wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dd68

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nguyên tắc cơ bản nhất chỉ đạo hoạt động của Liên Hợp quốc

a)

A. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước

b)

B. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào

c)

C. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc

d)

D. Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa 5 nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc)

2.

Câu 2. Hiện nay, Việt Nam vận dụng nguyên tắccơ bản nào của Liên hợp quốc để đấu tranh bảo vệ chủ quyền

biển đảo?

a)

A. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia, tự quyết các dân tộc.

b)

B. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào.

c)

C. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

d)

D. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước

3.

Câu 3: Quốc gia đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay vòng quanh Trái Đất

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp.

c)

C. Mỹ.

d)

D. Liên XÔ

4.

Câu 4: So với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), sự phát triển của Liên minh châu Âu (EU) cóđiểm khác biệt gì?

a)

A. Quá trình hợp tác, mở rộng thành viên diễn ra khá lâu dài.

b)

B. Hạn chế sự can thiệp và chi phối của các cường quốc.

c)

C. Hợp tác, giúp đỡ các nước trong khu vực phát triển kinh tế.

d)

D. Diễn ra quá trình nhất thể hóa trong khuôn khổ khu vực.

5.

Câu 5: Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện

a)

A. Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).

b)

B. hiệp ước Bali được kí kết (1976).

c)

C. Campuchia gia nhập ASEAN (1999).

d)

D. Brunây gia nhập ASEAN (1984).

6.

Câu 6: Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độclập vào năm 1945?

a)

A. Philippin, Việt Nam, Lào.

b)

B.Việt Nam, Lào, Camphuchia.

c)

C. Inđônêxia, Việt Nam, Lào.

d)

D.Việt Nam, Lào, Mianma

7.

Câu7. Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhất của cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai

a)

A.Tạo ra một khối lượng hàng hóa đồ sộ.

b)

B.Đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ.

c)

C.Thay đổi một cách căn bản các nhân tố sản xuất.

d)

D.Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng.

8.

Câu 8:Điểm chung cơ bản trong chính sách đối ngoại của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ 2

a)

A. cùng có tham vọng muốn làm bá chủ trên thế giới.

b)

B. tham gia tổ chức NATO – một liên minh về quân sự.

c)

C. giúp đỡ nhau phát triển kinh tế - kế hoạch Mác-san.

d)

D. liên kết chặt chẽ với nhau chống lại các nước XHCN

9.

Câu 9. Ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. Mĩ, Liên Xô, Tây Âu.

b)

B. Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.

c)

C. Mĩ , Nhật Bản, Trung Quốc.

d)

D. Mĩ, Nhật Bản, Liên xô

10.

Câu 10.Trong quan hệ quốc tế hiện nay Việt Nam cần xây dựng chính sách đối ngoại dựa trên nền tảng cơbản nào?

a)

A.Kinh tế độc lập, tự chủ.

b)

B.Quốc phòng vững chắc .

c)

C.Nền chính trị độc lập.

d)

D.An ninh vững mạnh.

11.

Câu 11: Cho các sự kiện sau:

1. Sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp.

2. Pháp tấn công thành Gia Định.

3. Hiệp ước Nhâm Tuất được ký kết.

4. Chiếu Cần Vương được ban ra.

Sắp xếp theo trình tự thời gian

a)

A. 2, 3, 1, 4

b)

B. 1, 3, 2, 4.

c)

C. 2, 4, 1, 3

d)

D. 3, 2, 4, 1

12.

Câu 12. Ai là tác giả của câu nói “bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam, thì mới hết người Nam đánhTây” ?

a)

A. Nguyễn Trung Trực

b)

B. Nguyễn Tri Phương

c)

C. Trương Định

d)

D. Hoàng Diệu

13.

Câu 14. Lực lượng có vai trò tiên phong trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX

a)

A. Văn thân, sĩ phu yêu nước, tư sản.

b)

B. Văn thân, sĩ phu yêu nước tiến bộ

c)

C. công - nông, sĩ phu yêu tiến bộ.

d)

D. tư sản và tiểu tư sản, công nhân.

14.

Câu 15: Sự kiện đánh dấu bước tiến mới của giai cấp công nhân Việt Nam trong những năm 1919-1925?

a)

A. Công hội đỏ thành lập ở Sài Gòn - Chợ Lớn.

b)

B. Công nhân xưởng đóng tàu Ba Son bãi công.

c)

C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời.

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.

15.

Câu 16. Trần Dân Tiên viết: “việc đó tuy nhỏ nhưng nó báo hiệu bắt đầu thời đại đấu tranh dân tộc như chim

én nhỏ báo hiệu mùa xuân” Sự kiện nào sau đây phản ánh điều đó?

a)

A.Cuộc bãi công của công nhân Ba Son.

b)

B.Cuộc đấu tranh đòi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội Châu (1925).

c)

C.P/trào để tang Phan Châu Trinh(1926).

d)

D.Tiếng bom Phạm Hồng Thái tại Sa Diện-Quảng Châu (6/1924).

16.

Câu 17. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được coi là

a)

A. tổ chức chính trị của giai cấp tiểu tư sản.

b)

B. tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. tổ chức lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc.

d)

D. tổ chức cách mạng theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

17.

Câu 18. Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc đi từ lập trường một

người yêu nước chuyển sang lập trường một người cộng sản

a)

A. ảnh hưởng CM tháng Mười Nga đến tư tưởng cứu nước Nguyễn Ái Quốc.

b)

B. đưa bản yêu sách 8 điểm đến Hội nghi Vécxai (18-6-1919).

c)

C. đọc sơ thảo luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).

d)

D. bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản (12-1920).

18.

Câu 19. Nhân tố mang tính tất yếu đầu tiên chuẩn bị cho những thắng lợi về sau của cách mạng Việt Nam

a)

A. sự giúp đỡ của các lực lượng dân chủ thế giới.

b)

B. tinh thần đại đoàn kết của các tầng lớp nhân dân.

c)

C. sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

D. sự phát triển manh mẽ của đất nước về kinh tế, chính trị.

19.

Câu 20: Phong trào cách mạng đầu tiên ở Việt Nam diễn ra dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

a)

A. Khởi nghĩa Yên Bái (1930.)

b)

B. Khởi nghĩa Bắc Sơn (9/1940).

c)

C. Phong trào dân chủ 1936 – 1939.

d)

D. Phong trào cách mạng 1930 – 1931.

20.

Câu 21: “ Lúc này thời cơ thuận lợi đã tới, dù hy sinh tới đâu, dù phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn, cũng phải

cương quyết giành cho được độc lập”. Nhận định trên do ai phát biểu?

a)

A.Nguyễn ÁI Quốc – 9/1945.

b)

B. Hồ Chí Minh 7/1945.

c)

C. Trường Chinh – 7/1944.

d)

D. Lê Duẩn – 3/1945

21.

Câu 22: Chiến thắng đầu tiên của Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân giành được

a)

A. Vũ Lăng – Đình Bảng

b)

B. Bắc Sơn – Võ Nhai.

c)

C. Phay Khắt – Nà Ngần.

d)

D. Chợ Rạng – Đô Lương

22.

Câu 23: Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam tổng khởi nghĩa giành chính quyền

a)

td Pháp bđ nổ súng xâm lược trở lại VN

b)

quân đồng minh vào đông dương giải giáp quân đội Nhật

c)

Nhật giao đông dương cho trung hoa dân quốc

d)

Nhật cùng td Anh chống phá cq CM

23.

Câu 24. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

a)

A. nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.

b)

B. bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

C. yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.

d)

D. kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.

24.

Câu 24. Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 được

Đảng ta vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là

a)

A. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu

b)

B. tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương.

c)

C. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh của thời đại.

d)

D. kết hợp đấu tranh chính trị với quân sự, ngoại giao.

25.

Câu 25: “ Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ
vững nền tự do và độc lập ấy”. Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào?

a)

A. Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.

b)

B. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.

c)

C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

d)

D. Tuyên ngôn độc lập .

26.

Câu 26: Để giải quyết nạn dốt ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kí sắc lệnh thành lập

a)

A. hũ gạo cứu đói

b)

B. ty bình dân học vụ

c)

C. nha bình dân học vụ

d)

D. cơ quan Giáo dục quốc gia

27.

Câu 27: Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài (từ tháng 9/1945 đến trước ngày 19/12/1946) được đánh giá là

a)

A. cứng rắn về mặt nguyên tắc, mềm dẻo về sách lượcvà sách lược

b)

B. cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc

c)

C. mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

d)

D. vừa cứng rắn vừa mềm dẻo về nguyên tắc

28.

Câu 28: Lý do nào quan trọng nhất để Đảng chính phủ và Hồ Chí Minh lúc thì đánh Trung Hoa dân quốc hòa với Pháp, lúc thì hòa với Pháp đánh Trung Hoa Dân quốc?

a)

A. Trung Hoa Dân quốc dùng bọ phản động trong nước làm tay sai

b)

B. Lúc thì Pháp mạnh lúc thì Trung Hoa Dân quốc mạnh

c)

C. Do chính quyền ta còn non yếu chưa thể cùng lúc đối phó với nhiều kẻ thù B.

d)

D. Âm mưu của Pháp và Trung Hoa Dân quốc thay đổi theo thời gian nên ta thay đổi theo

29.

Câu 29. Nguyên nhân nào quan trọng nhất dẫn đến sự thắng lợi của cả hai chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947 và chiến dịch Biên giới thu – đông 1950?

a)

A. Tinh thần đoàn kết chiến đấu của quân và dân ta.

b)

B. Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt của Đảng đứng đầu là Hồ Chí Minh.

c)

C. Do sự giúp đỡ nhiệt tình của các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

d)

D. Do đường lối kháng chiến chống Pháp đúng đắn.

30.

Câu 30. Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, một quyết định được đánh giá là sáng suốt, kịp thời, quyết định này mang đến thắng lợi “lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu” của Tướng Võ Nguyên Giáp:

a)

A. “đánh nhanh, thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”

b)

B. “đánh nhanh, thắng nhanh” sang “đánh chắc, tiến chắc”

c)

C. “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh, thắng nhanh”

d)

D. “đánh chắc, tiến chắc” sang “đánh lâu dài”

31.

Câu 31: Điểm giống nhau cơ bản về tình thế của Pháp khi tiến hành kế hoạch Rơve, kế hoạch Đờ lát Đờtátxinhi và kế hoạch Nava trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945 - 1954) là gì?

a)

A. Pháp lâm vào thế bị động, phòng thủ trên toàn chiến trường ĐD.

b)

B. Pháp tiếp tục giữ vững thế chiến lược tiến công.

c)

C. Pháp đã bị thất bại trong các kế hoạch quân sự trước đó.

d)

D. Pháp được Mĩ giúp sức, lực lượng rất mạnh.

32.

Câu 32. “Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch, khai thông biên giới Việt – Trung, củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc”. Đó là 3 mục đích mà Đảng ta đã đề ra trong chiến dịch

a)

A. Việt Bắc Thu – Đông 1947.

b)

B. Biên giới thu đông 1950.

c)

C. Hòa Bình- Thượng Lào.

d)

D. Điện Biên Phủ năm 1954.

33.

CÂU 33 : THẮNG LỢI LƠN NHẤT CỦA QUÂN VÀ DÂN MIỀN BẮC TRONG TRẬN '' ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG '' LÀ

a)

A.BUỘC MĨ PHẢI TUYÊN BỐ NGỪNG NÉM BOM PHÁ HOẠI MIỀN BẮC

b)

B.BUỘC MỸ KÍ HIỆPĐỊNH PA RI CHẤM DỨT CHIẾN TRANH , RÚT QUÂN VỀ NƯỚC

c)

C.. ĐÁNH BẠI ÂM MƯU PHÁ HOẠI CÔNG CUỘC XÂY DỰNG CNXH Ở MIỀN BẮC

d)

ĐÁNH BẠI ÂM MƯU NGĂN CHẶN SỰ CHI VIỆN CUẢ MIỀN BẮC CHO MIỀN NAM

34.

TRONG THỜI KÌ 1945-1975, SỰ KIỆN ĐÁNH DẤU BƯỚC PHÁT TRIỂN CỦA CÁCH MẠNG Ở MIỀN NAM CHUYỂN TỪ THẾ GIỮ GÌN LỰC LƯỢNG SANG THẾ TIẾN CÔNG LÀ

a)

A. ĐỒNG KHỞI

b)

B.ẤP BẮC

c)

C.VẠN TƯỜNG

d)

D.BÌNH GIÃ

35.
  1. 35.BA BIỆN PHÁP CHIẾN LƯỢC ĐƯỢC MĨ THỰC HIỆN TRONG THỜI GIAN CHIẾN TRANH ĐẶC BIỆT LÀ

a)

A. CỦNG CỐ HỆ THỐNG NGỤY QUYỀN- TĂNG CƯỜNG CỐ VẤN - CỦNG CỐ CÁC ÁP CHIẾN LƯỢC

b)

B.xây dựng hệ thống ấp chiến lược – tăng cường cố vấn Mĩ – củng cố ngụy quyền.

c)

C.lập ấp chiến lược – tăng cường cố vấn Mĩ – ban hành luật “ Người cày có ruộng”

d)

D.Củng cố các ấp chiến lược – củng cố ngụy quyền – tăng cường cố vấn Mĩ.

36.

Câu 36: Năm 1960 tại Việt Nam đã xảy ra những sự kiện lịch sử quan trọng

a)

A.Đại hội Đảng lần thứ hai – Trung ương cục miền Nam ra đời – Trần Văn Ơn hy sinh.

b)

B.Đại hội Đảng lần thứ ba – Mĩ đổ quân vào miền Nam – Bác hồ được bầu làm chủ tịch Đảng. =

c)

C.Đồng Khởi Bến tre – Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam – Đại hội Đảng lần thứ ba.

d)

D.Quân giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập – Chiến thắng ấp Bắc - ĐỒNG KHỞI BẾN TRE

37.

Câu37:Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương

a)

A. các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam phát triênr

b)

B.Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại hiệp định Giơ ne vơ

c)

. C.không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hòa bình được nữa.

d)

D.đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.

38.

Câu 38. Bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay là

a)

A. phát huy vai trò lãnh đạo sáng suốt của Đảng.

b)

B. phát huy vai trò của cá nhân.

c)

C. xây dựng khối đoàn kết toàn trong Đảng. B. phát huy vai trò của cá nhân. D. vượt qua thách thức, đẩy lùi nguy cơ.

d)

D. vượt qua thách thức, đẩy lùi nguy cơ.

39.

Câu 39.Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ trước mắt của kế hoạch 5 năm 1986- 1990 là

a)

A. thực hiện mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn.

b)

B. đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá đất nước.

c)

C. đổi mới toàn diện, đồng bộ về kinh tế và chính trị.

d)

D. xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội.

40.

Câu 40. Cuối năm 1974, đầu năm 1975, Quân giải phóng miền Nam mở các hoạt động quân sự ở

a)

A.Thành phố lớn ở miền Nam.

b)

B.Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

c)

C.Tây Ninh và Đông Nam Bộ.

d)

D.Tây Nguyên và ven biến miền Trung.

41.

Câu 1: Điểm mới trong phong trào yêu nước cách mạng ở Việt Nam từ đầu XX đến trước chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?

a)

A. Cứu nước phải gắn với duy tân, xây dựng xã hội tiến bộ hơn.

b)

B. Dựa vào khối đoàn kết toàn dân

c)

C. Kết hợp đấu tranh vũ trang với đấu tranh ngoại giao.

d)

D. Thành lập các tổ chức chính trị và quân sự.

42.

Câu 2: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân các nhà yêu nước tiến bộ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX quyết định lựa chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản?

a)

A. Triều đình phong kiến Việt Nam muốn noi theo tấm gương Nhật Bản.

b)

B. Cuộc duy tân Minh Trị đã củng cố niềm tin vào con đường cách mạng tư sản.được đưa vào Việt Nam.

c)

C. Do bế tắc về đường lối nên họ tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài.

d)

D. Tân báo, Tân thư của Trung Hoa

43.

Câu 3: Khuynh hướng dân chủ tư sản trở thành khuynh hướng chủ đạo của phong trào yêu nước Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX là do

a)

A. Sự chuyển biến của tình hình kinh tế - xã hội Việt Nam và hoạt động tích cực của các sỹ phu tiến bộ.

b)

B. Khuynh hướng yêu nước theo tư tưởng phong kiến đã chấm dứt hoàn toàn.

c)

C. Xã hội Việt Nam đã xuất hiện thêm những giai cấp mới, tiến bộ hơn.

d)

D. Khuynh hướng dân chủ tư sản giải quyết được mọi mâu thuẫn.

44.

Câu 4. Trọng tâm của đường lối cải cách mở cửa ở Trung Quốc từ năm 1978 là

a)

A. phát triển kinh tế.

b)

B. cải tổ chính trị.

c)

C. phát triển kinh tế, chính trị

d)

D. phát triển văn hóa, giáo dục.

45.

Câu 5. Từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay, Trung Quốc đã thực hiện chính sách đối ngoại như thế nào

a)

A. Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác quốc tế.mạng Trung Quốc.

b)

B. Bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô.

c)

C. Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam.

d)

D. Thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách

46.

Câu 6. Sau khi giành độc lập, nhóm 5 nước sáng lập asean thực hiện chiến lược kinh tế hướng nội với mục tiêu.

a)

A. nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ

b)

. B. khôi phục sự phát triển của các ngành công nghiệp nặng ở các nước.

c)

C. nhanh chóng vươn lên trở thành nước công nghiệp mới (NICS).

d)

D. thúc đẩy tốc đọ tăng trưởng của các ngành công nghiệp nhẹ trong nước.

47.

Câu 7. Từ giữa những năm 70 thế kỉ XX, Ấn Độ tự túc được lương thực là nhờ cuộc cách mạng nào dưới đây?

a)

A. Cách mạng xanh.

b)

B. Cách mạng công nghiệp.

c)

C. Cách mạng công nghệ

d)

D. Cách mạng chất xám.

48.

Câu 8. Hình thức đấu tranh chủ yếu của các nước Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. vũ trang.

b)

B. nghị trường.

c)

C. ngoại giao.

d)

D. bất hợp tác.

49.

Câu 9:Trong giai đoạn 1973 – 1982, kinh tế Mĩ

a)

A. khủng hoảng và suy thoái kéo dài.

b)

B. phát triển mạnh mẽ.

c)

C. phát triển xen kẽ suy thoái.

d)

D. phục hồi và phát triển.

50.

Câu 10: Từ năm 1952 đến năm 1960, kinh tế Nhật Bản

a)

A. có bước phát triển nhanh.

b)

B. phát triển xen lẫn suy thoái.

c)

C. bước đầu suy thoái.

d)

D. cơ bản được phục hồi.

51.

Câu 11: Tháng 6 -1919, Nguyễn Ái Quốc gửi tới Hội nghị Vécxai Bản yêu sách của nhân dân An Nam đòi quyền lợi gì cho dân tộc Việt Nam?

a)

A. Tự do, dân chủ, bình đẳng và tự quyết.

b)

B. Độc lập, tự do, bình đẳng và tự quyết.

c)

C. Độc lập, tự do, bình đẳng và bác ái.

d)

D. Độc lập, dân chủ, bình đẳng và bác ái.

52.

Câu 12: Sự ra đời ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 là xu thế khách quan của cuộc vận

động giải phóng dân tộc theo con đường

a)

A. Cách mạng vô sản .

b)

B. Dân chủ tư sản kiểu cũ

c)

C. Dân chủ tư sản kiểu mới.

d)

D. Phong kiến

53.

Câu 13: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ của cách

mạng Việt Nam là

a)

A. đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến, tư sản phản cách mạng.

b)

B. đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc.

c)

C. chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

d)

D. đánh đổ đế quốc, tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.

54.

Câu 14: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939 chủ

trương

a)

A. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

b)

B. tiếp tục tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng

đất

c)

C. nêu cao khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

d)

D. thực hiện khẩu hiệu “người cày có ruộng”.

55.

Câu 15: Sự kiện Nhật đảo chính Pháp ngày 12 – 3 - 1945 đã

a)

A. tạo nên sự khủng hoảng chính trị sâu sắc.

b)

B. tạo ra điều kiện khởi nghĩa chín muồi.

c)

C. chứng tỏ khí thế cách mạng bao trùm cả nước.

d)

D. chứng tỏ Pháp không đủ sức độc chiếm

Việt Nam.

56.

Câu 16: Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) nhằm

a)

A. giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.

b)

B. khai thông đường sang Trung Quốc và thế giới.

c)

C. mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.

d)

D. tạo đà thúc đẩy cuộc kháng chiến tiến lên.

57.

Câu 17: Thắng lợi quân sự mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thựcdân Pháp (1946 - 1954) là chiến dịch

a)

A. Biên giới.

b)

B. Việt Bắc.

c)

C. Hòa Bình.

d)

D. Điện Biên Phủ.

58.

Câu 18. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ được tiến hành bằng lực

lượng nào là chủ yếu?

a)

A. Quân đội Sài Gòn.

b)

B. Quân đội Mĩ.

c)

C. Quân đội các nước đồng minh Mĩ.

d)

D. Quân đội các nước Đông Dương.

59.

Câu 19. Mục đích chủ yếu của Mĩ khi cho máy bay tập kích Hà Nội, Hải Phòng trong 12 ngàyđêm năm 1972 là gì?

a)

A. Giành thắng lợi quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ.

b)

B. Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng, công cuộc xây dựng CNXH miền Bắc

c)

C. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chiến đấu của ta

d)

D. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc, từ miền Bắc vào miền Nam.

60.

Câu 20. Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nêu rõ nhiệm vụ

cơ bản của cách mạng miền Nam là

a)

A. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

B. đòi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành Hiệp định Pari.

c)

C. xây dựng và củng cố vùng giải phóng.

d)

D. thực hiện triệt để “ người cày có ruộng”.

61.

Câu 21: Hai cuộc kháng chiến chống đế quốc xâm lược (1945 - 1975) của nhân dân Việt Nam

đều được phát động trong điều kiện quốc tế như thế nào?

a)

A. Có sự hòa hoãn giữa các nước lớn.

b)

B. Có sự đồng thuận của phe xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Diễn ra các cuộc chiến tranh cục bộ ở châu Á.

d)

D. Có sự nhất trí của Liên Xô, Trung Quốc.

62.

Câu 22: Nét nổi bật về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng Lao động Việt Nam

trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là

a)

A. lựa chọn đúng địa bàn và chủ động tạo thời cơ tiến công.

b)

B. đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

c)

C. đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên chiến tranh cách mạng.

63.

Câu 23. “Hỡi đồng bào bị đọa đầy đau khổ, đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con

đường giải phóng chúng ta”. Nguyễn Ái Quốc rút ra chân lý đó dưới sự ảnh hưởng

của cuộc cách mạng nào sau đây?

a)

A. Cách mạng DTDC ND Trung Hoa.

b)

B. Cách mạng Tư sản Pháp.

c)

C. Cách mạng Tháng Mười Nga.

d)

D. Cách mạng Tháng Hai ở Nga.

64.

Câu 24: Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân chung góp phần vào thắng lợi của cách mạng

Việt Nam trong giai đoạn 1945-1975?

a)

A. Hậu phương miền Bắc không ngừng lớn mạnh.

b)

B. Truyền thống yêu nước chống ngoại xâm của dân tộc.

c)

C. Đường lối lãnh đạo đúng đắn của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh.

d)

C. Đường lối lãnh đạo đúng đắn của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh.

65.

Câu 25: Trong chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975, lực lượng vũ trang giữ vai trò

a)

A. quyết định thắng lợi.

b)

B. hỗ trợ lực lượng chính trị

c)

. C. xung kích, hỗ trợ lực lượng chính trị.

d)

D. kết hợp với sự nổi dậy của quần chúng.

66.

Câu 26: Trong chiến dịch Hồ Chí Minh (1975), để giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh, Trung ương Đảng đã đề ra phương châm tác chiến như thế nào?

a)

A. Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.

b)

B. Tiếp tục thế trận tiến công chiến lược.

c)

C. Đánh chắc thắng, tiến chắc thắng.

d)

D. Vừa đánh vừa đàm.

67.

Câu 27: Nét tương đồng về nghệ thuật quân sự của chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) với chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là

a)

A. tập trung lực lượng, bao vây, tổ chức tiến công phối hợp các binh chủng

b)

. B. chia cắt, từng bước đánh chiếm các cơ quan đầu não của kẻ thù

c)

. C. từng bước xiết chặt vòng vây, kết hợp đánh tiêu diệt và đánh tiêu hao.

d)

D. bao vây, đánh lấn, kết hợp tiến công quân sự với nổi dậy của quần chúng.

68.

Câu 28: Điểm giống nhau về kết quả của phong trào “Đồng Khởi” (1959 – 1960) và phong trào cách mạng 1930 – 1931 là

a)

A. quần chúng được tập dượt đấu tranh.

b)

B. thành lập liên minh công - nông.

c)

C. thành lập Ủy ban nhân dân tự quản.

d)

D. sự ra đời của mặt trận dân tộc thống nhất.

69.

Câu 28: Điểm giống nhau về kết quả của phong trào “Đồng Khởi” (1959 – 1960) và phong trào

cách mạng 1930 – 1931 là

A. quần chúng được tập dượt đấu tranh.

B. thành lập liên minh công - nông.

C. thành lập Ủy ban nhân dân tự quản.

D. sự ra đời của mặt trận dân tộc thống nhất.

a)

A. quần chúng được tập dượt đấu tranh.

b)

B. thành lập liên minh công - nông.

c)

C. thành lập Ủy ban nhân dân tự quản.

d)

D. sự ra đời của mặt trận dân tộc thống nhất.

70.

Câu 30: Điểm khác nhau giữa Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là

a)

A. địa bàn tác chiến. .

b)

B. kết cục quân sự.

c)

C. quyết tâm giành thắng lợi

d)

. D. huy động lực lượng cao nhất

71.

Câu 31: Điểm khác nhau về phương châm tác chiến giữa Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là

a)

A. đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

B. đánh chắc, tiến chắc.

c)

C. ta chủ động tiến công.

d)

D. đánh lâu dài.

72.

Câu 32: Sự thất bại của phong trào yêu nước từ đầu thế kỉ XX đến hết chiến tranh thế giới thứ nhất để lại bài học kinh nghiệm cho cách mạng Việt Nam là

a)

A. phải có đường lối đấu tranh đúng đắn, phù hợp.

b)

B. xây dựng khối liên minh công - nông vững chắc

c)

. C. kết hợp sử dụng hình thức đấu tranh quân sự và ngoại giao.

d)

D. đoàn kết với các dân tộc bị áp bức trên thế giới.

73.

Câu 33: Khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỉ XX thất bại là do

a)

A. lực lượng lãnh đạo không đưa ra được đường lối đấu tranh đúng đắn, phù hợp.

b)

B. giai cấp tư sản dân tộc chưa tạo được cơ sở vững chắc trong quần chúng.

c)

C. các sỹ phu chưa tạo ra được cuộc vận động theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

d)

D. đây là khuynh hướng tiên bộ trên thế giới nhưng không phù hợp với Việt Nam.

74.

Câu 34: Đóng góp của Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh và các sỹ phu tiến bộ cho phong trào

giải phóng dân tộc Việt Nam đầu thế kỉ XX là

a)

A. khởi xướng phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

b)

B. sáng tạo thêm nhiều hình thức đấu tranh mới: đấu tranh vũ trang, cải cách.

c)

C. xác định mục tiêu đấu tranh mới: đánh đuổi Pháp, thành lập Cộng hòa Dân quốc Việt Nam.

d)

D. chuyển từ lập trường phong kiến sang vô sản.

75.

Câu 35. Yếu tố được coi là “chìa khóa” trong cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản có thể áp dụng

cho Việt Nam trong thời kì Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa đất nước hiện nay là

a)

A.cải cách giáo dục.

b)

B.cải cách kinh tế.

c)

C.ổn định chính trị.

d)

D.tăng cường sức mạnh quân sự.

76.

Câu 36. “Hỡi đồng bào bị đọa đầy đau khổ, đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con

đường giải phóng chúng ta”. Nguyễn Ái Quốc rút ra chân lý đó dưới sự ảnh hưởng

của cuộc cách mạng nào sau đây?

a)

A. Cách mạng Tháng Mười Nga.

b)

B. Cách mạng Tháng Hai ở Nga.

c)

C. Cách mạng DTDC ND Trung Hoa.

d)

D. Cách mạng Tư sản Pháp.

77.

Câu 37. Trên tờ báo sự thật, số ra ngày 27/1/1924, Nguyễn Ái Quốc có viết: Khi còn sống, Người là cha, thầy học, đồng chí và cố vấn của chúng ta. Ngày nay, Người là ngôi sao sáng chỉ đường cho chúng ta đi tới cuộc cách mạng XHCN”. Nguyễn Ái Quốc đang nói về ai?

a)

A .lenin.

b)

B. Phiden . Catxtro.

c)

C. Mao Trạch Đông.

d)

D. Các Mác.

78.

Câu 38. Khi Pháp đánh vào Đà Nẵng (1858) thái độ của triều đình nhà Nguyễn như thế

nào?

a)

A. Cùng với nhân dân đứng lên chống Pháp đến cùng

b)

B. Tỏ ra run sợ, chấp nhận buông vũ khí.

c)

C. Tổ chức đánh Pháp nhưng thiếu kên quyết.

d)

D. Thỏa hiệp với Pháp để đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân ta.

79.

Câu 39. Nhận xét nào là đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 1858?

a)

A. Nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược.

b)

B. Nhân dân ta đầu hàng Pháp.

c)

C. Nhân dân ta chần chừ, do dự.

d)

D. Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.

80.

Câu 40. Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian: 1.Hiệp ước Hác Măng, 2. Hiệp ước Nhâm Tuất, 3.Hiệp ước Pa tơ nốt, 4. Hiệp ước Giáp Tuất.

a)

. 2-4-1-3

b)

B. 1-2-3-4

c)

C. 2-3-1-4

d)

D. 3-2-4-1