wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TPA M5 part 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vân sáng trên nhục tiết của tế bào cơ xương được tạo thành bởi :

a)

a. Myosin

b)

b. Actin

c)

c. Tropomyosin

d)

d. Myelin

2.

Dải I trong sacromere là:

a)

a. Dải sáng do các sợi actin tạo thành.

b)

b. Dải sáng do các sợi myosin tạo thành.

c)

c. Dải tối do các sợi actin tạo thành.

d)

d. Dải tối do các sợi myosin tạo thành

3.

Vùng tối của sacromere là :

a)

a. Dải I

b)

b. Dải H

c)

c. Dải A

d)

d. Dải Z

4.

Các cầu nối của nhục tiết trong sợi cơ xương được cấu tạo bởi :

a)

a. Actin

b)

b. Myosin

c)

c. Troponin

d)

d. Tropomyosin

5.

Thành phần nào không có trong cấu trúc cơ trơn:

a)

a. Actin

b)

b. Myosin

c)

c. Troponin

d)

d. Tropomyosin

6.

Phần đầu của mỗi phân tử myosin gồm có:

a)

a. 2 chuỗi nặng và 4 chuỗi nhẹ

b)

b. 2 chuỗi năng

c)

c. 4 chuỗi nặng và 2 chuỗi nhẹ

d)

d. 2 chuỗi nhẹ

7.

Nhận xét không đúng về protein actin?

a)

a. Được cấu tạo bởi hàng trăm phân tử actin G.

b)

b. Còn được gọi là actin F.

c)

c. Được sắp xếp thành 2 chuỗi xoắn với nhau.

d)

d. Chứa protein điều hòa là troponin trong các rãnh xoắn.

8.

Đặc điểm của cơ vân, chọn câu sai

a)

a. Đàn hồi

b)

b. Tự hưng phấn

c)

c. Co - giãn

d)

d. Sinh công

9.

Nói về nơron vận động chậm, CHỌN CÂU SAI

a)

a. Tỉ lệ hưng phấn thấp

b)

b. Tốc độ dẫn truyền chậm

c)

c. Tần số xung động chậm

d)

d. Độ bền bỉ kém

10.

Điện thế hoạt động của tế bào cơ vân:

a)

a. Có pha bình nguyên kéo dài

b)

b. Lan ra tất cả các phần của cơ và hệ thống ống T

c)

c. Là nguyên nhân gây tăng nồng độ Ca++ trong bể chứa tận cùng của mạng lưới nội bào

d)

d. Kéo dài hơn so với điện thế động của tế bào cơ tim

11.

Điện thế hoạt động của tế bào cơ vân (cơ xương):

a)

a. Có giai đoạn bình nguyên kéo dài

b)

b. Lan vào tất cả các phần của cơ quan ống T

c)

c. Khơi mào hiện tượng co cơ, Ca++ được phóng thích gắn vào troponin C

d)

d. Lâu hơn điện thế hoạt động của tế bào cơ tim

12.

Noron chi phối cơ vân giải phóng ra chất truyền đạt thần kinh là

a)

a. Serotonin

b)

b. Dopamin

c)

c. Noradrenalin

d)

d. Acetylcholin

13.

Chất dẫn truyền thần kinh trong synap thần kinh - cơ là

a)

a. Achetylcholin

b)

b. Adrenalin

c)

c. Dopamin

d)

d. Serotonin

14.

Vai trò của ống ngang (ống T) trong kích thích co cơ xương:

a)

a. Cung cấp con đường để điện thế hoạt động lan truyền vào bên trong

b)

b. Được dùn như nơi dự trữ Ca++

c)

c. Nối các nhục tiết theo kiểu gối đầu

d)

d. Được dùng như nơi phóng thích Ca++

15.

Cơ chế co cơ gồm mấy bước chính?

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

c. 3

d)

d. 4

16.

Ion cần thiết cho sự co cơ:

a)

a. Na+

b)

b. Ca++

c)

c. K+

d)

d. Cl -

17.

Vị trí gắn kết của Ca++ trên tế bào cơ vân gây co cơ:

a)

a. Tropomyosin

b)

b. Actin

c)

c. Troponin C

d)

d. Troponin I

18.

Vị trí ion Ca++ gắn lên hoạt hóa myosin:

a)

a. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nặng phần đầu myosin

b)

b. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nhẹ phần đầu myosin

c)

c. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nặng phần đuôi myosin

d)

d. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nhẹ phần đuôi myosin

19.

Vai trò của Ca++ trong kích thích cơ xương và cơ tim :

a)

a. Gây khử cực màng tế bào cơ.

b)

b. Loại bỏ tác dụng ức chế phản ứng giữa sợi actin và myosin.

c)

c. Kích hoạt phân tử myosin đến mức chúng phản ứng với actin.

d)

d. Kết hợp với calmodulin để khởi động phản ứng thành lập cầu nối.

20.

Loại troponin nào có tác dụng ức chế giữa actin và myosin

a)

a. Troponin T

b)

b. Troponin I

c)

c. Troponin C

d)

d. Troponin U

21.

Khi co cơ, cấu trúc nào sau đây không thay đổi về chiều dài:

a)

a. Băng sáng I

b)

b. Băng tối A

c)

c. Băng sáng H

d)

d. Khoảng cách giữa hai đường Z

22.

Chức năng của tropomyosin trong tế bào cơ xương

a)

a. Trượt trên sợi actin làm cho cơ bị rút ngắn

b)

b. Phóng thích Ca++ sau khi khởi động co cơ

c)

c. Gắn với myosin trong khi co cơ

d)

d. Tác dụng như một protein giãn cơ, khi nghỉ ngơi bằng cách che vị trí mà myosin gắn vào actin

23.

Protein nào sau đây giữ vai trò quan trọng nhất trong co cơ vân và cơ trơn?

a)

a. Calmodulin

b)

b. Troponin

c)

c. Tropomyosin

d)

d. Actin

24.

Câu nào sau đây không đúng đối với cơ chế co cơ?

a)

a. Cử động xảy ra do sự rút ngắn các tơ cơ.

b)

b. Phản xạ có chu kỳ giữa các cầu nối của myosin và sợi actin tạo ra cử động.

c)

c. Ion Ca++ gắn vào phần troponin C của các tơ cơ, làm bộc lộ vị trí gắn với đầu myosin.

d)

d. Cầu nối được thành lập, ion phosphat tách khỏi ATP, cung cấp năng lượng cho co cơ.

25.

Phức hợp kích thích co cơ vân liên quan đến tất cả các sự kiện sau đây, ngoại trừ:

a)

a. Gây ra điện thế động

b)

b. Gắn Ca++ vào myosin

c)

c. Thành lập cầu nối giữa actin và myossin

d)

d. Khử cực dọc ống ngang

26.

Đáp ứng co cơ vân:

a)

a. Bắt đầu sau khi có điện thế động.

b)

b. Không kéo dài lâu như điện thế động.

c)

c. Tạo nhiều sức căng khi co cơ đẳng trường hơn là khi co cơ đẳng trương.

d)

d. Tạo nhiều công khi co cơ đẳng trường hơn là khi co cơ đẳng trương.

27.

Sau khi co, cơ giãn trở về trạng thái nghỉ ban đầu do, CHỌN CÂU SAI:

a)

a. Ngừng tín hiệu điện học từ thần kinh

b)

b. Bơm ion Na+ từ tơ cơ và hệ thống ống T

c)

c. Các thành phần đàn hồi và hoạt động của nhóm cơ đối vận sẽ đưa cơ về chiều dài ban đầu

d)

d. Hoạt hóa bơm calci, bơm ion Ca++ vào trong bể chứa tận cùng

28.

Năng lượng chủ yếu cần cho sự co cơ là:

a)

a. ATP

b)

b. Phosphocreatin

c)

c. Glycogen

d)

d. Acid béo tự do

29.

Những người vận động mạnh sau một thời gian bị mỏi cơ do tích tụ:

a)

a. Acid fomic

b)

b. Acid lactic

c)

c. Acid hyaluronic

d)

d. Acid citric

30.

Bộ phận nhận cảm trong phản xạ trương lực cơ của cơ vân là:

a)

a. Sợi cơ ngoại suốt

b)

b. Phần đầu sợi cơ nội suốt

c)

c. Phần trung tâm sợi cơ nội suốt

d)

d. Khớp nối kiểu cài chốt

31.

Cơ nào ít bị thần kinh chi phối:

a)

a. Cơ trơn một đơn vị

b)

b. Cơ trơn đa đơn vị

c)

c. Cơ vân

d)

d. Cơ tim

32.

Chất truyền tin thứ hai trong cơ chế co cơ trơn:

a)

a. Acetyl cholin

b)

b. AMP vòng

c)

c. Calmodulin

d)

d. Adrenalin

33.

Nói về cơ trơn, câu nào sau đây không đúng?

a)

a. Chịu sự chi phối của hệ thần kinh thực vật

b)

b. Sử dụng năng lượng ATP thấp hơn cơ vân

c)

c. Lực co của cơ trơn yếu hơn cơ vân

d)

d. Mức độ cơ trơn lúc co ngắn hơn cơ vân

34.

Kích thích lập đi lập lại sợi cơ xương sẽ làm tăng lực co thắt vì làm tăng:

a)

a. Thời gian chu kỳ đầu cuối

b)

b. Nồng độ Ca++chu kỳ cầu nối

c)

c. Độ lớn của điện thế tấm động

d)

d. Số lượng sợi tơ cơ phát sinh lực

35.

Thành phần hàm lượng lớn nhất trong các chất căn bản tạo xương?

a)

a. Collagen typ I

b)

b. Non-collagen

c)

c. Muối calci

d)

d. Cả a và b

36.

Hoạt động của cơ trơn được điều hòa bởi:

a)

a. Nơron vận động alpha

b)

b. Nơron vận động gamma

c)

c. Đơn vị vận động

d)

d. Thần kinh tự chủ

37.

Tế bào đóng vai trò tạo ra khoảng trống Howship ?

a)

a. Tiền tạo cốt bào

b)

b. Hủy cốt bào

c)

c. Tạo cốt bào

d)

d. Tế bào xương

38.

Chức năng của hệ xương, ngoại trừ:

a)

a. Tạo máu và trao đổi chất

b)

b. Vận động

c)

c. Nâng đỡ

d)

d. Tạo trương lực cơ

39.

Chọn câu đúng.

a)

a. Các tạo cốt bào chủ yếu tạo nên thành phần khoáng của xương

b)

b. Tế bào xương không có khả năng sinh sản

c)

c. Hủy cốt bào nhỏ hơn so với tạo cốt bào về kích thước

d)

d. Hủy cốt bào xóa đi những khoảng trống Howship