wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin TKN

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là chương trình dịch?

a)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể.

b)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp thành ngôn ngữ bậc cao

c)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình cụ thể.

d)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy sang hợp ngữ.

2.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung không phụ thuộc vào loại máy.

b)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung phụ thuộc vào loại máy.

c)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố.

d)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp nói chung không phụ thuộc vào loại máy.

3.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ máy có thể được nạp trực tiếp vào bộ nhớ và thực hiện ngay, còn chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao phải được chuyển đổi thành chương trình trên ngôn ngữ máy mới có thể thực hiện được.

b)

Chương trình đặc biệt có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể được gọi là chương trình dịch.

c)

Lập trình là sử dụng cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể để mô tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật toán.

d)

Chương trình dịch nhận đầu vào là chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp (chương trình nguồn), thực hiện chuyển đổi sang ngôn ngữ lập trình bậc cao (chương trình đích).

4.

Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản nào?

a)

Bảng chữ cái, cú pháp.

b)

Bảng chữ cái và ngữ nghĩa.

c)

Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa.

d)

Cú pháp và ngữ nghĩa.

5.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, tên nào dưới đây đặt đúng theo quy cách?

a)

Bai#1

b)

Bai 1

c)

1Bai

d)

Bai1

6.

Người tạo ra phiên bản đầu tiên của ngôn ngữ lập trình Python là người nước nào?

a)

Hà Lan

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Bỉ

7.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, tên nào dưới đây đặt sai theo quy cách?

a)

Bai#1

b)

Bai1

c)

_Bai1

d)

Bai1_

8.

Chương trình Python là một tệp văn bản có đuôi mặc định là gì?

a)

.pas

b)

.py

c)

.exe

d)

.doc

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu trúc chương trình trong Python?

a)

Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal hay C

b)

Python là ngôn ngữ thông dịch, chương trình dịch của Python dịch đến đâu thì thực hiện chương trình tới đó. Như vậy không có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal hay C.

c)

Python có quy định chặt chẽ phải có phần thân chương trình.

d)

Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo

10.

Môi trường lập trình của Python có mấy chế độ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, cách khai báo sai biến k kiểu thực?

a)

t=float

b)

t:float

c)

t=8.2

d)

t=6.5

12.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là khai báo biến?

a)

n=50

b)

n==50

c)

n>50

d)

n!=50

13.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, cách khai báo đúng biến f kiểu nguyên?

a)

f=True

b)

f=4.5

c)

f=8

d)

f=bool

14.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh gán có dạng như thế nào?

a)

<tên biến>:=<biểu thức>

b)

<tên biến>=:<biểu thức>

c)

<tên biến>==<biểu thức>

d)

<tên biến>=<biểu thức>

15.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để khai báo biến z kiểu logic ta viết như thế nào?

a)

z=false

b)

z=true

c)

z:=bool

d)

z=True

16.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, đâu là khai báo đúng biến x kiểu thực?

a)

x=5

b)

x=0.2

c)

x:5

d)

x==5

17.

Cho đoạn chương trình sau:

a=10 print(a)

Biến a thuộc dữ liệu kiểu:

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

18.

Cho đoạn chương trình sau:

kt=False

print(kt)

Biến kt thuộc dữ liệu kiểu:

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

19.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để khai báo biến x kiểu nguyên ta viết như thế nào?

a)

x=5

b)

x=0.2

c)

x:5

d)

x==5

20.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, nội dung các phép toán số học với số nguyên, phép toán lấy phần dư là gì?

a)

%

b)

mod

c)

//

d)

div

21.

Những lệnh nào trong các lệnh sau sẽ báo lỗi?

a)

int("5*2")

b)

float(123)

c)

str(5)

d)

Tất cả các lựa chọn còn lại đều báo lỗi

22.

Để đưa ra màn hình số 3,4 mỗi số trên 1 dòng ta dùng lệnh gì?

a)

print('3,4')

b)

print('3',end='') print('4')

c)

print(‘3’)

print(‘4’)

d)

print('3') ('4')

23.

Để nhập vào 2 số thực a,b mỗi số trên 1 dòng trong Python ta dùng lệnh nào dưới đây?

a)

a=int(input()) b=int(input())

b)

a=float(input()) b=float(input())

c)

a,b=map(int,input().split())

d)

a,b=map(float,input().split())

24.

Khi thực hiện câu lệnh x = input("Nhập giá trị x:") bạn gõ vào số 5. Câu lệnh tiếp theo print(2*x) sẽ cho kết quả như thế nào?

a)

10

b)

2*x

c)

'55'

d)

Thông báo sai câu lệnh.

25.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để nhập vào số nguyên n từ bàn phím ta dùng lệnh nào?

a)

n=int(input('chuỗi thông báo:'))

b)

n=(input('chuỗi thông báo'))

c)

n=('chuỗi thông báo')

d)

int(input('chuỗi thông báo:'))

26.

Để nhập vào ba số nguyên a, b, c từ bàn phím ngăn cách nhau bởi 1 dấu cách, ta có thể dùng lệnh gì?

a)

a, b, c=int(input('chuỗi thông báo:'))

b)

a, b, c=map(int,input(' chuỗi thông báo:').split())

c)

a, b, c=map(float,input('chuỗi thông báo:').split())

d)

a, b, c=float(input('chuỗi thông báo:'))

27.

Muốn giữ cho con trỏ không chuyển xuống đầu dòng tiếp theo ta có thể dùng lệnh nào?

a)

print(<danh sách kết quả ra>)

b)

write(<danh sách kết quả ra>,end='')

c)

cout<<(<danh sách kết quả ra>,end='')

d)

print(<danh sách kết quả ra>,end='')

28.

Để đưa ra màn hình dòng chữ "xin chào" trong Python ta dùng lệnh gì?

a)

print(xin chào)

b)

print('xin chào')

c)

input(xin chào)

d)

input('xin chào')

29.

Muốn nhập vào 2 số nguyên a, b mỗi số trên 1 dòng trong Python ta dùng lệnh gì?

a)

a=int(input()) b=int(input())

b)

a=float(input()) b=float(input())

c)

a,b=map(int,input().split())

d)

a,b=map(float,input().split())

30.

Trong các lệnh sau những lệnh nào không báo lỗi?

a)

int("12+45")

b)

float(123.56)

c)

float("123,5.5")

d)

Tất cả các lựa chọn còn lại đều không báo lỗi.

31.

Giá trị các biểu thức lôgic thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

bool

b)

int

c)

float

d)

str

32.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?

a)

if <điều kiện>:
<câu lệnh>

b)

if <điều kiện><câu lệnh>

c)

if <điều kiện> then <câu lệnh>

d)

if <điều kiện> and
<câu lệnh>

33.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai

b)

Điều kiện đúng

c)

Điều kiện bằng 0

d)

Điều kiện khác 0

34.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai

b)

Điều kiện đúng

c)

Điều kiện bằng 0

d)

Điều kiện khác 0

35.

Cho đoạn chương trình sau:

a=2

b=3

if a>b:

a=a*2

else:

b=b*2

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là

a)

4

b)

2

c)

6

d)

không xác định

36.

Muốn đưa ra số lớn nhất trong 2 số a, b ta viết câu lệnh như thế nào?

a)

if a print(a) else: print(b)

b)

if a=b: print(a) else: print(b)

c)

if a>b: print(a) else: print(b)

d)

if a>b: print(a)

37.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ trong Python?

a)

Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn, ngược lại a là số lẻ.

b)

Số a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.

c)

a là số chẵn khi a chia hết cho 2.

d)

Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2.

38.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?

a)

a là số chẵn

b)

Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2

c)

a là số chẵn khi a chia hết cho 2.

d)

Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.

39.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu câu lệnh <câu lệnh> được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai

b)

Điều kiện đúng

c)

Điều kiện bằng 0

d)

Điều kiện khác 0

40.

Cho đoạn chương trình sau:

S=0

for i in range(1,6): S=S*i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của S là

a)

15

b)

0

c)

120

d)

kết quả khác

41.

Cho đoạn chương trình sau:

s=0

for i in range(6):

s=s+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

1

b)

15

c)

6

d)

21

42.

Cho đoạn chương trình sau:

for i in range(1,10,2):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

1,3,5,7,9

b)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

c)

1,3,5,7,9,10

d)

1,3,5,7,10

43.

Cho đoạn chương trình sau:

s=0

for i in range(1,7,2):

s=s+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

9

b)

15

c)

6

d)

21

44.

Cho đoạn chương trình sau:

for i in range(1,5):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

0,1,2,3,4,5

b)

1,2,3,4,5

c)

0,1,2,3,4

d)

1,2,3,4

45.

Cho đoạn chương trình sau:

for i in range(5):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

0,1,2,3,4,5

b)

1,2,3,4,5

c)

0,1,2,3,4

d)

1,2,3,4

46.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước có dạng như thế nào?

a)

for <biến đếm> in range([giá trị đầu],<giá trị cuối>, [bước nhảy]):

b)

for <biến đếm> in range([giá trị đầu],<giá trị cuối>, [bước nhảy]): <lệnh>

c)

for <biến đếm> in range([giá trị đầu],<giá trị cuối>, [bước nhảy]) <lệnh>

d)

for <biến đếm> in range([giá trị đầu] to <giá trị cuối>, [bước nhảy]): <lệnh>

47.

Lệnh range(3,10) cho vùng giá trị như thế nào?

a)

1,3,4,5,6,7,8,9

b)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

c)

2,3,4,5,6,7,8,9

d)

3,4,5,6,7,8,9

48.

Lệnh range(100,1) cho vùng giá trị như thế nào?

a)

1,2,3,4,5,...,99

b)

0,1,2,3,4,5,...,99

c)

Cho vùng rỗng.

d)

Chương trình báo lỗi.

49.

Lệnh range(n) cho vùng giá trị như thế nào?

a)

0,1,...,n-1

b)

1,...,n-1

c)

0,1,...,n+1

d)

Chương trình báo lỗi.

50.

Cho đoạn chương trình sau:

s=0

i=1

while i<=5:

s=s+1

i=i+1

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

9

b)

15

c)

5

d)

10

51.

Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>109 . Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

while S>=109:

b)

while S=109:

c)

while S<=109:

d)

while S!=109:

52.

Vòng lặp while kết thúc khi nào?

a)

Khi một điều kiện cho trước mang giá trị False

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được Output

d)

Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng

53.

Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước có dạng như thế nào?

a)

while <điều kiện>: <câu lệnh>

b)

while <điều kiện><câu lệnh>

c)

while <điều kiện>

d)

while <điều kiện> do <câu lệnh>

54.

Trong câu lệnh while khối lệnh sẽ thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai

b)

Điều kiện đúng

c)

Khi tìm được output

d)

Khi đủ số vòng lặp.

55.

Điều kiện trong câu lệnh while là biểu thức dạng dữ liệu gì?

a)

str

b)

int

c)

bool

d)

float

56.

Ngôn ngữ lập trình bậc cao gồm bao nhiêu cấu trúc cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đó vẫn còn đúng hay sai thuộc dạng cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc tuần tự.

b)

Cấu trúc lặp

c)

Cấu trúc rẽ nhánh

d)

Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai.

58.

Cấu trúc rẽ nhánh có các khối lệnh thực hiện lệnh ra sao?

a)

Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tùy thuộc vào điều kiện nào đó là đúng hay sai.

b)

Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

c)

Khối này tương ứng với cấu trúc tuần tự trong chương trình và được thể hiện bằng các câu lệnh như: gán giá trị, nhập/xuất dữ liệu,...

d)

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tùy theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.

59.

Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện như thế nào?

a)

Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tùy thuộc vào điều kiện nào đó là đúng hay sai

b)

Khối lệnh này tương ứng với cấu trúc rẽ nhánh và được thể hiện bằng câu lệnh điều kiện if

c)

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tùy theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.

d)

Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

60.

Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?

a)

list

b)

str

c)

bool

d)

int

61.

Lệnh nào sau đây được dùng để tính số lượng của phần tử trong danh sách?

a)

del()

b)

len()

c)

append()

d)

đáp án khác

62.

Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau:

a)

<tên danh sách> == []

b)

<tên danh sách> =0

c)

<tên danh sách> =[]

d)

<tên danh sách> =[0]

63.

Trong Python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp nào?

a)

<tên danh sách> =[<danh sách phần tử được phân cách bởi dấu phẩy>]

b)

<tên danh sách> =[]

c)

[<danh sách phần tử được phân cách bởi dấu phẩy>]

d)

<tên danh sách> =[0]

64.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp:

a)

b=1,2,3,4,5

b)

b=(1,2,3,4,5)

c)

b=[1..5]

d)

b=[1,2,3,4,5]