wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chđbm

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Anionic là gì? Và tính chất?

a)

Có nhóm ion âm gắn ở đầu công thức như sunfate,phosphat

Tách bẩn khỏi bề mặt vật liệu một cách cụ thể

Nhưng có thể gây tổn hại bề mặt nên cần kiêmt soát nồng độ thêm vào phối liệu

b)

Có nhóm ion dương gắn ở đầu công thức và là nguyên nhân tạo hoạt tính bế mặt

Làm mềm sợi vải,diệt khuẩn,giảm

Tĩnh điện trên bề mặt

c)

Có nhóm ưa nước không ion hoá trong nước

Chđbm rất ít bị ảnh hưởng bởi nước cứng

d)

Chđbm chứa 2 điện tích âm và dương tuỳ vài môi trường pH

Được ứng dụng trong các sp cần độ dịu nhẹ không gây kích ứng

2.

Tính chất cụ thể của cationic là?

a)

Có khả năng hoạt động bề mặt mạnh nhất so với các loại khác

Làm giảm sức căng bề mặt

Khả năng phân huỷ kém

b)

Làm tăng sức căng bề mặt,bám dính lên bm

Cationic là xà phòng đảo ngược

Khả năng phân huỷ kém

c)

Hoạt động bề mặt không cao

Êm dịu với da,không gây kích ứng

Làm bền bọt,tạo nhũ hoá tốt

Có khả năng phân huỷ sinh học cao

d)

Được sd trong các sp cần độ dịu nhẹ,không gây kích ứng

3.

Chđbm phổ biến hiện nay của cationic là?

a)

ROSO3-

b)

Alkyl phenol

c)

Alkyl trimetyl

d)

Amin oxit

4.

Nonionic là gì?

a)

Là chất có nhóm ion âm gắn ở đầu công thức

b)

Là chất có nhóm ion dương gắn ở đầu công thức

c)

Là phân tử hữu cơ chỉ chứa các nhóm chức phân cực

d)

Là chất chứa cả hai nhóm âm và dương

5.

LAS có công thức cấu tạo là?

a)

R-C6H6-HSO3

b)

H3C-(CH2)11-OSO3Na

c)

H3C-(CH3)16–OSO3Na

d)

H3C-(CH2)11-(OCH2CH2)n-OSO3Na

6.

Chất nào có độ tẩy rửa mạnh nhất?

a)

SLS

b)

LAS

c)

SLES

7.

Độ tẩy rửa của chất nào sau đây chỉ kém hơn LAS?

a)

SLES

b)

SLS

c)

LAS

8.

Chất nào tan kém trong nước?

a)

LAS

b)

SLS

c)

SLES

9.

Chất nào độc hại đối với con ng và môi trường?

a)

SLES

b)

LAS

c)

SLS

10.

Cấu trúc của cationic là?

a)

Muối

b)

Muối bậc 4

c)

1 đầu điện tích dương

d)

Muối bậc 4 và 1 đầu điện tích dương

11.

Cationic là xà phòng đảo ngược vì?

a)

Có khả năng tẩy bọt

b)

Không có khả năng tẩy rửa

c)

Có khả năng rời bỏ vật liệu

d)

Có khả năng tẩy rửa

12.

Anionic là?

a)

Không có khả năng tẩy rửa

b)

bám chặt lên bề mặt vật liệu

c)

Có khả năng tẩy rửa

d)

Có tính phá bọt

13.

Mấy dây sẽ chui vào cấu trúc của cationic

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

14.

Mấy dây sẽ triệt tiêu tĩnh điện?

a)

0

b)

Chỉ 1 dây

c)

1-2 dây

d)

2 dây,3dây

15.

Phân tử nonionic có mấy phần?

a)

Chỉ đầu ái nước

b)

Chỉ đầu ái dầu

c)

Cả ái nước và ái dầu

d)

Không có

16.

Khi cho nonionic và nước thì?

a)

Hoà tan hoàn toàn

b)

Hòa tan trong nước nhưng không phân li thành ion

c)

Hoà tan và phân li thành ion

d)

Chỉ hoà tan

17.

Vì sao nonionic lại được sử dụng phổ biến?

a)

Giá thành rẻ

b)

Khả năng tẩy rửa tốt

c)

Có tính phá bọt

d)

Tẩy rửa kém không gây kích ứng da

18.

Vì sao nonionic là chđbm cho tương lai?

a)

Khả năng tẩy rửa mạnh

b)

Mang lại hiệu quả kém

c)

Phân huỷ sinh học tốt và không gây kích ứng da

d)

Không thể khai thác từ thiên nhiên

19.

Chđbm nonionic gồm mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

2 nhóm cụ thể của nonionic là?

a)

Span: monoester-sorbitol

Tween-Polyethoxated sorbitol

b)

Span,tween

c)

Span: monoester-sorbitol

Polyester-sorbitol

Tween: polyethoxylated sorbitol polyester

d)

Span: Polyester-sorbitol

Tween

21.

Nhũ tương là?

a)

Là 1 hệ phân tán thấp của chất lỏng

b)

Là 1 hệ phân tán cao của 2 chất lỏng mà qua đoa hai chất lỏng hoà vào nhau

c)

Là 1 hệ phân tán của 2 chất lỏng mà qua đó không hoà được vào nhau

d)

Là hệ phân tán của 3 chất lỏng

22.

Nhũ tương gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

23.

Và đó là loại nào trong nhũ tương?

a)

O/W: dầu trong nước

W/O: nước trong dầu

b)

O/W: nước trong dầu

W/O: dầu trong nước

c)

O/W: dầu trong xăng

W/O: nước trong dầu

d)

O/W: dầu trong nước

W/O: xăng trong nước

24.

O/W có chỉ số HLB là?

a)

Rất cao

b)

Cao

c)

Trung bình

d)

Thấp

25.

W/O có chỉ số HLB là?

a)

Rất thấp

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Cao

26.

Yếu tố ảnh hưởng đến độ bền nhũ là?

a)

Chđbm cho vào nhũ

b)

Nhiệt độ không gây ảnh hưởng

c)

Pha theo tỉ lệ tuỳ ý

d)

Kích thước to nhỏ tuỳ ý

27.

Vai trò của chất nhũ hoá trong hệ nhũ?

a)

Giảm sức căng bề mặt giữa 2 pha

b)

Không gây cản trở

c)

Tăng emtropy

d)

Cấu trúc hoàn nguyên

28.

Chỉ số HLB là?

a)

thước đo tỷ lệ nhóm ưa nước và ưa dầu

b)

Thước đo của nhóm ưa nước

c)

Thước đo của nhóm ưa dầu

d)

Thước đo nhiệt độ nhóm ưa nước và ưa dầu

29.

HLB >10 thì

a)

13-15: chất tẩy rửa

b)

8-16: pha w/o

c)

13-15 chất chống bọt

d)

13-15: chất thấm nước

30.

HLB < 10 thì

a)

3-6: pha w/o

b)

3-6: pha o/w

c)

7-9: chất hoà tan

d)

7-9: chất tẩy rửa