wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Tâm Lý [Tuần 1- 5]

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phản ánh tâm lý là?

a)

Sự phản ánh có tính chất chủ quan của con người về các sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan.

b)

Phản ánh tất yếu, hợp quy luật của con người trước những tác động, kích thích của thế giới khách quan

c)

Quá trình tác động giữa con người với thế giới khách quan

d)

Sự chuyển hóa trực tiếp thế giới khách quan vào đầu óc con người để tạo thành các hiện tượng tâm lý

2.

Phản ánh tâm lý là một loại phản ánh đặc biệt vì?

a)

Là kết quả của sự tác động của thế giới khách quan vào não người

b)

Tạo ra hình ảnh tâm lý mang tính sinh động và sáng tạo

c)

Tạo ra hình ảnh tâm lý mang đậm màu sắc cá nhân

d)

Cả a, b, c

3.

Câu nào trong các câu dưới đây nói về luận điểm đầu tiên của bản chất hiện tượng tâm lý người là?

a)

Sự phản ánh hiện thực khách quan của não

b)

Tâm lý người là chức năng của não

c)

Tâm lý người là do não phản ánh hiện thực khách quan


d)

Tâm lý người do não sinh ra  

4.

Câu nào là câu đúng về bản chất hiện tượng tâm lý người trong các câu dưới đây?


a)

Tâm lý người có nét riêng


b)

Tâm lý người thể hiện cái riêng của con người


c)

Tâm lý người có tính chủ thể


d)

Tâm lý người phản ánh bản chất của mỗi người


5.

Có sự khác biệt tâm lý người là do?


a)

Con người có sự khác biệt về mặt sinh học


b)

Con người khác nhau về điều kiện sống


c)

Con người khác nhau về hoạt động


d)

Cả a,b,c


6.

Yếu tố nào quyết định sự khác biệt tâm lý của con người?


a)

Hệ thần kinh và giác quan


b)

Điều kiện sống và hoạt động của con người


c)

Các đặc điểm về giới và giới tính


d)

Những đặc điểm di truyền


7.

Tâm lý người mang bản chất xã hội thể hiện ở


a)

Tâm lý người có nguồn gốc xã hội và phản ánh nội dung xã hội con người đang sống

b)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân


c)

Tâm lý người chịu sự chế ước của điều kiện sống và làm việc của cá nhân và của cộng đồng


d)

Cả a, b, c


8.

Câu nào dưới đây nói đúng về bản chất xã hội của tâm lý người?

a)

Tâm lý người phản ánh xã hội con người đang sống


b)

Tâm lý người mang bản chất xã hội


c)

Tâm lý người do xã hội quy định


d)

Tâm lý người do hoạt động của con người tạo nên


9.

Người ta nói tâm lý người có thể thay đổi cùng với sự thay đổi điều kiện xã hội- lịch sử là muốn nói tới?

a)

Tính lịch sử của hiện tượng tâm lý người


b)

Tính linh hoạt của tâm lý người


c)

Tính sáng tạo của tâm lý người


d)

Tính phức tạp của tâm lý người


10.

Tâm lý người có chức năng là?


a)

Giúp định hướng hành động của cá nhân


b)

Động lực thúc đẩy hành động của cá nhân


c)

Điều khiển và điều chỉnh hành động của cá nhân


d)

Cả a, b và c


11.

Cảm giác là quá trình nhận thức, phản ánh


a)
  1. Một cách riêng lẻ từng thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng, khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của ta

b)

Sự vật, hiện tượng một cách trực tiếp khi sự vật hiện tượng đang trực tiếp tác động vào các cơ quan thụ cảm

c)
  1. Dấu hiệu trực quan, bề ngoài cụ thể của sự vật hiện tượng

d)
  1. Một cách riêng lẻ từng thuộc tính của sự vật hiện tượng.

12.

Quan sát là:


a)
  1. Là quá trình chú ý có chủ định vào một đối tượng

b)

Là một hình thức tri thức cao nhất, mang tính tích cực, chủ động và có mục đích rõ rệt

c)

Là một hình thức tri thức cao nhất, mang tính tích cực, chủ động và có mục đích rõ rệt

d)
  1. Là quá trình theo dõi đối tượng bằng mắt

13.

Tưởng tượng là:


a)
  1. Quá trình tạo ra những biểu tượng mới chưa từng có trong hiện thực khách quan

b)
  1. Một loại hoạt động trí tuệ tạo ra cái mới chưa từng có

c)
  1. Quá trình nhận thức phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có

d)
  1. Quá trình nhận thức phản ánh những cái chưa từng có trong thực tế

14.

Tại sao tư duy phản ánh được những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật của sự vật, hiện tượng?


a)
  1. Vì tư duy có khả năng phản ánh khái quát và sử dụng ngôn ngữ làm phương tiện

b)
  1. Vì tư duy dựa vào các nguyên liệu do nhận thức cảm tính mang lại

c)
  1. Vì tư duy có nhiều loại và có nhiều thao tác

d)
  1. Vì tư duy có nhiều phẩm chất

15.

Các nhận định sau về các loại chú ý, nhận định nào là đúng?


a)

Chú ý sau chủ định là loại chú ý có vai trò quan trọng nhất đối với đời sống con người

b)
  1. Chỉ chú ý có chủ định mới có ích cho đời sống con người

c)
  1. Chú ý không chủ định không có vai trò gì đối với cuộc sống con người

d)
  1. Cả ba loại chú ý đều có ích cho đời sống con người

16.

Vì sao để phát triển tư duy phải chú trọng rèn luyện ngôn ngữ?


a)
  1. Vì chỉ có con người mới có ngôn ngữ

b)
  1. Vì ngôn ngữ là phương tiện của tư duy

c)
  1. Vì không có ngôn ngữ thì không có tư duy

d)
  1. Vì ngôn ngữ biểu đạt kết quả tư duy

17.

Sức tập trung chú ý là:


a)
  1. Khả năng chú ý tối đa của cá nhân

b)
  1. Khả năng duy trì chú ý đối tượng trong một khoảng thời gian dài

c)
  1. Việc huy động sức lực vào việc chú ý

d)
  1. Khả năng tập trung chú ý vào một phạm vi hẹp, chỉ chú ý đến đối tượng cần thiết cho hoạt động nhằm phản ánh đối tượng tốt nhất

18.

Trong dạy học, để kích thích tư duy học sinh cần phải làm gì?


a)
  1. Khen ngợi học sinh phát biểu tốt

b)
  1. Ra nhiều bài tập khó cho học sinh

c)
  1. Thường xuyên đưa học sinh vào tình huống có vấn đề

d)
  1. Liên tục hỏi học sinh

19.

Việc hiểu biết về sự khác biệt cá nhân trong nhận thức có ý nghĩa gì trong dạy học?


a)
  1. Để có sự dạy học phân hóa phù hợp với từng đối tượng

b)
  1. Để ra đề thi

c)
  1. Để lựa chọn học sinh có năng khiếu

d)

Để chấm bài

20.

Làm thế nào để duy trì sự chú ý của học sinh trong dạy học?


a)

Làm cho bài học hấp dẫn, làm cho học sinh chuyển từ chú ý có chủ định sang chú ý sau chủ định

b)
  1. Sử dụng nhiều đồ dùng dạy học hấp dẫn

c)
  1. Thường xuyên phát vấn học sinh

d)
  1. Thỉnh thoảng cho học sinh giải lao

21.

Định nghĩa về trí tuệ nào sau đây là đúng?


a)
  1. Trí tuệ là khả năng đánh giá, phân tích sâu sắc, và xử lý một vấn đề trọn vẹn, để mang lại tính hiệu quả tối ưu và tổn thất thấp nhất ở cá nhân và xã hội; mang tính thực tiễn và cảm xúc rõ ràng, chỉ có ở người

b)

Trí tuệ là khả năng phân tích về sự vật hiện tượng, và xử lý một vấn đề trọn vẹn, đầy đủ để mang lại hiệu quả tối ưu và tổn thất thấp nhất ở cá nhân; mang tính lý luận và thực tiễn; sử dụng mức độ tư duy cao; mang tính cảm xúc rõ ràng, chỉ có ở người

c)
  1. Trí tuệ là khả năng đánh giá, phân tích sâu sắc, toàn diện về sự vật hiện tượng, và xử lý một vấn đề trọn vẹn, đầy đủ để mang lại hiệu quả tối ưu và tổn thất thấp nhất ở cá nhân và xã hội; mang tính lý luận và thực tiễn; sử dụng mức độ tư duy cao; mang tính cảm xúc rõ ràng, chỉ có ở người

d)
  1. Trí tuệ là khả năng đánh giá, toàn diện về cuộc sống, và xử lý một vấn đề trọn vẹn, đầy đủ để mang lại hiệu quả tối ưu và tổn thất thấp nhất ở cá nhân và xã hội; mang tính lý luận và sử dụng mức độ tư duy cao; mang tính xã hội rõ ràng, chỉ có ở người

22.

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm của trí tuệ?


a)
  1. Đánh giá, phân tích sâu sắc, toàn diện về sự vật hiện tượng, và xử lý một vấn đề trọn vẹn; mang tính lý luận và thực tiễn; có ở người và một số động vật linh trưởng

b)
  1. Đánh giá, phân tích sâu sắc, chi tiết về sự vật hiện tượng, và xử lý chi tiết một số vấn đề mang tính lý luận và thực tiễn, chỉ có ở người

c)
  1. Đánh giá, phân tích sâu sắc, chi tiết về sự vật hiện tượng, và xem xét một vấn đề trọn vẹn; mang tính lý luận và thực tiễn; có ở người và động vật linh trưởng

d)
  1. Đánh giá, phân tích sâu sắc, toàn diện về sự vật hiện tượng, và xử lý một vấn đề trọn vẹn; mang tính lý luận và thực tiễn; chỉ có ở người

23.

Theo mô hình trí tuệ của C.Spearman, gồm có các yếu tố nào?


a)
  1. Yếu tố chung và yếu tố cá nhân

b)
  1. Yếu tố chung, yếu tố riêng và yếu tố xã hội

c)
  1. Yếu tố chung và yếu tố riêng

d)
  1. Yếu tố riêng và yếu tố xã hội

24.

Theo Cattel và Horn, trí tuệ bao gồm hai phần là những thành phần nào?


a)
  1. Trí tuệ vận động và trí tuệ thao tác

b)
  1. Trí tuệ linh hoạt và trí tuệ kết tinh

c)
  1. Trí tuệ xã hội và trí tuệ tự nhiên

d)
  1. Trí tuệ toán học và trí tuệ văn học

25.

Theo N.A. Menchinxcaia, trí tuệ cá nhân bao gồm hai thành phần là những thành phần nào?

a)
  1. Tri thức về đối tượng và các thủ thuật trí tuệ

b)
  1. Hiểu biết về cuộc sống và trí tuệ cảm xúc

c)
  1. Kỹ năng về học tập và các kỹ năng trí tuệ

d)
  1. Thói quen về sinh hoạt và hành vi xã hội

26.

R. Sternberg (1985) đề xuất mô hình trí tuệ phân biệt nào?


a)
  1. Trí tuệ hiểu biết, trí tuệ rèn luyện và trí tuệ cảm xúc

b)
  1. Kỹ năng về học tập và các kỹ năng trí tuệ

c)
  1. Trí tuệ thực hành, trí tuệ sáng tạo và trí tuệ phân tích

d)
  1. Trí tuệ thực hành, trí tuệ khoa học và trí tuệ học tập

27.

Mô hình trí tuệ của L.X. Vugotxki bao gồm những thành phần nào?


a)
  1. Trí tuệ xã hội và trí tuệ tự nhiên

b)
  1. Trí tuệ bậc thấp và trí tuệ bậc cao

c)
  1. Trí tuệ ngoại vi và trí tuệ nội tại

d)
  1. Trí tuệ nhân văn và trí tuệ xã hội

28.

Định nghĩa về trắc nghiệm trí tuệ nào sau đây là đúng?


a)
  1. Trắc nghiệm trí tuệ là một loại công cụ được sử dụng trong đo lường trí tuệ của cá nhân dựa trên mức độ phát triển của các cá nhân cùng độ tuổi, cùng nền văn hóa

b)
  1. Trắc nghiệm trí tuệ là một loại phương pháp chuẩn hóa sử dụng trong lượng hóa trí tuệ của cá nhân và bạn bè cùng tuổi

c)
  1. Trắc nghiệm trí tuệ là một loại công cụ được chuẩn hóa sử dụng trong lượng hóa trí tuệ của các nhân dựa trên việc so sánh với mức độ phát triển trí tuệ của các cá nhân cùng độ tuổi, cùng nền văn hóa

d)
  1. Trắc nghiệm trí tuệ là một loại phương pháp lượng hóa trí tuệ của cá nhân dựa trên việc so sánh với mức độ phát triển trí tuệ của các cá nhân có cùng độ tuổi

29.

Theo lý thuyết đa trí tuệ, 2 nguyên lý dạy học cơ bản cần có ở giáo viên là gì?


a)
  1. Trình độ phát triển cơ bản và khả năng phát triển nâng cao

b)
  1. Trình độ phát triển quá khứ và khả năng phát triển tương lai

c)
  1. Trình độ phát triển bên trong và khả năng phát triển bên ngoài

d)
  1. Trắc nghiệm trí tuệ là một loại công cụ được sử dụng trong đo lường trí tuệ của cá nhân dựa trên mức độ phát triển của các cá nhân cùng độ tuổi, cùng nền văn hóa

30.

Theo thuyết đa trí tuệ, 2 nguyên lý dạy học cơ bản cần có ở giáo viên là gì?


a)
  1. Cá nhân hóa việc giảng dạy và đa dạng hóa việc giảng dạy

b)
  1. Cá nhân hóa việc học tập và đa dạng hóa việc giảng dạy

c)
  1. Đa dạng hóa việc giảng dạy và đa dạng hóa việc tiếp thu

d)
  1. Đa dạng hóa việc giảng dạy và cá nhân hóa việc tiếp thu

31.

Ý nào dưới đây đúng với bản chất của trí nhớ?


a)
  1. Phản ánh mối liên hệ và quan hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng

b)
  1. Phản ánh cái mới với cá nhân và xã hội

c)
  1. Phản ánh các sự vật, hiện tượng đã từng tác động vào cá nhân trước đây mà không cần có sự tác động của bản thân chúng trong hiện tại

d)
  1. Phản ánh sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan

32.

Trường hợp nào quá trình nhận lại diễn ra?


a)

Sự nhớ lại một đối tượng nào đó trong điều kiện cá nhân có kinh nghiệm về đối tượng này

b)
  1. Sự nhớ lại một đối tượng nào đó trong điều kiện không cần phải tri giác lại đối tượng này

c)
  1. Sự nhớ lại một đối tượng nào đó trong điều kiện cá nhân có hứng thú với đối tượng đó

d)
  1. Sự nhớ lại một đối tượng nào đó trong điều kiện tri giác lại đối tượng này

33.

Trường hợp nào quá trình nhớ lại diễn ra?


a)
  1. Cá nhân tái hiện lại được hình ảnh về sự vật, hiện tượng đã được ghi nhớ trên cơ sở phải tri giác lại đối tượng đã gây nên hình ảnh đó

b)
  1. Cá nhân tái hiện lại được hình ảnh về sự vật, hiện tượng bởi sự hấp dẫn đặc biệt bên ngoài của sự vật, hiện tượng đó

c)
  1. Cá nhân tái hiện lại được hình ảnh về sự vật, hiện tượng nếu hình ảnh đó phù hợp với nhu cầu và hứng thú của chủ thể tri giác

d)
  1. Cá nhân tái hiện lại được hình ảnh về sự vật, hiện tượng đã được ghi nhớ mà không cần dựa vào sự tri giác lại những đối tượng đã gây nên hình ảnh đó

34.

Hãy hình dung đầy đủ về lý do mà người học đã sử dụng phương thức ghi nhớ máy móc trong học tập


a)
  1. Không hiểu nội dung của tài liệu

b)
  1. Tài liệu không khái quát, không có mối liên hệ giữa các phần của tài liệu

c)
  1. Giáo viên thường xuyên yêu cầu trả lời đúng từng chữ trong sách giáo khoa

d)
  1. Tất cả các phương án trên

35.

Điều nào ghi nhớ không chủ định ít phụ thuộc nhất?


a)
  1. Đặc điểm của tài liệu cần nhớ

b)
  1. Sự hấp dẫn của tài liệu với chủ thế

c)
  1. Sự nỗ lực của chủ thể ghi nhớ

d)
  1. Tài liệu cần nhớ có liên quan đến mục đích hoạt động

36.

“Hùng rất thích tìm hiểu và khám phá về môn Sinh học, thường nhớ bài rất nhanh ngay trên lớp và nhớ lâu. Cuối giờ học không hề mệt mỏi căng thẳng, không mất nhiều thời gian ôn tập mà kết quả cao” Tình huống trên đề cập đến loại ghi nhớ nào?


a)
  1. Ghi nhớ không chủ định

b)
  1. Ghi nhớ có chủ định

c)
  1. Ghi nhớ máy móc

d)
  1. Ghi nhớ ý nghĩa

37.

Đặc trưng của ghi nhớ có chủ định là hiệu quả ghi nhớ phụ thuộc chủ yếu vào:


a)
  1. Động cơ, mục đích ghi nhớ

b)
  1. Tính mới mẻ của tài liệu cần nhớ

c)
  1. Khả năng sáng tạo hứng thú của tài liệu cần nhớ

d)
  1. Hành đồng được lặp lại nhiều lần

38.

Khi dịch tài liệu, Lan thấy từ improve rất quen nhưng không nhớ nổi nghĩa của nó. Khi tra lại từ điển, Lan mới nhớ ra là từ này mình đã học lại rất nhiều lần. Sự kiện xảy ra trong tình huống trên thuộc mức độ quên nào?


a)
  1. Quên cục bộ

b)
  1. Quên hoàn toàn

c)
  1. Quên tạm thời

d)
  1. Không có sự quên xảy ra

39.

Trong một buổi thi toán, học sinh K. rất lâu không nhớ được 1 công thức cần thiết. Bạn ngồi cạnh chỉ cần nhắc 1 phần của công thức là đủ để K. xác định ngay: “Đó là hàng đẳng thức đáng nhớ”

a)
  1. Quên tạm thời

b)
  1. Quên cục bộ

c)
  1. Quên cục bộ

d)
  1. Quên hoàn toàn

40.

“Cô ấy đỏ mặt lên khi nhớ lại lần đầu tiên anh nắm tay cô ấy”. Hiện tượng trên xảy ra do ảnh hưởng của loại trí nhớ nào?


a)
  1. Trí nhớ từ ngữ - logic

b)
  1. Trí nhớ hình ảnh

c)
  1. Trí nhớ vận động

d)
  1. Trí nhớ cảm xúc

41.

Động cơ học tập của học sinh là:


a)
  1. Những năng lượng hoặc kích thích bên trong thúc đẩy học sinh đạt được mục tiêu trong học tập

b)
  1. Sự thúc đẩy năng lượng bên trong của người học, trong đó nhu cầu học là cốt lõi với sự hấp dẫn, lôi cuồn của đối tượng học mà học sinh thấy cần chiếm lĩnh để thỏa mãn nhu cầu học của mình

c)
  1. Nhu cầu học tập của học sinh

d)
  1. Những năng lượng hoặc kích thích bên ngoài thúc đẩy học sinh đạt được mục tiêu trong học tập

42.

Yếu tố quan trọng nhất tạo nên động lực học tập bên trong của học sinh là:


a)
  1. Mục tiêu học tập

b)
  1. Kết quả đạt được

c)
  1. Áp lực tâm lý trong học tập

d)
  1. Nhu cầu học tập của học sinh

43.

Yếu tố cốt lõi cấu thành động lực học tập bên ngoài của học sinh là:


a)
  1. Phần thưởng, sự khích lệ

b)
  1. Sự cưỡng bức, sự trừng phạt

c)
  1. Phương pháp giảng dạy

d)
  1. Nội dung môn học

44.

Động cơ học tập bên trong của học sinh ít liên quan đến:


a)
  1. Kết quả đạt được

b)
  1. Mục tiêu học tập

c)
  1. Phần thưởng, sự trách phạt

d)
  1. Đối tượng của HĐ học tập

45.

Động cơ học tập bên ngoài của học sinh ít liên quan đến


a)
  1. Đối tượng của hoạt động học tập

b)
  1. Mục tiêu học tập

c)
  1. Phần thưởng, sự trách phạt

d)
  1. Kết quả đạt được

46.

Khi xác định mục tiêu học tập cho học sinh, người giáo viên không nên làm điều gì?

a)
  1. Giúp học sinh xác định mục tiêu rõ ràng, cụ thể và vừa sức

b)
  1. Tập trung quá nhiều hơn vào kết quả học tập (điểm số, thứ hàng)

c)
  1. Luôn khích lệ và phản hồi tích cực đối với học sinh

d)
  1. Sử dụng phần thưởng và khích lệ nhằm tăng cường năng lực và hoàn thiện bản thân ở người học

47.

Điều nào không đúng với ý nghĩa của niềm tin vào năng lực bản thân đối với việc tạo dựng động cơ trong học tập:

a)
  1. Tìm ra nguyên nhân của sự thất bại trong quá khứ (sự thiếu cố gắng hoặc thiếu năng lực)

b)
  1. Tìm ra chiến lược ứng phó với những thất bại trong quá khứ

c)
  1. Giúp học sinh có khả năng xác định mục tiêu học tập

d)
  1. Duy trì động cơ học tập

48.

Điều nào phản ánh không đúng về môi trường duy trì sự hỗ trợ tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của học sinh:

a)
  1. Học sinh chịu áp lực nhất định, tuân thủ những yêu cầu từ giáo viên

b)
  1. Giúp học sinh cảm thấy mình hiểu biết, có năng lực

c)
  1. Tăng cường động cơ học tập bên trong của học sinh

d)
  1. Học sinh cảm thấy mình được động viên khích lệ và hỗ trợ kịp thời

49.

Điều nào không đúng với học sinh có động cơ hoàn thiện trong học tập:


a)
  1. Thất bại ảnh hưởng tiêu cực đến cảm nhận có năng lực và giá trị của bản thân

b)
  1. Chấp nhận cạnh tranh, tự tin và có nhiều năng lượng, khả năng thành công cao

c)
  1. Tập trung vào mục tiêu tăng cường kỹ năng và năng lực để phát triển

d)

Xây dựng mục tiêu với mức độ khó vừa phải và có khả năng đương đầu với thách thức

50.

Điều nào không đúng với học sinh có động cơ lảng tránh thất bại?


a)

Học sinh có xu hướng cảm nhận về giá trị bản thân tách rời kết quả học tập đạt được

b)
  1. Học sinh có xu hướng mạo hiểm để có cảm nhận có năng lực và thành công

c)
  1. Chiến lược vượt qua thất bại là đưa ra mục tiêu khá thấp

d)
  1. Học sinh tin rằng năng lực là ổn định và hầu như không thay đổi