian trễ là (ngày)

a)

30

b)

37

c)

38

d)

40

e)

Tất cả đều sai

31.

Trong phân xưởng gia công cơ khí hiện có 7 đơn hàng phải được thực hiện, số liệu cho theo bảng sau:

Theo nguyên tắc thời gian gia công ngắn nhất (SPT). Đơn hàng E hoàn thành sau (ngày)

a)

17

b)

20

c)

27

d)

30

e)

Tất cả đều sai

32.

Trong phân xưởng gia công cơ khí hiện có 7 đơn hàng phải được thực hiện, số liệu cho theo bảng sau:

Theo nguyên tắc thời gian gia công ngắn nhất (SPT). Đơn hàng D trễ là (ngày)

a)

0

b)

2

c)

5

d)

12

e)

Tất cả đều sai

33.

Trong phân xưởng gia công cơ khí hiện có 7 đơn hàng phải được thực hiện, số liệu cho theo bảng sau:

Theo nguyên tắc thời gian gia công ngắn nhất (SPT). Số đơn hàng trễ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

Tất cả đều sai

34.

Trong phân xưởng gia công cơ khí hiện có 7 đơn hàng phải được thực hiện, số liệu cho theo bảng sau:

Theo nguyên tắc thời gian gia công ngắn nhất (SPT). Tổng thời gian trễ là (ngày)

a)

40

b)

38

c)

24

d)

43

e)

Tất cả đều sai

35.

Trong phân xưởng gia công cơ khí hiện có 7 đơn hàng phải được thực hiện, số liệu cho theo bảng sau:

Theo nguyên tắc thời gian giao hàng sớm nhất (EDD). Đơn hàng E hoàn thành sau (ngày)

a)

39

b)

33

c)

26

d)

43

e)

Tất cả đều sai

36.

Trong phân xưởng gia công cơ khí hiện có 7 đơn hàng phải được thực hiện, số liệu cho theo bảng sau:

Theo nguyên tắc thời gian giao hàng sớm nhất (EDD). Đơn hàng C trễ là (ngày)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

Tất cả đều sai

37.

Trong phân xưởng gia công cơ khí hiện có 7 đơn hàng phải được thực hiện, số liệu cho theo bảng sau:

Theo nguyên tắc thời gian giao hàng sớm nhất (EDD). Số đơn hàng bị trễ (ngày)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

Tất cả đều sai

38.

Trong phân xưởng gia công cơ khí hiện có 7 đơn hàng phải được thực hiện, số liệu cho theo bảng sau:

Theo nguyên tắc thời gian giao hàng sớm nhất (EDD). Tổng thời gian trễ là (ngày)

a)

19

b)

40

c)

41

d)

51

e)

Tất cả đều sai

39.

Một nhà máy có 2 phân xưởng I và II đang có 6 đơn hàng cần phải gia công. Các đơn hàng phải lần lượt qua phân xưởng I, phân xưởng II rồi mới giao hàng, số liệu cho trong bảng. Dùng nguyên tắc Johnson, trật tự gia công tập đơn hàng là:

a)

FADBCE

b)

FADEBC

c)

FADBEC

d)

FADCBE

40.

Một nhà máy có 2 phân xưởng I và II đang có 6 đơn hàng cần phải gia công. Các đơn hàng phải lần lượt qua phân xưởng I, phân xưởng II rồi mới giao hàng, số liệu cho trong bảng. Dùng nguyên tắc Johnson, thời gian hoàn thành đơn hàng E là:

a)

22 ngày

b)

35 ngày

c)

37 ngày

d)

Tất cả đều sai

41.

Một nhà máy có 2 phân xưởng I và II đang có 6 đơn hàng cần phải gia công. Các đơn hàng phải lần lượt qua phân xưởng I, phân xưởng II rồi mới giao hàng, số liệu cho trong bảng. Dùng nguyên tắc Johnson, thời gian hoàn thành đơn hàng B là:

a)

28 ngày

b)

29 ngày

c)

37 ngày

d)

Tất cả đều sai

42.

Một nhà máy có 2 phân xưởng I và II đang có 6 đơn hàng cần phải gia công. Các đơn hàng phải lần lượt qua phân xưởng I, phân xưởng II rồi mới giao hàng, số liệu cho trong bảng. Dùng nguyên tắc Johnson, số đơn hàng trễ là (đơn hàng)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

43.

Một nhà máy có 2 phân xưởng I và II đang có 6 đơn hàng cần phải gia công. Các đơn hàng phải lần lượt qua phân xưởng I, phân xưởng II rồi mới giao hàng, số liệu cho trong bảng. Dùng nguyên tắc Johnson, tổng thời gian trễ là

a)

22 ngày

b)

23 ngày

c)

28 ngày

d)

29 ngày

44.

Một nhà máy có 2 phân xưởng I và II đang có 6 đơn hàng cần phải gia công. Các đơn hàng phải lần lượt qua phân xưởng I, phân xưởng II rồi mới giao hàng, số liệu cho trong bảng. Dùng nguyên tắc Johnson, thời gian hoàn thành tất cả đơn hàng là:

a)

42 ngày

b)

41 ngày

c)

40 ngày

d)

38 ngày

45.

Một nhà máy có 2 phân xưởng I và II đang có 6 đơn hàng cần phải gia công. Các đơn hàng phải lần lượt qua phân xưởng I, phân xưởng II rồi mới giao hàng, số liệu cho trong bảng. Dùng nguyên tắc Johnson, đơn hàng D trễ là:

a)

6 ngày

b)

5 ngày

c)

4 ngày

d)

2 ngày