Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thi cuối kỳ

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

그릇

a)

chến

b)

chén

c)

chấn

d)

chốn

2.

숟가락

a)

muỗng

b)

muỗn

c)

mưỡng

d)

muỗnh

3.

젓가락

a)

đũa

b)

đĩa

c)

đữa

4.

싱겁다

a)

nhợt

b)

nhật

c)

nhạt

5.

소금

a)

muối

b)

mới

c)

mưới

d)

mối

6.

쉽다

a)

dễ

b)

dỡ

c)

đễ

d)

đỡ

7.

찌다

a)

hớp

b)

hấp

c)

háp

d)

húp

8.

여행

a)

du lịch

b)

truyền thống

c)

đặc biệt

d)

hải sản

9.

문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.

a)

cho chị một chén cơm

b)

cho tôi ba đĩa nem rán

c)

cho chị hai nước cam ly

d)

cho tôi hai chai nước

10.

문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.

a)

cho tôi bốn tô phở

b)

cho tôi một ly sinh tố dâu

c)

cho tôi một đôi đũa

d)

cho tôi một suất muỗng

11.

Mina đã (a)   Lan hai quyển sách này.

12.

Em lấy xe máy của chị đi (a)   nhanh.

13.

Cho tôi _____ 1 cái chén và 2 cái muỗng.

a)

nữa

b)

cùng

c)

thêm

d)

với

14.

Cho tôi 1 chai nước ______.

a)

nữa

b)

cùng

c)

thêm

d)

hay

15.

내 여동생은 엄마에게 편지를 쓰고 있다.

a)

Em gái tôi đang viết thư cho mẹ.

b)

Em gái tôi đang viết thư cho bố.

c)

Em gái đang viết thư cho mẹ.

d)

Em gái đang viết thư cho bố.

16.

문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.

a)

Cho em xem thực đơn.

b)

Đây là món quà sinh nhật em cho.

c)

Tớ đã gọi điện thoại cho cô Liên rồi.

d)

Em lấy xe máy của chị đi cho nhanh.

17.

문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.

a)

Tôi thỉnh thoảng đi mua sắm.

b)

Anh ấy ăn tối ở nhà luôn luôn.

c)

Em thường ăn phở bò.

d)

Tôi hay đến nhà hàng này.

18.

형은 보통 몇 시에 일어나요?

a)

Anh dậy lúc mấy giờ?

b)

Anh thỉnh thoảng dậy lúc mấy giờ?

c)

Anh thường dậy lúc mấy giờ?

19.

베트남 사람은 설날에 반쯩을 자주 먹습니다.

a)

Người Việt Nam ăn bánh chưng vào ngày Tết.

b)

Người Việt Nam luôn luôn ăn bánh chưng ngày Tết.

c)

Người Việt Nam hay ăn bánh chưng vào ngày Tết.

d)

Người Việt Nam hay ăn bánh chưng ngày Tết.

20.

제 동생은 운동할 때 늘 음악을 들어요.

a)

Em tôi tập thể dục lúc nghe nhạc.

b)

Em tôi luôn luôn tập thể dục lúc nghe nhạc.

c)

Em tôi luôn luôn nghe nhạc lúc tập thể dục.

d)

Em tôi nghe nhạc lúc tập thể dục.

21.

문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.

a)

Lúc ở nhà một mình bạn hay làm gì?

b)

Chị thỉnh thoảng đi xem phim một mình.

c)

Em gái tôi ăn thường trứng luộc vào mỗi buổi sáng.

22.

문장 표현이 옳은 것을 고르세요.

a)

Chị tôi nhất ghét món ăn cay.

b)

Chị thích hơn món ăn và luộc món ăn chiên.

c)

Cà phê này rất đắng.

d)

Trà sữa đó là rất ngọt.

23.

           문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요

a)

Tôi đã đến Việt Nam vào ba năm trước.

b)

Vào đọc sách, tôi thường nghe nhạc.

c)

Tôi về nhà vào 4 giờ chiều.

d)

Tôi đã gặp thầy Tuấn vào buổi tối hôm qua.

24.

Tôi có hẹn với các bạn tôi ___ thứ bảy tuần sau.

a)

vào

b)

lúc

c)

trước khi

d)

khi

25.

Gia đình tôi chơi cầu lông ___ mỗi buổi sáng ở công viên.

a)

vào

b)

sau khi

c)

trước khi

d)

lúc

26.

  1. 1. Chị dùng phở bò ___ phở gà?

  2. 2. Em uống trà ___ cà phê?

  3. 3. Ngày mai ___ ngày kia, tôi sẽ liên lạc với bạn.



(a)  

27.

1. ___ chị xem thực đơn.

2. ___ anh dùng thử món này.

3. ___ bố mẹ ăn cơm.

(빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?)

a)

mới

b)

mỡi

c)

mời

d)

mởi

28.

Nem rán là một trong những _________ truyền thống của người Việt.

a)

món ăn

b)

nguyên liệu

c)

chuẩn bị

d)

đặc biệt

29.

A: Dạ vâng. Các chị uống gì ạ?

B : Anh cho tôi một ______ nước mía.

a)

ly

b)

tô

c)

đĩa

d)

suất

30.

  A: Chị muốn uống gì?

B: Cho tôi một ly sinh tố dâu.

A: Dạ xin chị  _______________.

a)

đợi một chút

b)

một chút đợi

c)

đợi chút một

d)

một chút đợi