wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 29 2.6

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

Na2CO3.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

ZnCl2.

d)

HNO3 đặc, nguội.

2.

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.

(b) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

(c) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.

(d) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

3.

Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta mạ vào mặt ngoài của ống thép bằng kim loại

a)

Zn.

b)

Ag.

c)

Pb.

d)

Cu.

4.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

5.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

6.

Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

8.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế một số thiết bị khác.điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

                                                                         

a)

A. W. 

b)

B. Na. 

c)

C. Hg.     

d)

D. Pb.

9.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

A. Ca.                                                          

b)

B. Na.

c)

C. Mg.                    

d)

D. Cu.

10.

Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

                                                     

a)

A. CuO    

b)

B. MgO  

c)

C. Al2O3    

d)

   D. CaO

11.

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

      a. Cho bột Al vào dung dịch NaOH.

b.   Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

c.    Cho CaO vào nước.

d.    Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

                                                                    

a)

     A. 4       

b)

B. 2   

c)

C. 3    

d)

      D. 1

12.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

    

    

    

   

a)

A. Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

b)

B. Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

c)

C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

  D. Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

13.

Nhôm tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl.

b)

AlCl2.

c)

AlCl3.

d)

Al2Cl3.

14.

QUẶNG BOXIT CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

Al2O3. H2O

b)

Al(OH)3.H2O

c)

Al2O3. 2H2O

d)

Al(OH)3

15.

Al(OH)3 + NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

16.

(TN 2020) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?

a)

NaNO3.

b)

CaCl2.

c)

KOH.

d)

NaCl.

17.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

KNO3.

c)

MgCl2.

d)

NaCl.

18.

(TN 2021) Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sauđây?

a)

HCl.

b)

NaNO3.

c)

NaCl.

d)

KCl.

19.

Cho dãy các chất Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

20.

(TN 2021) Thuốc thử nhận biết ion Al3+

a)

dung dịch NH3.

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch NaCl.

d)

dung dịch HCl.

21.

Cho sơ đồ phản ứng: Al →Al2O3→ X. X không thể là

a)

Al(OH)3

b)

NaAlO2.

c)

Al(NO3)3.  

d)

Al2(SO4)3.

22.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

MgCl2

d)

HNO3 đặc, nguội

23.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

a)

Al

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

NaHCO3

24.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

25.

Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

26.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

27.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

28.

Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Ni

29.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

30.

Chất nào sau đây tác dụng với Fe?

a)

NH3

b)

ZnCl2

c)

CuSO4

d)

NaOH

31.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

32.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

33.

Cho lượng dư sắt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

FeCl3 có thể được điều chế bằng cách

a)

cho Fe tác dụng với NaCl.

b)

cho Fe tác dụng với dung dịch HCl.

c)

cho Fe tác dụng với khí Cl2.

d)

cho Fe tác dụng với dung dịch CuCl2.

35.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO.

d)

NO2.

36.

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3 ?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

HNO3.

37.

Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3.

b)

FeS.

c)

FeSO4.

d)

FeSO4.

38.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HCl

c)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

d)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

39.

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

a)

Fe(NO3)3

b)

Fe(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2 và KNO3.

d)

Fe(NO3)3 và KNO3.

40.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

Na

41.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

42.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

CaCl2.    

b)

NaCl.    

c)

NaNO3.

d)

Ca(OH)2.

43.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3.  

b)

HCl.   

c)

H2SO4.  

d)

NaHCO3.

44.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).  

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO)    

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

45.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.      

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.  

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

46.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

47.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO.  

b)

Na2CO3 và NaClO.     

c)

NaClO3 và Na2CO3.     

d)

NaOH và Na2CO3.

48.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

49.

Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?

a)

Ca2+, Mg2+, HCO3.

b)

Na+, K+, HCO3.

c)

Ca2+, Mg2+, SO42–.

d)

Ca2+, Mg2+, Cl.

50.

Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

NaOH

51.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

metylamin

b)

Glyxin

c)

alanin

d)

valin

52.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH3)3N

b)

C2H5-NH2

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3

53.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl.

d)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

54.

Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

H2N–CH2-CH2–COOH

d)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

55.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

56.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

57.

Số liên kết peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?

a)

Alanin.

b)

Glyxin.

c)

Valin.

d)

Lysin.

59.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

60.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

61.

Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi đổi màu ?

a)

Axit glutamic.

b)

Lysin.

c)

Valin.

d)

Metylamin.

62.

Axit aminoaxetic (NH2-CH2-COOH) không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch H2SO4.

d)

CH3OH (xúc tác: HCl)

63.

Tơ nilon -6,6 thuộc loại

a)

tơ nhân tạo.

b)

tơ bán tổng hợp.

c)

tơ thiên nhiên.

d)

tơ tổng hợp.

64.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

b)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

c)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

65.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

66.

Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

a)

poli(vinyl clorua).

b)

polistiren.

c)

polietilen.

d)

polipropilen.

67.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Polietilen.

b)

Polipropilen.

c)

Tinh bột.

d)

Polistiren.

68.

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:

a)

polietilen

b)

poli(metyl metacrylat)

c)

poli (vinyl clorua)

d)

poliacrilonitrin

69.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

a)

Nilon-6,6

b)

Lapsan

c)

Polietilen

d)

Poli(vinyl clorua)

70.

Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

Trùng ngưng

b)

Trao đổi

c)

oxi hóa - khử

d)

trùng hợp

71.

Loại chất nào sau đây không phải là tơ hóa học?

a)

Tơ nilon

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nitron

d)

Tơ visco

72.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tinh bột

c)

Polietilen

d)

Polisaccarit

73.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

74.

Cho các polime sau đây : tơ tằm ; sợi bông ; tơ nitron; tơ visco; nilon-6,6 ; tơ axetat. Tơ nhân tạo gồm

a)

tơ tằm, tơ visco

b)

tơ visco, tơ axetat

c)

tơ nitron, tơ nilon-6,6

d)

tơ nitron, tơ axetat

75.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poli(metyl metacrylat)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

76.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

etylen glicol và hexametylenđiamin.

b)

axit ađipic và glixerol.

c)

axit ađipic và etylen glicol.

d)

axit ađipic và hexametylenđiamin.

77.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

Tơ nitron

b)

tơ visco

c)

Tơ xenlulozo axetat

d)

Tơ nilon-6,6

78.

Polime nào sau đây là polime bán tổng hợp

a)

Xenlulozơ

b)

Cao su thiên nhiên

c)

tơ visco

d)

Polietilen hay PE

79.

Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh

a)

Xenloluzơ

b)

Tơ nilon -6,6

c)

poli (vinyl clorua) hay PVC

d)

Amilopectin

80.

Công thức của sắt (II) hidroxit là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

81.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

82.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.

c)

Al(OH)3.

d)

Al2O3.

83.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

a)

+2; +4, +6

b)

+2, +3, +6

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6

84.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3

b)

MgO

c)

CrO

d)

CaO

85.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

86.

Công thức của Crom(VI) oxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

87.

Hợp chất của crom có màu da cam là

a)

K2Cr2O7

b)

K2CrO4

c)

CrO3

d)

Cr2O3

88.

Cho sơ đồ phản ứng : Al → X→Al2O3→Al

X có thể là

a)

AlCl3.

b)

NaAlO2.

c)

Al(NO3)3.

d)

Al2(SO4)3.

89.

Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại nào sau đây?

a)

Fe.

b)

K.

c)

Cs.

d)

Al.

90.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Mg.

d)

Fe.

91.

Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

C2H3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

92.

Công thức của axit stearic là

a)

C17H35COOH.

b)

HCOOH.

c)

C15H31COOH.

d)

CH3COOH.