wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cultural identity (1)

Total questions: 63

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

aboriginal

a)

nguyên sơ, nguyên thủy

b)

tổ tiên

c)

lễ kỷ niệm, ngày lễ

d)

nghi thức, nghi lễ

2.

tổ tiên

a)

ancestor

b)

anniversary

c)

ceremony

d)

celebration

3.

anniversary

a)

lễ kỷ niệm, ngày lễ

b)

nghi thức, nghi lễ

c)

sự tổ chức

d)

lễ kỷ niệm cứ 200 năm tổ chức một lần

4.

nghi thức, nghi lễ

a)

ceremony

b)

celebration

c)

bicentenary

d)

assimilation

5.

celebration

a)

sự tổ chức

b)

lễ kỷ niệm cứ 200 năm tổ chức một lần

c)

sự đồng hóa

d)

sự dũng cảm

6.

lễ kỷ niệm cứ 200 năm tổ chức một lần

a)

bicentenary

b)

assimilation

c)

bravery

d)

bridegroom

7.

assimilation

a)

sự đồng hóa

b)

sự dũng cảm

c)

chú rể

d)

sự xung đột

8.

sự dũng cảm

a)

bravery

b)

bridegroom

c)

conflict

d)

contract

9.
a)

bridegroom

b)

conflict

c)

contract

d)

contractual

10.

conflict

a)

sự xung đột

b)

hợp đồng

c)

thuộc hợp đồng

d)

ngược lại

11.

hợp đồng

a)

contract

b)

contractual

c)

conversely

d)

coordinator

12.

contractual

a)

thuộc hợp đồng

b)

hợp đồng

c)

ngược lại

d)

điều phối viên

13.

ngược lại

a)

conversely

b)

coordinator

c)

currency

d)

custom

14.

coordinator

a)

điều phối viên

b)

tiền tệ

c)

phong tục

d)

một cách có chủ ý, có toan tính

15.
a)

currency

b)

custom

c)

deliberately

d)

denounce

16.

custom

a)

phong tục

b)

một cách có chủ ý, có toan tính

c)

tố cáo, vạch mặt

d)

sự trụy lạc

17.

một cách có chủ ý, có toan tính

a)

deliberately

b)

denounce

c)

depravity

d)

dismiss

18.

denounce

a)

tố cáo, vạch mặt

b)

sự trụy lạc

c)

sa thải

d)

sự sa thải

19.

sự trụy lạc

a)

depravity

b)

dismiss

c)

dismissal

d)

dismissive

20.

dismiss

a)

sa thải

b)

sự sa thải

c)

gạt bỏ, xem thường

d)

sự đa dạng

21.

sự sa thải

a)

dismissal

b)

dismiss

c)

dismissive

d)

diversity

22.

dismissive

a)

gạt bỏ, xem thường

b)

sa thải

c)

sự sa thải

d)

sự đa dạng

23.

sự đa dạng

a)

diversity

b)

diverse

c)

diversify

d)

diversification

24.

diverse

a)

đa dạng

b)

sự đa dạng

c)

đa dạng hóa

d)

sự đa dạng hóa

25.

đa dạng hóa

a)

diversity

b)

diverse

c)

diversify

d)

diversification

26.

diversification

a)

đa dạng

b)

sự đa dạng

c)

đa dạng hóa

d)

sự đa dạng hóa

27.

extremely

a)

cực kỳ

b)

hoàn toàn

c)

khủng khiếp, ghê gớm

d)

đột ngột

28.

hoàn toàn

a)

completely

b)

extremely

c)

tremendously

d)

dramatically

29.

tremendously

a)

cực kỳ

b)

hoàn toàn

c)

khủng khiếp, ghê gớm

d)

đột ngột

30.

đột ngột

a)

completely

b)

extremely

c)

tremendously

d)

dramatically

31.

fate

a)

vận mệnh, định mệnh

b)

liên đoàn

c)

truyện dân gian

d)

di sản

32.

liên đoàn

a)

federation

b)

folktale

c)

heritage

d)

hilarious

33.

folktale

a)

truyện dân gian

b)

di sản

c)

vui nhộn

d)

từ đồng âm

34.

di sản

a)

heritage

b)

hilarious

c)

homophone

d)

identify

35.

hilarious

a)

vui nhộn

b)

từ đồng âm

c)

nhận diện, nhận dạng

d)

sự đồng nhất hóa

36.

từ đồng âm

a)

homophone

b)

identity

c)

identification

d)

identical

37.

identify

a)

nhận diện, nhận dạng

b)

sự đồng nhất hóa

c)

giống nhau

d)

tính đồng nhất, đặc tính

38.

sự đồng nhất hóa

a)

identification

b)

identity

c)

identical

d)

identify

39.

identical

a)

nhận diện, nhận dạng

b)

sự đồng nhất hóa

c)

giống nhau

d)

tính đồng nhất, đặc tính

40.

tính đồng nhất, đặc tính

a)

identification

b)

identity

c)

identical

d)

identify

41.

against the law

a)

phạm luật

b)

đúng luật

c)

đứng trên/ ngoài luật

d)

theo luật

42.

đúng luật

a)

within the law

b)

above the law

c)

by law

d)

lay down the law

43.

above the law

a)

đứng trên/ ngoài luật

b)

theo luật

c)

diễu võ giương oai

d)

phạm luật

44.

theo luật

a)

by law

b)

lay down the law

c)

against the law

d)

within the law

45.

lay down the law

a)

diễu võ giương oai

b)

phạm luật

c)

đúng luật

d)

đứng trên/ ngoài luật

46.

approve of

a)

đồng tình

b)

phản đối

c)

đúng giờ

d)

chạm trán ai đó

47.

phản đối

a)

disapprove of

b)

đúng giờ

c)

chạm trán ai đó

d)

xúc phạm

48.

at the right time

a)

đúng giờ

b)

chạm trán ai đó

c)

xúc phạm

d)

có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm

49.

đúng giờ

a)

as regular as clockwork

b)

beard the lion in one's den

c)

close to the bone

d)

come into play

50.

on the dot

a)

đúng giờ

b)

chạm trán ai đó

c)

xúc phạm

d)

có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm

51.

đúng giờ

a)

on time

b)

beard the lion in one's den

c)

close to the bone

d)

come into play

52.

beard the lion in one's den

a)

chạm trán ai đó

b)

xúc phạm

c)

có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm

d)

vào phút cuối

53.

xúc phạm

a)

close to the bone

b)

come into play

c)

bring something into play

d)

down to the wire

54.

come into play

a)

có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm

b)

vào phút cuối

c)

vì sợ cái gì/ làm gì

d)

loại bỏ

55.

có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm

a)

bring something into play

b)

down to the wire

c)

for fear of something/ doing something

d)

get rid of

56.

down to the wire

a)

vào phút cuối

b)

vì sợ cái gì/ làm gì

c)

loại bỏ

d)

đối mặt với

57.

vì sợ cái gì/ làm gì

a)

for fear of something/ doing something

b)

remove

c)

face up to

d)

get over

58.

get rid of = remove

a)

loại bỏ

b)

đối mặt với

c)

vượt qua

d)

xóa sổ

59.

đối mặt với

a)

face up to

b)

get over

c)

wipe out

d)

get rid of

60.

get over

a)

loại bỏ

b)

đối mặt với

c)

vượt qua

d)

xóa sổ

61.

xóa sổ

a)

face up to

b)

get over

c)

wipe out

d)

remove

62.

let go of

a)

từ bỏ

b)

phạm luật

c)

loại bỏ

d)

đúng giờ

63.

từ bỏ

a)

give up

b)

disapprove of

c)

by law

d)

get over