wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

30 câu tiếp theo chương 1

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 21: Tính phức tạp và đa dạng của hệ thống kinh doanh thể hiện ở:
a)
a.       Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau
b)
a.       Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường
c)
a.       Cơ cấu ngành nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành
d)
a.       Không có đáp án nào chính xác
2.
Câu 22: Thuộc tính phụ thuộc lẫn nhau của hệ thống kinh doanh thể hiện ở:
a)
a.       Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau
b)
a.       Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường
c)
a.       Cơ cấu ngành nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành
d)
a.       Không có đáp án nào chính xác
3.
Câu 23: Sự thay đổi và đổi mới của hệ thống kinh doanh thể hiện ở:
a)
a.       Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau
b)
a.       Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường
c)
a.       Cơ cấu ngành nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành
d)
a.       Không có đáp án nào chính xác
4.
Câu 24: Thế nào là quá trình kinh doanh?
a)
a.       Quá trình sản xuất và thương mại nhằm tạo ra lợi nhuận
b)
a.       Quá trình sản xuất và dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận
c)
a.       Quá trình thương mại và dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận
d)
a.       Cả 3 đáp án trên đều đúng
5.
Câu 25: Chức năng hoạt động của QTDN cũng là chức năng hoạt động của doanh nghiệp?
a)
a.       Đúng
b)
a.       Sai
6.
Câu 26: Vốn điều lệ là:
a)
a.       Số vốn do thành viên doanh nghiệp góp vào và được ghi vào điều lệ doanh nghiệp
b)
b.Số vốn tối thiểu để thành lập doanh nghiệp
c)
c.Số vốn quy định để thành lập doanh nghiệp
d)
a.       Cả B và C đều đúng
7.
Câu 27 : Đâu không phải là sản phẩm của doanh nghiệp ?
a)
a.       Ý tưởng
b)
a.       Hàng hóa
c)
a.       Dịch vụ
d)
a.       Ý chí
8.
Câu 28: Loại hình doanh nghiệp nào sau đây không có tư cách pháp nhân ?
a)
a.       DN nhà nước
b)
a.       Công ty cổ phần
c)
a.       DN tư nhân
d)
Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
9.
Câu 29 : Mệnh đề sau đúng hay sai: « Hợp tác xã không có tư cách pháp nhân » ?
a)
a.       Đúng
b)
a.       Sai
10.
Câu 30 : Mệnh đề sau đúng hay sai : Nhóm công ty không có tư cách pháp nhân ?
a)
a.       Đúng
b)
a.       Sai
11.
Câu 31 : Đâu là khái niệm đúng nhất doanh nghiệp nhà nước ?
a)
a.       Do nhà nước làm chủ
b)
a.       Do nhà nước sở hữu 100% số vốn hoặc có vốn góp chi phối
c)
a.       Do nhà nước quản lý
d)
a.       Do nhà nước sở hữu toàn bộ số vốn
12.
Câu 32 : Doanh nghiệp do nhà nước sở hữu vốn hoặc có góp vốn không thể là:
a)
a.       Công ty hợp danh
b)
a.       Công ty cổ phần
c)
a.       Công TNHH
d)
a.       Công ty đối vốn
13.
Câu 33 : Ai là người điều hành doanh nghiệp nhà nước?
a)
a.       Chủ tịch hội đồng thành viên
b)
a.       Chính phủ
c)
a.       Giám đốc, Tổng giám đốc, Chủ tịch hội đồng quản trị
14.
Câu 34 : Tổ chức và cá nhân có thể là chủ sở hữu của loại hình doanh nghiệp nào ?
a)
a.       Công ty TNHH
b)
a.       DN tư nhân
c)
a.       Công ty hợp danh
d)
a.       Không có đáp án nào cả
15.
Câu 35 : Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là ai ?
a)
a.       Một cá nhân
b)
a.       Một tổ chức
c)
a.       Một cá nhân hoặc 1 tổ chức
d)
a.       Một cá nhân và 1 tổ chức
16.
Câu 36 : Số lượng tối đa chủ sở hữu công ty TNHH 2 thành viên trở lên?
a)
a.       10 thành viên
b)
a.       30 thành viên
c)
a.       50 thành viên
d)
a.       Không giới hạn
17.
Câu 37 : Số lượng cổ đông tối đa chủ sở hữu công ty cổ phần?
a)
a.       10
b)
a.       30
c)
a.       500
d)
a.       Không giới hạn
18.
Câu 38 : Chủ sở hữu công ty TNHH chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp ?
a)
a.       Chịu toàn bộ trách nhiệm
b)
a.       Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp
c)
a.       Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình
d)
a.       Không có đáp án đúng
19.
Câu 39: Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp ?
a)
a.       Chịu toàn bộ trách nhiệm
b)
a.       Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp
c)
a.       Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình
d)
a.       Không có đáp án đúng
20.
Câu 40 : Chủ sở hữu công ty cổ phần chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp ?
a)
a.       Chịu toàn bộ trách nhiệm
b)
a.       Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp
c)
a.       Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình
d)
a.       Không có đáp án đúng
21.
Câu 41 : Chủ sở hữu nhóm công ty chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp ?
a)
a.       Chịu toàn bộ trách nhiệm
b)
a.       Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp
c)
a.       Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình
d)
a.       Không có đáp án đúng
22.
Câu 42 : Loại hình doanh nghiệp nào tổ chức có thể làm chủ sở hữu?
a)
a.       Công ty hợp danh, công ty TNHH
b)
a.       Công ty TNHH, công ty tư nhân
c)
a.       Công ty cổ phần, công ty TNHH
d)
a.       Công ty hợp danh, công ty tư nhân
23.
Câu 43: Loại hình doanh nghiệp nào cá nhân hoặc tổ chức có thể làm chủ sở hữu ?
a)
a.       Công ty hợp danh, công ty TNHH
b)
a.       Công ty TNHH, công ty tư nhân
c)
a.       Công ty cổ phần, công ty TNHH
d)
a.       Công ty hợp danh, công ty tư nhân
24.
Câu 44 : Chủ doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm với các khoản nợ của doanh nghiệp bằng toàn bộ tài sản của mình ?
a)
a.       Doanh nghiệp Nhà nước
b)
a.       Doanh nghiệp tư nhân
c)
a.       Công ty TNHH
d)
a.       Công ty cổ phần
25.
Câu 45 : Ở doanh nghiệp nào chủ sở hữu có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp cũng như sử dụng lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp ?
a)
a.       Doanh nghiệp Nhà nước
b)
a.       Công ty TNHH
c)
a.       Doanh nghiệp tư nhân
d)
a.       Công ty cổ phần
26.
Câu 46: Đâu là ưu điểm của công ty cổ phần ?
a)
a.       Chủ sở hữu có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
b)
a.       Mô hình cơ cấu đơn giản, tính mềm dẻo cao
c)
a.       Khả năng huy động vốn cao
d)
a.       Không có đáp án nào đúng
27.
Câu 47: Đâu là ưu điểm của công ty cổ phần ?
a)
a.       Phần vốn dễ chuyển nhượng
b)
a.       Có tư cách pháp nhân
c)
a.       Cá nhân và tổ chức đều có thể tham gia góp vốn
d)
a.       Cả 3 ý trên
28.
Câu 48: Số cổ đông tối thiểu để thành lập công ty cổ phần là?
a)
a.       2
b)
a.       3
c)
a.       5
d)
a.       Không giới hạn
29.
Câu 49: Loại hình doanh nghiệp nào có thể phát hành cổ phiếu công khai ra thị trường?
a)
a.       Hợp tác xã
b)
a.       Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
c)
a.       Công ty cổ phần
d)
a.       Doanh nghiệp tư nhân
30.
Câu 50: Trong 4 loại hình doanh nghiệp sau, loại hình nào có khả năng huy động vốn tốt nhất ?
a)
a.       Công ty TNHH 1 thành viên
b)
a.       Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
c)
a.       Công ty cổ phần
d)
a.       DN tư nhân