wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab for Lis T4

Total questions: 130

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

liệu pháp - điều trị (n) (uncountable/ countable) the treatment of a physical problem or an illness

(a)  

2.

dệt may (n) /ˈtekstaɪl/

(a)  

3.

chất /ˈsʌbstəns/

(a)  

4.

/ˌstɪmjuˈleɪʃn/ - sự kích thích (n)

(a)  

5.

Tầng hầm (/ˈbeɪsmənt/

(a)  

6.

nền tảng (n) /ˈbeɪsɪs/

(a)  

7.

/ˈbliːtʃɪŋ/ sự tẩy trắng - phai màu

(a)  

8.

/ˈbəʊnəs/ - thưởng

(a)  

9.

tủ /ˈkæbɪnət/

(a)  

10.

tính toán - /ˈkælkjuleɪt/

(a)  

11.

máy tính cầm tay - /ˈkælkjuleɪtə(r)/

(a)  

12.

ăn thịt (adj) /kɑːrˈnɪvərəs/

(a)  

13.

xi măng /sɪˈment/

(a)  

14.

phấn/ đá vôi - /tʃɔːk/

(a)  

15.

thuộc về duyên hải (adj) - /ˈkəʊstl/

(a)  

16.

thuộc về thương mại - adj /kəˈmɜːrʃl/

(a)  

17.

lú lẫn -  

/kənˈfjuːʒn/

(a)  

18.

so sánh - /kəmˈpærətɪv/

(a)  

19.

/kəmˈpærɪsn/ - sự so sánh

(a)  

20.

sự tập trung /ˌkɑːnsnˈtreɪʃn/

(a)  

21.

lục địa - /ˈkɑːntɪnənt/

(a)  

22.

mỹ phẩm /kɑːzˈmetɪk/ (thường ở dạng số nhiều trong bài nghe)

(a)  

23.

tốn kém - /ˈkɔːstli/

(a)  

24.

thổ dân - /ˌæbəˈrɪdʒəni/

(a)  

25.

sự chính xác - /ˈækjərəsi/

(a)  

26.

đủ - /ˈædɪkwət/

(a)  

27.

dính (sticky) (adj) - /ədˈhiːzɪv/

(a)  

28.

thuộc về nông nghiệp - /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/

(a)  

29.

độ cao - /ˈæltɪtjuːd/

(a)  

30.

kháng sinh - (thường dùng số nhiều trong bài nghe) /ˌæntibaɪˈɑːtɪks/

(a)  

31.

chất chống đông - /ˈæntifriːz/

(a)  

32.

khát vọng /ˌæspəˈreɪʃn/

(a)  

33.

/əˌsəʊʃiˈeɪʃn/ - sự liên kết

(a)  

34.

ban công /ˈbælkəni/

(a)  

35.

mã vạch - /ˈbɑːrkəʊd/

(a)  

36.

rào cản- trở ngại (n) /ˈbæriərs/ (thường dùng số nhiều nên đáp án có "s" nhé)

(a)  

37.

/ˈkrɑːkədaɪl/ cá sấu

(a)  

38.

chương trình giảng dạy - /kəˈrɪkjələm/

(a)  

39.

vết nhàu - /kriːs/

(a)  

40.

dân chủ /ˌdeməˈkrætɪk/

(a)  

41.

sự tiêu hoá - /daɪˈdʒestʃən/

(a)  

42.

đi-ô-xít /daɪˈɑːksaɪd/

(a)  

43.

bằng cấp - /dɪˈpləʊmə/

(a)  

44.

sự vứt bỏ - /dɪˈspəʊzl/

(a)  

45.

đa dạng - /daɪˈvɜːrsəti/

(a)  

46.

sự đàn hồi - /ɪˈlæstɪk/

(a)  

47.

hạn hán - /draʊt/

(a)  

48.

quyên góp - /dəʊˈneɪʃn/

(a)  

49.

xuống dốc - /ˌdaʊnˈhɪl/

(a)  

50.

ghi danh - /ɪnˈrəʊlmənt/

(a)  

51.

/ˈemfəsɪs/ - sự nhấn mạnh

(a)  

52.

đánh giá - /ˈestɪmeɪt/

(a)  

53.

/ɪˌvæpəˈreɪʃn/ - sự bay hơi

(a)  

54.

triển lãm - /ˌeksɪˈbɪʃn/

(a)  

55.

thăm dò - /ˌekspləˈreɪʃn/

(a)  

56.

/ˌekstrətəˈrestriəl/ người ngoài hành tinh

(a)  

57.

/ˈfiːdbæk/ - phản hồi

(a)  

58.

bộ lọc /ˈfɪltər/

(a)  

59.

/ˈfleksəbl/ - linh hoạt

(a)  

60.

/ˈflʌrɪʃ/ - hưng thịnh

(a)  

61.

ma sát /ˈfrɪkʃn/

(a)  

62.

/frʌˈstreɪʃn/ - sự thất vọng



(a)  

63.

thư viện - /ˈɡæləri/

(a)  

64.

gen - /dʒiːn/

(a)  

65.

hướng dẫn - /ˈɡaɪdlaɪn/

(a)  

66.

ngủ đông /ˈhaɪbərneɪt/

(a)  

67.

/hjuːˈmɪdəti/ - độ ẩm

(a)  

68.

/ˈhʌrɪkən/ - bão

(a)  

69.

nguyên liệu - /ɪnˈɡriːdiənt/

(a)  

70.

nhập cư - /ˌɪmɪˈɡreɪʃn/

(a)  

71.

cột mốc - /ˈlændmɑːrk/

(a)  

72.

/ˈlaɪmstəʊn/ - đá vôi

(a)  

73.

bảo trì /ˈmeɪntənəns/

(a)  

74.

/ˈmæmls/ - động vật có vú (thường dùng số nhiều)

(a)  

75.

/ˌmæθəˈmætɪks/ - toán học

(a)  

76.

/məˈtʃʊrəti/ - trưởng thành

(a)  

77.

/ˈmekənɪzəm/ - cơ chế

(a)  

78.

tinh thần /ˈmentl/

(a)  

79.

đạo đức - /məˈræl/

(a)  

80.

di tích /ˈmɑːnjumənts/ thường số nhiều

(a)  

81.

/məˈtɪriəls/ - nguyên vật liệu

(a)  

82.

/ˈmʌsl/ - cơ bắp

(a)  

83.

nhà trẻ- /ˈnɜːrsəri/

(a)  

84.

dinh dưỡng - /nuˈtrɪʃn/

(a)  

85.

/ˌɒblɪˈɡeɪʃn/ - nghĩa vụ

(a)  

86.

ô xi- /ˈɑːksɪdʒən/

(a)  

87.

/pɑːrˌtɪsɪˈpeɪʃn/ - sự tham gia

(a)  

88.

nước hoa - /pərˈfjuːm/

(a)  

89.

thuyết phục - /pərˈsweɪsɪv/

(a)  

90.

xăng dầu - /ˈpetrəl/

(a)  

91.

chất nhựa /ˈplæstɪks/ (thường có s)

(a)  

92.

ao - /pɒnd/

(a)  

93.

có thể cầm đi - /ˈpɔːrtəbl/

(a)  

94.

đồ gốm /ˈpɑːtəri/

(a)  

95.

hồ sơ - /ˈprəʊfaɪl/

(a)  

96.

chất đạm /ˈprəʊtiːn/

(a)  

97.

/prəˈməʊʃn/ : khuyến mãi/ thăng chức

(a)  

98.

/ˈrændəm/ ngẫu nhiên

(a)  

99.

/rɪˈflektɪv/ - phản quang

(a)  

100.

/ˌreɡjuˈleɪʃn/ - quy định

(a)  

101.

/ˌriːɪnˈfɔːrs/ - cung cố

(a)  

102.

nơi cư trú - /ˈrezɪdəns/

(a)  

103.

cao su - /ˈrʌbər/

(a)  

104.

vệ tinh - /ˈsætəlaɪt/

(a)  

105.

/ˈsiːwiːd/ - rong biển

(a)  

106.

phần - /ˈsekʃn/

(a)  

107.

/sɪˈkjʊrəti/ - sự bảo vệ/bảo đảm

(a)  

108.

ít vận động - /ˈsednteri/

(a)  

109.

trầm tích =- /ˈsedɪmənt/

(a)  

110.

bộ phận - /ˈseɡmənt/

(a)  

111.

hội thảo - /ˈsemɪnɑːr/

(a)  

112.

phiên họp - /ˈseʃn/

(a)  

113.

tôm - /ʃrɪmp/

(a)  

114.

mặt trời /ˈsəʊlər/

(a)  

115.

khoảng - /spæn/

(a)  

116.

/spʌndʒ/ - bọt biển

(a)  

117.

đường hầm - /ˈtʌnl/

(a)  

118.

hình tam giác - /ˈtraɪæŋɡl/

(a)  

119.

lốp xe - /ˈtaɪərs/ thường dùng số nhiều

(a)  

120.

không thể kiểm soát được - /ˌʌnkənˈtrəʊld/

(a)  

121.

không tự nhiên - /ʌnˈnætʃrəl/

(a)  

122.

có giá trị - /ˈvæljuəbl/

(a)  

123.

/ˌvedʒəˈteɪʃn/ thảm thực vật

(a)  

124.

nhung - /ˈvelvɪt/

(a)  

125.

rừng cây - /ˈwʊdlənd/

(a)  

126.

vùng ngập nước - /ˈwetlənd/

(a)  

127.

thuộc về núi lửa - /vɑːlˈkænɪk/

(a)  

128.

/ɪmˈpiːd/ - cản trở

(a)  

129.

/ˈskaɪrɑːkɪt/ - hoả tiễn (n) / tăng lên nhanh chóng(v)

(a)  

130.

/kənˈvenʃn/ - giao ứơc

(a)