NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsquizz51-72
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
51. Xuất kho CCDC phân bỏ 1 lần, kế toán ghỉ:
a)
A.Nợ 622,627,641,642/Cỏ 152
b)
B.Nợ 621.627,641,642/Có 152
c)
C.Nợ 621.627,641.642/Có 153
d)
D.Nợ 627,/641,642/Có 153
2.
52. Xuất kho CCDC phân bổ 2 lần, kế toán ghi
a)
-A.Nợ 242,Có 153/Có 627,641,642/Có 242
b)
B.Nợ 242.Cỏ 153/Có 621,627.641,642
c)
C.Nợ 627,.641,642/Có 153
d)
D.Nợ 621,627,641,642/Có 153
3.
53. Xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất trực tiếp sản phẩm, toán ghi
a)
A. Tăng giá trị NVL
b)
B. Tăng khoản phải trả
c)
C. Giảm giá trị NVL, tăng chỉ phí NVLTT
d)
D. Ko có đáp án đúng
4.
54. Nhận góp vồn liên doanh bằng NVL trị giá 10.000, kề toán ghi:
a)
Nợ 152/Có 222 10.000
b)
B Nợ152/ Có 411 10.000
c)
C.Nợ152/Có 421 10.000
d)
D.Nợ152/Có33110.000
5.
55. Chi phí vận chuyển khi mua NVL về nhập kho, kể toán ghi:
a)
A.Nợ 152/Nợ 133/Có 111,112331,....
b)
B. Nợ 621.Nợ 133/Có 111,112331,...
c)
C. Nợ 627.Nợ 133/Có 111,112,331,...
d)
D.Nợ 153.Nợ 133/Có 111,112,331,...
6.
56.Doanh nghiệp dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền mua CCDC trị giá 50.000, được hưởng chiết khẩu thanh toán 1%
a)
A.Nợ112 49.500Nợ635 5.000/Có 331 50.000
b)
B.Nợ112 49.500Nợ635 5.000/Có 131 50.000
c)
C.Nợ331 50.000/Có 111 49.500,Có 515 500
d)
D.Nơ331 S50.000/Có 112 49.500.Có 515 500
7.
57. Khi thanh toán tiền mua NVL,CCDC được hưởng chiết khầu thanh toán, thì phần tiền chiết khẩu thanh toán sẽ được ghi
a)
A. Tăng chỉ phí sản xuất kinh doanh
b)
B. Tăng tiền
c)
C. Tăng doanh thu hoạt động tài chính
d)
D. Ko có phương án đúng
8.
58. Mua NVL, CCDC được hưởng chiết khẩu thương mại, kế toán ghi:
a)
A. Tăng giá trị NVL, CCDC
b)
B. Tăng chi phí sản xuất kinh doanh
c)
C. Tăng phải trả người bán
d)
D.Giảm giá trị NVL,CCDC -
9.
59.Đem NVL đi góp vốn vào công ty liên doanh, giá đánh giá lại của hội đồng thảm định là 200.000, giá xuất kho 150.000, kể toán ghi
a)
A.Nợ 222 200.000/Có 152 150.000,Có 711 50.000
b)
B.Nợ 221 200.000/Có 152 150.000,Có 711 50.000
c)
C.Nợ 222 150.000, Nợ 811 50.000/Cỏ 152 200.000
d)
D.Nợ 222 150.000 Nợ§]1 50.000/Cỏ 152 200.000
10.
60. Cuỗi kỳ kiểm kê NVL, CCDC phát hiện thiều chưa rõ nguyên nhân kế toán ghi:
a)
A.Nợ 152,153/Có 3381
b)
B. Nợ 152,153/Có 1381
c)
C.Nợ 1381/Có 152,153
d)
D. Nợ 3381/Có 152,153
11.
61. Cuối kỳ kiểm kẻ NVL, CCDC phát hiện thừa chưa rõ nguyên nhân kế toán ghi: .
a)
A.Nợ 152,153/Có 3381
b)
B. Nợ 152,153/Có 1381
c)
C. Nợ 1381/Có 152,153
d)
D.Nợ 3381/Có 152,153
12.
62. Nhập khẩu NVL giá mua: 50.000, thuế nhập khẩu 10%, thuế GTGT 10%. Xác định nguyên giá của NVL
a)
A.50000
b)
B 55000
c)
C 60500
d)
D 5500
13.
63. Nhập khâu NVL giá mua: 50.000, thuê nhập khâu 10%, thuê QTGT 10%. Xác định thué nhập khâu phải nộp
a)
A.50000
b)
B 55000
c)
C 60500
d)
D 5500
14.
64. Nhập khâu NVL giá mua: 50.000, thuê nhập khâu 10%, thuê GTGT 10%. Xác định thuế GTGT phải nộp
a)
A.50000
b)
B 55000
c)
C 60500
d)
D 5500
15.
65. Mua NVL về nhập kho giá mua chưa thuê GTGT 10% là 50.000, chỉ phí vận chuyển đưa NVL về nhập kho đã thanh toán bằng tiền mặt với giá thanh toán đã bao gồm thuế GTGT 10% là 5.500. Tỉnh giá trị nhập kho của NVL(biết doanh nghiệp tính thuế theo phương pháp khẩu trừ)
a)
A.50000
b)
B 55000
c)
C 60500
d)
D 5500
16.
66. Mua NVL về nhập kho giá mua chưa thuê GTGT 10% là 50.000, chỉ phí vận chuyển đưa NVL về nhập kho đã thanh toán bằng tiền mặt với giá thanh toán đã bao gồm thuế GTGT 10°% là 5.500. Tỉnh giá trị nhập kho của NVL(biết doanh nghiệp tỉnh thuẻ theo phương pháp trực tiếp)
a)
A.50000
b)
B 55000
c)
C 60500
d)
D 5500
17.
67. Tại doanh nghiệp X có tỉnh hình tôn kho vật liệu như sau:
SL tồn đầu kỳ: 1000kg, đơn giá: 100
Ngày 1/1, nhập kho 200kg, đơn giá: 110
Ngày 2/1, xuất kho 1.100kg
Tỉnh giá trị xuất kho của vật liệu ngày 2/1, theo phương pháp nhập trước
xuất trước
a)
A.111000
b)
B112000
c)
C.111.833
d)
D.Không có đáp án đúng
18.
68. Tại doanh nghiệp X có tình hình tôn kho vật liệu như sau:
SL tồn đầu kỳ: 1000kg. đơn giá: 100
Ngày 1/1, nhập kho 200kg, đơn giá: 110
Ngày 2/1, xuất kho 1.100kg
Tính đơn giá xuất kho biểt, doanh nghiệp tính giá xuất kho theo phương
pháp bình quân cả kỳ dự trữ
a)
A.100
b)
B.110
c)
C.105
d)
D.101.667
19.
69. Tại doanh nghiệp X có tình hình tôn kho vật liệu như sau:
SL tồn đầu kỳ: 1000kg, đơn giá: 100
Ngày 1/1, nhập kho 200kg, đơn giá: 110
Ngày 2/1, xuất kho 1.100kg
Tính giá trị xuất kho của vật liệu ngày 2/1, theo phương pháp nhập trước
xuất trước
a)
A.111000
b)
B112000
c)
C.111.833,7
d)
D.Không có đáp án đúng
20.
70. DN hạch toán hàng tôn kho theo kiem kê định kỳ. kết chuyển đâu kỳ NVL, kể toán ghi
a)
A. Nợ 611/Có 152
b)
B. Nợ 631/Có 154
c)
C.Nợ 152/Cỏ 611
d)
D. Nợ 152/Cỏ 632 ì
21.
71. DN hạch toán hàng tồn kho theo kiểm kê định kỳ, kết chuyên cuồi kỷ NVL, kể toán ghi
a)
A. Nợ 611/Cỏ 152
b)
B. Nợ 631/Có 154
c)
C. Nợ 152/Có 611
d)
D. Nợ 152/ Có 632
22.
72. DN hạch toán hàng tôn kho theo kiểm kê định kỳ. kết chuyên đâu kỳ chỉ phí sản xuất kinh doanh đở dang. kể toán ghi
a)
A.Nợ611/Cỏ 152
b)
B. Nợ 631/Có 154
c)
C.Nợ 152/Cỏ 611
d)
D. Nợ 152/Có 632
Reset
