wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIỮA KÌ 2 - KHỐI 10 NĂM 2024

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Cho các chất sau Cl2, HCl, NaCl, KClO3, HClO4. Số oxi hoá của nguyên tử Cl trong phân tử các chất trên lần lượt là
a)
0; +1, +1; +5; +7.
b)
0; -1; -1; +5; +7.
c)
1; -1; -1; -5; 7.
d)
0; 1; 1; 5; 7.
2.
Số oxi hóa của nitrogen trong NH4+, HNO3, NH3 lần lượt là
a)
+3; +5; −3.
b)
−3; + 4; +5.
c)
−3; +5; −3.
d)
+3; +5; +3.
3.
Số oxi hóa của Mn trong MnO2, MnCl2, KMnO4, K2MnO4 lần lượt là
a)
+4; +2; +7, +6.
b)
+4; +2; +6, +7.
c)
+4; -2; +7, +6.
d)
+2; +2; +7, +6.
4.
Số oxi hóa của P trong các ion hay hợp chất P2O3, PO43-, K2HPO4, PCl3 lần lượt là
a)
-3, +5, +5, +3.
b)
+3, +5, +5, +3.
c)
+3, +5, -5, -3.
d)
+3, +5, +5, -3.
5.
Cho quá trình: Fe2+ → Fe3+ + 1e. Đây là quá trình
a)
oxi hóa.
b)
khử.
c)
nhận proton.
d)
tự oxi hóa – khử.
6.
Trong phản ứng Zn + CuCl2 ( ZnCl2 + Cu, một mol Cu2+ đã
a)
nhận 1 mol electron.
b)
nhường 1 mol electron.
c)
nhận 2 mol electron.
d)
nhường 2 mol electron.
7.
Cho phản ứng: 2KMnO4 + 16HCl ( 2KCl +2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Vai trò của HCl trong phản ứng là
a)
chất oxi hóa.
b)
chất khử.
c)
chất tạo môi trường.
d)
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
8.
Trong phản ứng sau: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl. Vai trò của H2S là
a)
chất oxi hóa.
b)
chất khử.
c)
axit.
d)
vừa oxi hóa vừa khử.
9.
Cho phản ứng: Cl2 + 2NaOH (NaCl + NaClO + H2O. Vai trò của Cl2 là
a)
chất bị oxi hoá.
b)
chất bị khử.
c)
chất không bị oxi hoá, không bị khử
d)
chất vừa bị oxi hoá, vừa bị khử.
10.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
a)
electron.
b)
neutron.
c)
proton.
d)
cation.
11.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
a)
NH3 + HCl → NH4Cl
b)
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
c)
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
d)
4NH3 + 3O2→ 2N2 +6H2O
12.
Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hóa?
a)
HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
b)
2HCl + Mg → MgCl2 + H2
c)
8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 2 FeCl3 + 4H2O
d)
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
13.
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
a)
NH3 + HCl → NH4Cl
b)
2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2
c)
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O.
d)
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
14.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
a)
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
b)
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
c)
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
d)
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
15.
Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là
a)
8
b)
6
c)
4
d)
2
16.
Nitrogen trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
a)
NH4Cl.
b)
NH3.
c)
N2.
d)
HNO3.
17.
Chất hoặc ion nào sau đây có cả tính khử và tính oxi hoá?
a)
SO2.
b)
F2.
c)
Al3+.
d)
Na.
18.
Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là
a)
+ H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
b)
15
c)
16
d)
19
19.
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
a)
Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.
b)
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
c)
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
d)
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
20.
Điều kiện để xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t= 25oC)?
a)
∆rH0298 > 0.
b)
∆rH0298 < 0.
c)
∆rH0298 ≥ 0.
d)
∆rH0298 ≤ 0.
21.
Thế nào là phản ứng thu nhiệt?
a)
Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.
b)
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
c)
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
d)
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
22.
Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt?
a)
Vôi sống tác dụng với nước
b)
Đốt than đá.
c)
Đốt cháy cồn.
d)
Nung đá vôi.
23.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
a)
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
b)
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
c)
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
d)
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
24.
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?
a)
kJ.
b)
kJ/mol.
c)
mol/kJ;
d)
J.
25.
Khi biết các giá trị ∆f H2980 của tất cả các chất đầu và sản phẩm thì có thể tính được biến thiên enthalpy của một phản ứng hóa học ∆r H298o theo công thức tổng quát là
a)
∆r H2980 =∆f H2980(cđ)− ∆f H2980(sp)
b)
∆r H2980 = ∆f H2980(sp)− ∆f H2980(cđ)
c)
∆r H2980 =Eb(cđ)− Eb(sp)
d)
∆r H2980 =Eb(sp)− Eb(cđ)