WorksheetsÔn tập thi cuối kỳ
Total questions: 30
Worksheet time: 23mins
그릇
chến
chén
chấn
chốn
숟가락
muỗng
muỗn
mưỡng
muỗnh
젓가락
đũa
đĩa
đữa
싱겁다
nhợt
nhật
nhạt
소금
muối
mới
mưới
mối
쉽다
dễ
dỡ
đễ
đỡ
찌다
hớp
hấp
háp
húp
여행
du lịch
truyền thống
đặc biệt
hải sản
문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.
cho chị một chén cơm
cho tôi ba đĩa nem rán
cho chị hai nước cam ly
cho tôi hai chai nước
문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.
cho tôi bốn tô phở
cho tôi một ly sinh tố dâu
cho tôi một đôi đũa
cho tôi một suất muỗng
Mina đã (a) Lan hai quyển sách này.
Em lấy xe máy của chị đi (a) nhanh.
Cho tôi _____ 1 cái chén và 2 cái muỗng.
nữa
cùng
thêm
với
Cho tôi 1 chai nước ______.
nữa
cùng
thêm
hay
내 여동생은 엄마에게 편지를 쓰고 있다.
Em gái tôi đang viết thư cho mẹ.
Em gái tôi đang viết thư cho bố.
Em gái đang viết thư cho mẹ.
Em gái đang viết thư cho bố.
문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.
Cho em xem thực đơn.
Đây là món quà sinh nhật em cho.
Tớ đã gọi điện thoại cho cô Liên rồi.
Em lấy xe máy của chị đi cho nhanh.
문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.
Tôi thỉnh thoảng đi mua sắm.
Anh ấy ăn tối ở nhà luôn luôn.
Em thường ăn phở bò.
Tôi hay đến nhà hàng này.
형은 보통 몇 시에 일어나요?
Anh dậy lúc mấy giờ?
Anh thỉnh thoảng dậy lúc mấy giờ?
Anh thường dậy lúc mấy giờ?
베트남 사람은 설날에 반쯩을 자주 먹습니다.
Người Việt Nam ăn bánh chưng vào ngày Tết.
Người Việt Nam luôn luôn ăn bánh chưng ngày Tết.
Người Việt Nam hay ăn bánh chưng vào ngày Tết.
Người Việt Nam hay ăn bánh chưng ngày Tết.
제 동생은 운동할 때 늘 음악을 들어요.
Em tôi tập thể dục lúc nghe nhạc.
Em tôi luôn luôn tập thể dục lúc nghe nhạc.
Em tôi luôn luôn nghe nhạc lúc tập thể dục.
Em tôi nghe nhạc lúc tập thể dục.
문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.
Lúc ở nhà một mình bạn hay làm gì?
Chị thỉnh thoảng đi xem phim một mình.
Em gái tôi ăn thường trứng luộc vào mỗi buổi sáng.
문장 표현이 옳은 것을 고르세요.
Chị tôi nhất ghét món ăn cay.
Chị thích hơn món ăn và luộc món ăn chiên.
Cà phê này rất đắng.
Trà sữa đó là rất ngọt.
문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요
Tôi đã đến Việt Nam vào ba năm trước.
Vào đọc sách, tôi thường nghe nhạc.
Tôi về nhà vào 4 giờ chiều.
Tôi đã gặp thầy Tuấn vào buổi tối hôm qua.
Tôi có hẹn với các bạn tôi ___ thứ bảy tuần sau.
vào
lúc
trước khi
khi
Gia đình tôi chơi cầu lông ___ mỗi buổi sáng ở công viên.
vào
sau khi
trước khi
lúc
1. Chị dùng phở bò ___ phở gà?
2. Em uống trà ___ cà phê?
3. Ngày mai ___ ngày kia, tôi sẽ liên lạc với bạn.
(a)
1. ___ chị xem thực đơn.
2. ___ anh dùng thử món này.
3. ___ bố mẹ ăn cơm.
(빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?)
mới
mỡi
mời
mởi
Nem rán là một trong những _________ truyền thống của người Việt.
món ăn
nguyên liệu
chuẩn bị
đặc biệt
A: Dạ vâng. Các chị uống gì ạ?
B : Anh cho tôi một ______ nước mía.
ly
tô
đĩa
suất
A: Chị muốn uống gì?
B: Cho tôi một ly sinh tố dâu.
A: Dạ xin chị _______________.
đợi một chút
một chút đợi
đợi chút một
một chút đợi
