Worksheetsôn TN đề 01
Total questions: 45
Worksheet time: 34mins
Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 22,4 gam Cu. Giá trị của m là
(a)
Hỗn hợp X gồm 2,76 gam Na và 5,85 gam K tan hết trong nước dư, thu được V lít H2. Giá trị của V là
(a)
Cho 0,15 mol Gly-Ala-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
(a)
Hòa tan 13,4 gam hỗn hợp gồm MgO và Al trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
(a)
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca ( kim loại trước Al) từ CaCl2 là
A.nhiệt phân CaCl2.
Điện phân CaCl2 nóng chảy
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
điện phân dung dịch CaCl2.
Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
Zn + CuSO4 → ZnSO4+ Cu
H2 + CuO → Cu + H2O
CuCl2 → Cu + Cl2
2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?
A.2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2
Ag2O + CO → 2Ag + CO2.
4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2
2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A.Cu, Al, Mg.
Cu, Al, MgO.
Cu, Al2O3, Mg
Cu, Al2O3, MgO.
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Al và Mg
Na và Fe
Cu và Ag
Mg và Zn.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là ( Sau Al)
Ba, Ag, Au.
Fe, Cu, Ag.
Al, Fe, Cr
Mg, Zn, Cu.
Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
Na2O.
CaO
CuO
K2O
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
3
2
4
1
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
R2O3.
RO2.
R2O
RO
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
KNO3
FeCl3
BaCl2
K2SO4
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A.NaOH, CO2, H2.
Na2O, CO2, H2O.
Na2C03, CO2, H2O.
NaOH, CO2, H2O.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
nước
rượu etylic
Dau hoa
phenol lỏng.
Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
MgCl2.
Na2CO3
KHSO4
NaCl.
Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?
Điện phân NaCl nóng chảy.
Điện phân dung dịch NaCl trong nước
Điện phân NaOH nóng chảy.
Điện phân Na2O nóng chảy
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
NaOH và NaClO
NaClO3 và Na2CO3
Na2CO3 và NaClO
NaOH và Na2CO3.
Kim loại nào tác dụng 4 dung dịch : FeSO4 , Pb(NO3)2, CuCl2, AgNO3
Sn
Ni
Zn
Fe
Cho các ion Fe3+, Cu2+, Ag+, Ni2+ . Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion là
Cu2+, Ag+, Ni2+, Fe3+
Fe3+, Ni2+, Cu2+, Ag+
Ni2+, Cu2+, Ag+, Fe3+
Ni2+, Cu2+, Fe3+, Ag+.
