Font size
WorksheetsBÀI 1.1 : 만남
Total questions: 36
Worksheet time: 15mins
남편 là gì ?
Anh
Tiền bối
Hậu bối
Chồng
Vợ là gì ?
부하
손님
아내
선배
Tiền bối ( người lớp trước ) là gì ?
선배
후배
상사
부하
Hậu bối ( người lớp sau ) là gì ?
선배
주인
동료
후배
Chồng là gì ?
(a)
Chủ nhân là gì ?
아저씨
아주머니
주인
손님
Vợ là gì ?
(a)
Khách hàng là gì ?
동료
사업
부하
손님
Tiền bối ( người lớp trước ) là gì ?
(a)
Thượng cấp ( cấp trên ) là gì ?
상사
사장님
부하
선생님
Hậu bối ( người lớp sau ) là gì ?
(a)
Nhân viên ( cấp dưới ) là gì ?
부하
사업
사우
동배
주인 là gì ?
(a)
초대하다 là gì ?
Mời
Gọi
Thăm hỏi
Giới thiệu
Khách là gì ?
(a)
Nhận lời mời là gì ?
초대를 받다
초대하다
소개를 받다
실례했습니다
Thượng cấp , cấp trên là gì ?
(a)
방문하다 là gì ?
Thăm hỏi
Động viên
Chào hỏi
Xin lỗi
Nhân viên , cấp dưới là gì ?
(a)
소개하다 là gì ?
Tạm biệt
Thăm hỏi
Giới thiệu
Rất vui khi được gặp bạn
Mời là gì ?
(a)
소개를 받다 là gì ?
Người giới thiệu
Được giới thiệu
Giới thiệu sản phẩm
Tư vấn sản phẩm
초대를 받다 Là gì ?
(a)
Chào hỏi là gì ?
인사하다
인상하다
이상하다
일상화하다
방문하다 là gì ?
(a)
Tôi sẽ ăn rất ngon ( nói trước khi ăn ) là gì ?
잘 먹겠습니다
잘 먹었습니다
먹겠습니다
못 먹었습니다
소개하다 là gì ?
(a)
잘 먹었습니다 là gì ?
Tôi đang ăn
Tôi đã ăn rất ngon ( nói sau khi ăn )
Tôi sẽ ăn rất ngon ( nói trước khi ăn )
Tôi ăn thấy rất ngon
Được giới thiệu là gì ?
(a)
실례하겠습니다 là gì ?
Xin lỗi ...
Xin lỗi đã làm phiền
Xin lỗi rất nhiều
Tôi không nghĩ vậy
인사하다 là gì ?
(a)
Xin lỗi đã làm phiền là gì ?
실례했습니다
실례하겠습니다
반갑습니다
사과하다
Tôi sẽ ăn rất ngon ( nói trước khi ăn ) là gì ?
(a)
Tôi đã ăn rất ngon ( nói sau khi ăn ) là gì ?
(a)
실례하겠습니다 là gì ?
(a)
Xin lỗi đã làm phiền là gì ?
(a)
