wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1.1 : 만남

Total questions: 36

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

남편 là gì ?

a)

Anh

b)

Tiền bối

c)

Hậu bối

d)

Chồng

2.

Vợ là gì ?

a)

부하

b)

손님

c)

아내

d)

선배

3.

Tiền bối ( người lớp trước ) là gì ?

a)

선배

b)

후배

c)

상사

d)

부하

4.

Hậu bối ( người lớp sau ) là gì ?

a)

선배

b)

주인

c)

동료

d)

후배

5.

Chồng là gì ?

(a)  

6.

Chủ nhân là gì ?

a)

아저씨

b)

아주머니

c)

주인

d)

손님

7.

Vợ là gì ?

(a)  

8.

Khách hàng là gì ?

a)

동료

b)

사업

c)

부하

d)

손님

9.

Tiền bối ( người lớp trước ) là gì ?

(a)  

10.

Thượng cấp ( cấp trên ) là gì ?

a)

상사

b)

사장님

c)

부하

d)

선생님

11.

Hậu bối ( người lớp sau ) là gì ?

(a)  

12.

Nhân viên ( cấp dưới ) là gì ?

a)

부하

b)

사업

c)

사우

d)

동배

13.

주인 là gì ?

(a)  

14.

초대하다 là gì ?

a)

Mời

b)

Gọi

c)

Thăm hỏi

d)

Giới thiệu

15.

Khách là gì ?

(a)  

16.

Nhận lời mời là gì ?

a)

초대를 받다

b)

초대하다

c)

소개를 받다

d)

실례했습니다

17.

Thượng cấp , cấp trên là gì ?

(a)  

18.

방문하다 là gì ?

a)

Thăm hỏi

b)

Động viên

c)

Chào hỏi

d)

Xin lỗi

19.

Nhân viên , cấp dưới là gì ?

(a)  

20.

소개하다 là gì ?

a)

Tạm biệt

b)

Thăm hỏi

c)

Giới thiệu

d)

Rất vui khi được gặp bạn

21.

Mời là gì ?

(a)  

22.

소개를 받다 là gì ?

a)

Người giới thiệu

b)

Được giới thiệu

c)

Giới thiệu sản phẩm

d)

Tư vấn sản phẩm

23.

초대를 받다 Là gì ?

(a)  

24.

Chào hỏi là gì ?

a)

인사하다

b)

인상하다

c)

이상하다

d)

일상화하다

25.

방문하다 là gì ?

(a)  

26.

Tôi sẽ ăn rất ngon ( nói trước khi ăn ) là gì ?

a)

잘 먹겠습니다

b)

잘 먹었습니다

c)

먹겠습니다

d)

못 먹었습니다

27.

소개하다 là gì ?

(a)  

28.

잘 먹었습니다 là gì ?

a)

Tôi đang ăn

b)

Tôi đã ăn rất ngon ( nói sau khi ăn )

c)

Tôi sẽ ăn rất ngon ( nói trước khi ăn )

d)

Tôi ăn thấy rất ngon

29.

Được giới thiệu là gì ?

(a)  

30.

실례하겠습니다 là gì ?

a)

Xin lỗi ...

b)

Xin lỗi đã làm phiền

c)

Xin lỗi rất nhiều

d)

Tôi không nghĩ vậy

31.

인사하다 là gì ?

(a)  

32.

Xin lỗi đã làm phiền là gì ?

a)

실례했습니다

b)

실례하겠습니다

c)

반갑습니다

d)

사과하다

33.

Tôi sẽ ăn rất ngon ( nói trước khi ăn ) là gì ?

(a)  

34.

Tôi đã ăn rất ngon ( nói sau khi ăn ) là gì ?

(a)  

35.

실례하겠습니다 là gì ?

(a)  

36.

Xin lỗi đã làm phiền là gì ?

(a)