Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn TN đề 01

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Các dung dịch nào sau đây đều phản ứng với Al2O3?
a)
A. NaCl, NaOH.
b)
B. HCl, NaOH.
c)
C. Na2SO4, HNO3.
d)
D. HNO3, KNO3.
2.
Công thức của sắt (II) sunfat là
a)
A. Fe2(SO4)3.
b)
B. FeSO4.
c)
C. FeS.
d)
D. FeS2.
3.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl axetat là
a)
A. 2.
b)
B. 6.
c)
C. 3.
d)
D. 8.
4.
Kim loại có tính khử yếu nhất là
a)
A. Na.
b)
B. Ag.
c)
C. Zn.
d)
D. Fe.
5.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Ca.
6.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Cu.
b)
B. K.
c)
C. Al.
d)
D. Ca.
7.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại sắt với khí clo là
a)
A. FeCl2.
b)
B. FeCl3.
c)
C. Fe2Cl3.
d)
D. Fe3Cl.
8.
Glyxin không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)
C. NaOH.
d)
D. KOH.
9.
Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Khí X là
a)
A. N2.
b)
B. H2.
c)
C. CO2.
d)
D. O2.
10.
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
a)
A. CaCO3.
b)
B. CaSO4.
c)
C. CaO.
d)
D. Ca(OH)2.
11.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)
A. HNO3.
b)
B. HCOOH.
c)
C. FeCl3.
d)
D. NaF.
12.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?
a)
A. Ag.
b)
B. Zn.
c)
C. Cu.
d)
D. Au.
13.
Kim loại Ca tác dụng với dung dịch HCl dư, tạo ra khí H2 và chất nào sau đây?
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. CaO.
c)
C. CaCl2.
d)
D. Ca(HCO3)2.
14.
Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CHCl-)n?
a)
A. Poli(metyl metacrylat).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poli(vinyl clorua).
d)
D. Poliacrilonitrin.
15.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
a)
A. Alanin.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Lysin.
16.
Chất nào sau đây là axit béo?
a)
A. Axit propionic.
b)
B. Axit oleic.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Axit fomic.
17.
Trong bảng tuần hoàn, Na là kim loại thuộc nhóm A nào sau đây?
a)
A. III.
b)
B. I.
c)
C. IV.
d)
D. II.
18.
Đường nho là tên gọi khác của glucozơ. Số nguyên tử hidro trong phân tử glucozơ là
a)
A. 12.
b)
B. 22.
c)
C. 10.
d)
D. 6.
19.
Hòa tan hết Fe bằng lượng dư dung dịch chất X, thu được dung dịch chứa muối Fe(II) và khí H2. Chất X là
a)
A. H2SO4 loãng.
b)
B. AgNO3.
c)
C. HNO3 loãng.
d)
B. CuSO4.
20.
Chất nào sau đây tác dụng với kim loại K sinh ra khí H2?
a)
A. HCOOCH3.
b)
B. HCHO.
c)
C. CH3OH.
d)
D. CH3OCH3.
21.
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Zn?
a)
A. Mg2+.
b)
C. Cu2+.
c)
B. Al3+.
d)
D. K+.
22.
Cho các tơ sau: xenlulozơ axetat, nilon-6, nitron, tơ tằm, nilon-6,6. Số tơ nhân tạo là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
23.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol Y. Công thức của Y là
a)
A. CH3OH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. C3H7OH.
d)
D. C3H5(OH)3.
24.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
b)
B. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
c)
C. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
d)
D. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ và tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, chỉ tạo ra glucozơ.
25.

Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 22,4 gam Cu. Giá trị của m là

(a)  

26.

Hỗn hợp X gồm 2,76 gam Na và 5,85 gam K tan hết trong nước dư, thu được V lít H2. Giá trị của V là

(a)  

27.

Cho 0,15 mol Gly-Ala-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

(a)  

28.

Hòa tan 13,4 gam hỗn hợp gồm MgO và Al trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

(a)  

29.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca ( kim loại trước Al) từ CaCl2 là

a)

A.nhiệt phân CaCl2.

b)

Điện phân CaCl2 nóng chảy

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

điện phân dung dịch CaCl2.

30.

Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

a)

Zn + CuSO4 → ZnSO4+ Cu

b)

H2 + CuO → Cu + H2O

c)

CuCl2 → Cu + Cl2

d)

2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

31.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

a)

A.2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2

b)

Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

c)

4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2

d)

2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

32.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

A.Cu, Al, Mg.

b)

Cu, Al, MgO.

c)

Cu, Al2O3, Mg

d)

Cu, Al2O3, MgO.

33.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Al và Mg

b)

Na và Fe

c)

Cu và Ag

d)

Mg và Zn.

34.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là ( Sau Al)

a)

Ba, Ag, Au.

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr

d)

Mg, Zn, Cu.

35.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

Na2O.

b)

CaO

c)

CuO

d)

K2O

36.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

37.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O

d)

RO

38.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

39.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

A.NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2C03, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

40.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước

b)

rượu etylic

c)

Dau hoa

d)

phenol lỏng.

41.

Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

MgCl2.

b)

Na2CO3

c)

KHSO4

d)

NaCl.

42.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

Điện phân NaCl nóng chảy.

b)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước

c)

Điện phân NaOH nóng chảy.

d)

Điện phân Na2O nóng chảy

43.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO

b)

NaClO3 và Na2CO3

c)

Na2CO3 và NaClO

d)

NaOH và Na2CO3.

44.

Kim loại nào tác dụng 4 dung dịch : FeSO4 , Pb(NO3)2, CuCl2, AgNO3

a)

Sn

b)

Ni

c)

Zn

d)

Fe

45.

Cho các ion Fe3+, Cu2+, Ag+, Ni2+ . Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion là

a)

Cu2+, Ag+, Ni2+, Fe3+

b)

Fe3+, Ni2+, Cu2+, Ag+

c)

Ni2+, Cu2+, Ag+, Fe3+

d)

Ni2+, Cu2+, Fe3+, Ag+.