WorksheetsHC không no
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 22mins
Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, to³170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2
Dung dịch brom dư.
Dung dịch NaOH dư.
Dung dịch Na2CO3 dư.
Dung dịch KMnO4 loãng, dư.
Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom
C2H4, C2H2, SO2
C2H4, C2H2, CO2
C2H6, C2H2, SO2
C2H6, C2H4, SO2
Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng
dung dịch brom
dung dịch KMnO4
quỳ tím
dung dịch NaOH
Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
propan
propilen
propin
butilen
Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
but-2-in
axetilen
propin
but-1-in
Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là
pent-1-in, pent-2-in
pent-1-in, 3-metylpent-1-in
pent-1-in, but-2-in
but-1-in, pen-2-in
Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây
propilen
propan
propin
butan
Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm
propen
but-2-en
etilen
etan
Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được
CH3-CHO
CH3COOH
C2H5OH
H-COOCH3
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ
CaC2
CaCl2
Al4C3
CaO
Xúc tác điều chế ca su buna
Na
K
Ni
Ba
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CH-CH=CH2
CH3-CH2-CH3
Nhóm gồm các chất mà khi cho từng chất tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất là
Etilen và but-1-en.
Etilen và but-2-en.
Etilen và propen
Etilen và 2-metylpropen.
Quy tắc Maccopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?
Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng
Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng
Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng
Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng
Dẫn 2 mol một anken X qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 56 gam. Vậy công thức phân tử của X là
C2H4
C3H6
C4H8
C5H10
Cho phản ứng sau: a C2H4 + b KMnO4 + c H2O ---> d C2H4(OH)2 + e MnO2 + f KOH. Tổng hệ số của các chất (là các số nguyên, tối giản) trong phản ứng trên là
9
14
16
18
Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là
CH3-CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH=CH2
CH2=C=CH2
Để phân biệt ankan và anken người ta dùng:
dd thuốc tím hoặc dd Brom
chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom
butan
but-1-en
cabondioxit
metylpropan
khi cho buta-1,3-dien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được
butan
isobutan
isobutilen
pentan
Hợp chất nào sau đây cộng H2 tạo thành isopentan
đây là ứng dụng của Hidro cabon nào?
ankan
anken
ankin
ankadien
Cho phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là:
CH3-CAg≡CAg
CH3-C≡CAg
AgCH2-C≡CAg
không tồn tại chất X
ứng dụng nào sau đây không phải của ankin
Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm
CH2=CH2 và CH2=CHCH3
CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3
CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.
Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là.
(-CH2=CH2-)n .
(-CH2-CH2-)n.
(-CH=CH-)n
(-CH3-CH3-)n
Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
MnO2, C2H4(OH)2, KOH
K2CO3, H2O, MnO2
C2H5OH, MnO2, KOH
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 170o C thì C2H4 bị lẫn tạp chất CO2 và SO2. Có thể tinh chế C2H4 bằng
dd KMnO4.
dd brom.
dd KOH.
dd NaCl.
Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là ?
(-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n.
(-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n.
(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.
(-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n.
Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A. A là chất nào sau đây ?
CH2 = CHOH.
CH3CHO.
CH3COOH.
C2H5OH.
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
dd brom dư.
dd KMnO4 dư.
dd AgNO3/NH3 dư.
dd Ca(OH)2 dư
Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau : C2H4 → CH2ClCH2Cl → C2H3Cl → PVC. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là
280 kg
1792 kg
2800 kg
1972 kg
Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là
56 gam
84 gam
196 gam
350 gam
Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là
9,6 gam.
4,8 gam.
4,6 gam.
12 gam.
Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:
CH2=CH2.
(CH3)2C=C(CH3)2.
CH2=C(CH3)2.
CH3CH=CHCH3.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:
CH3CHBrCH=CH2.
CH3CH=CHCH2Br.
CH2BrCH2CH=CH2.
CH3CH=CBrCH3.
Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:
propilen
propen
propin
metyl axetilen
Thể tích (ml) dung dịch brom 0.8M cần dùng để tác dụng vừa đủ với 5.6 lít khí propen (đkc)
312.5
213.5
132.5
321.5
Đun 92 gam ancol etylic ở 170 độ C, H2SO4 đặc làm xúc tác. Tính khối lượng etilen thu được biết hiệu suất phản ứng là 75%
44.8
56
4.48
42
Cho anken X tác dụng với HBr thì thu được 1 sản phẩm duy nhất là 2-brombutan. Vậy X là
but-2-en
but-1-en
butan
isobutan
Cho anken X tác dụng với HBr thì thu được sản phẩm chính là 2-brombutan. Vậy X là
but-2-en
but-1-en
butan
isobutan
Có thể thu được propen bằng cách
tách H2 của propan
cộng H2 vào propilen
cho propan phản ứng với clo, askt
cracking propan
PP được trùng hợp từ
propilen
polipropilen
propan
etilen
Điều chế polietilen bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
đồng trùng hợp
đồng trùng ngưng
để thu được 1 tấn PE cần bao nhiêu lít khí etilen (đkc). Biết hiệu suất phản ứng là 63%
1587301.6
1563437.9
123425775
333245.87
Dẫn 0,2 mol một olefin A qua dd brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6 g. Vậy CTPT của A là
C2H4
C3H6
C4H8
C5H10
Cho 2.8 g 1 anken X vào dd Brôm dư thu được 9,2 g sản phẩm cộng. CTPT của X là
C2H4
C3H6
C4H8
C5H10
Phát biểu nao sau đây không đúng?
Propilen có thể tham gia phản ứng trùng hợp
Polietilen được dùng làm bao nylon
But - 2 - en có đồng phân hình học
Isobutilen không làm mất màu dd brom
Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2- đibrombutan?
But -1-en
butan
propan
2-metylpropen
Phân biệt ankan và anken người ta dùng dung dịch nào sau đây?
dung dịch brom.
dung dịch thuốc tím KMnO4.
dung dịch nước vôi trong.
dung dịch brom và dung dịch thuốc tím.
Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:
A. CH2=CH2.
B. (CH3)2C=C(CH3)2.
C. CH2=C(CH3)2.
D. CH3CH=CHCH3.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
Dùng AgNO3/NH3 không phân biệt được cặp chất nào sau đây ?
A. But-1-in và but-2-in.
B. But-1-in và but-1,3-đien.
C. But-1-in và vinylaxetilen.
D. But-1-in và but-2-en.
Để phân biệt C2H6; C2H4; C2H2 dùng cặp hoá chất:
A. H2; dd Br2
B. KMnO4; dd Br2
C. dd Br2; AgNO3/ dd NH3
D. O2; AgNO3/ dd NH3
Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn :
A. C2H4
B. C2H2
C. C2H6
D. C3H4
trùng hợp propilen thu được :
(-CH2=CH(CH3)-)n
(-CH2–CH(CH3)-)n
(-CH2–CH2-)n
(-CH2-CH(CH3)-)
Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H chủ yếu cộng vào nguyên tử cacbon......, còn nhóm nguyên tử X cộng vào nguyên tử cacbon..../
bậc cao hơn(có ít H), bậc thấp hơn( có nhiều H)
bậc thấp hơn( có nhiều H), bậc cao hơn(có ít H)
bậc trung bình
bậc thấp hơn, bậc thấp hơn
Cho các chất: CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C3H8. Số chất làm mất màu dung dịch brom là
1.
2.
3.
4.
Sản phẩm chính khi cho propen CH2=CH-CH3 tác dụng với HBr là
CH3-CHBr-CH3.
CH2Br-CH2-CH3.
CH2Br-CHBr-CH3.
CH2Br-CH2-CH2Br.
Phản ứng đặc trưng của anken là
phản ứng cộng.
phản ứng thế.
phản ứng trao đổi.
phản ứng oxi hóa.
Khí etilen làm trái cây mau chín là do
etilen phản ứng với nước trong không khí tỏa nhiều nhiệt.
etilen phản ứng với nước trong trái cây tỏa nhiều nhiệt.
etilen kích thích sự hô hấp của tế bào trái cây làm cho quả xanh mau chín.
etilen làm mất màu dung dịch brom.
Sản phẩm chính thu được khi cho propen tác dụng với HCl có công thức
CH3-CH2-CH2Cl.
CH3-CCl=CH2.
CH2Cl-CH=CH2.
CH3-CHCl-CH3.
Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp etilen và metan qua bình nước brom dư thấy có 8 gam brom phản ứng. Số mol của metan trong hỗn hợp đó là
0,05.
0,20.
0,30.
0,25.
Propilen không tác dụng với chất nào dưới đây? (điều kiện có đủ)
HCl
H2
Br2
KCl
Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?
Cacbon đioxit.
Propan.
Etilen.
Metan.
Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất Y là
etilen
propen
anđehit axetic
axetilen
Khi cộng HBr vào 2−metylbut−2−en theo tỉ lệ 1:1, số lượng sản phẩm thu được là bao nhiêu?
1
2
4
3
Propen tham gia phản ứng cộng với HCl cho sản phẩm chính là chất nào dưới đây?
1− clopropan.
1− clopropen.
2− clopropan.
2− clopropen.
Cho 3,3-đimetylbut-1-en tác dụng với HBr. Sản phẩm của phản ứng là:
2-brom-3,3-đimetylbutan.
2-brom-2,3-đimetylbutan.
2,2 -đimetylbutan.
3-brom-2,2-đimetylbutan.
Anken X tác dụng với H2 dư (xúc tác thích hợp) tạo thành pentan. Số công thức cấu tạo có thể có là?
2
3
4
5
Cho những phát biểu sau:
(1). Ankin là những hidrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
(2). Đối với các anken và ankin có số C nhỏ hơn 13 thì với cùng số C, ankin có nhiệt độ sôi cao hơn anken.
(3). Các ankin ít tan trong nước.
(4). Ankin không có đồng phân hình học.
(5) Liên kết ba gồm một liên kết π và 2 liên kết σ.
(6). Nhiệt độ sôi của ankin tăng dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử.
Số phát biểu đúng là
4.
3.
6.
5.
Chọn phát biểu không đúng
Etilen, propilen được dùng để tổng hợp các polime có nhiều ứng dụng.
Cao su buna được dùng làm lốp xe.
Các anken đều nhẹ hơn nước.
Ankin với số nguyên tử cacbon trong phân tử n = 14 có công thức phân tử là C14H30.
Chọn phát biểu đúng
Công thức tổng quát của ankađien là CnH2n+2 (n ≥ 2).
Các anken, ankin có số C từ 2-5 đều là chất khí ở nhiệt độ thường.
Các hidrocacbon không no đều không tan trong nước.
Anken hay parafin là những hidrocacbon không no, mạch hở, có 1 liên đôi đôi C = C trong phân tử.
Ứng dụng nào sau đây không phải của axetilen?
Đèn xì để hàn, cắt kim loại.
Sản xuất PVC.
Sản xuất axit hữu cơ.
Sản xuất cao su isopren.
Cao su buna là sản phẩm trùng hợp chủ yếu của
buta-1,3-đien
isopren
buta-1,4-đien
but-2-en
Khi cho buta -1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được
butan
isobutan
isobutilen
pentan
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?
1
1,5
2
0,5
Trong phản ứng cộng Brom tỉ lệ 1:1 ở nhiệt độ THẤP -80C thì sẽ công vào C thứ
1,2
1,3
1,4
2,3
Trong phản ứng cộng Br2 ở 40 độ C thì sản phẩm của pư
CH2=CH-CH=CH2 + Br2 -->.........................
CH2Br-CH=CH-CH2Br
Ch2Br-CHBr-CH=CH2
CH2=CH-CHBr-CH2Br
CH2=CH-CHBr=CH2Br
Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH ≡ C-CH3.
CH3-CH2-CH3.
Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với dung dịch brom ở điều kiện -80 độ C thu được sản phẩm là
CH2Br-CHBr-CH=CH2.
CH2Br-CH=CH-CH2Br.
CH2Br-CH-CH-CH2Br.
CH2Br-CHBr-CH2-CH3.
Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với dung dịch brom ở điều kiện 40 độ C thu được sản phẩm là
CH2Br-CHBr-CH=CH2.
CH2Br-CH=CH-CH2Br.
CH2Br-CH-CH-CH2Br.
CH2Br-CHBr-CH2-CH3.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:
propyl clorua.
propan.
isopropyl clorua.
1,2-điClopropan.
Trong phản ứng cộng HA (axit và nước) vào liên kết C≡C của ankin tuân theo quy tắc
zaixep
bromsted
Maccopnhicop
vanhop
Nhận biết ank-1-in và anken bằng hóa chất nào?
dung dịch brom
AgNO3/NH3
H2
O2
Phản ứng oxi hóa hoàn toàn ankin thu được
nCO2 > nH2O
nCO2 <nH2O
nCO2 = nH2O
axetilen tác dụng với H2 xúc tác Niken, nhiệt độ. Sản phẩm thu được là
anken
ankin
ankan
ankadien
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
Anken, ankin
ankan
metan
butan
Dẫn các khí etilen; axetilen; but-1-in; butan; but-2-in vào dung dịch AgNO3/NH3. Có bao nhiêu trường hợp tạo kết tủa?
1
2
3
4
Trùng hợp đivinyl tạo ra polime có cấu tạo là ?
(-C2H-CH-CH-CH2-)n
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
(-CH2-CH-CH=CH2-)n.
(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.
Các chất trong câu nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
Metan, etan, etilen
Etilen, đivinyl, axetilen.
Propan, propin, etilen.
Khí cacbonic, metan, axetilen
Để phân biệt but-1-in và but-2-in, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
dung dịch Br2
dung dịch KMnO4
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch HCl
Cho chuỗi phản ứng sau:
Al4C3→CH4→C2H2→X→PVC (poli vinylclorua).
X là chất nào sau đây:
CH2=CH2
CH3-CH3
CH2=CH-CH3
CH2=CHCl
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ankin A thu được 3 mol khí CO2. Công thức phân tử của A là
C3H6.
C3H8.
C3H4.
C4H8.
Kết luận nào sau đây không đúng về ankađien?
Ankađien là những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có 2liên kết đôi C=C
Ankađien có khả năng cộng hợp 2 phân tử hiđro
Những hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi C=C cách nhau một liên kết đơn thuộc loại ankađien liên hợp
Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp 2 phân tử hiđro đều thuộc loại ankađien
X là
CH3-CH2-CAg≡CAg
CH3-CH2-C≡CAg
AgCH2-CH2-C≡CAg
A, B, C đều có thể đúng
Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là
2
3
4
5
Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. Hỗn hợp X gồm:
A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3.
B. CH2=CH- CH3 và CH3=CH-CHCH3.
B. CH2=CH2 và CH3=CH-CHCH3.
D. CH3CH=CH-CH2-CH3 và CH2=CHCH2CH3.
Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là
C2H4.
C2H6
CH4.
C2H2.
( THPT-2016) Cho dãy các chất:
CH3C- CH=CH2; CH3COOH;
CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2;
CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:
3
2
4
5
Hiđrocacbon nào sau đây lội qua dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa vàng?
CH4
CH2=CH2
CH≡C−CH3
CH3−C≡C−CH3
Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3?
dung dịch AgNO3/NH3 bị nhạt màu
xuất hiện kết tủa trắng
xuất hiện kết tủa vàng
Không có hiện tượng gì
Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn etilen qua dung dịch brom?
dung dịch brom bị nhạt màu
xuất hiện kết tủa trắng
xuất hiện kết tủa đen
Không có hiện tượng gì
Để phân biệt được khí etilen, etan, etin có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Dung dịch KMnO4.
Dung dịch Br2.
Dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3
Đặc điểm cấu tạo của ankin là:
Có 1 liên kết ba C≡C
Có 1 liên kết đôi C=C
Có 2 liên kết đôi C=C
Chỉ có liên kết đơn
Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là
dd Br2 , nhiệt độ
Br2 khan, nhiệt độ
dd Br2 , Fe xúc tác
Br2 khan, bột sắt
Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng đime hóa tạo ra
buta-1,3-đien.
vinylaxetilen.
but-1-in.
benzen.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?
but-1-en-2-in
3-metylbut-1-in
đimetylaxetilen
but-2-in
Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?
A. CH4.
B. C2H2.
C. C2H4.
D. CO2.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.
B. Trùng hợp etilen ở điều kiện thích hợp thu được polietilen.
C. Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là
dung dịch brom mất màu
có khí màu vàng thoát ra
có kết tủa trắng
không hiện tượng gì xảy ra
Ankađien Z có tên thay thế: 2,3-đimetylpenta-1,3-đien. Vậy CTCT của Z là
A. CH2=C(CH3)-CH(CH3)-CH=CH2
B. CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH-CH3
C. CH2=C=C(CH3)-CH(CH3)-CH2
D. CH2=C(CH3)-CH2-C(CH3)=CH2
: Cao su buna là sản phẩm có thành phần chính là polime thu được từ quá trình
A. Trùng hợp butilen, xúc tác natri.
B. Trùng hợp buta –1,3– đien, xúc tác natri.
C. Polime hoá cao su thiên nhiên.
D. Đồng trùng hợp buta –1,3– đien với natri.
Kết luận nào sau đây là không đúng ?
A. Ankađien là những HRC không no mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi C=C
B. Ankađien có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro.
C. Những hợp chất có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien.
D. Những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn được gọi là ankađien liên hợp.
Monome nào sau đây trùng hợp để tạo ra polime có tên gọi là polipropilen :
A. (- CH2-CH2-)n
(-CH2 -CH(CH3)-)n
C. CH2 =CH2
D. CH2=CH-CH3
Điều kiện để anken có đồng phân hình học?
A. Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 1 ngtử hoặc nhóm ngtử giống nhau.
B. Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 ngtử hoặc nhóm ngtử khác nhau.
C. Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 ngtử hoặc nhóm ngtử giống nhau.
D. Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 1 ngtử hoặc nhóm ngtử khác nhau
Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3 là:
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
A. CH3CH2OCH3
B. CH3CH2Cl
C. CH3CH2OH
D. CH2=CH-CH3
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.
B. Trùng hợp etilen ở điều kiện thích hợp thu được polietilen.
C. Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
A.axetilen.
B. etan.
C. eten.
D. propan.
Cho propin tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:2 thu được sản phẩm chính là
CH2=CCl-CH3.
CHCl=CH-CH3.
CH3-CCl2-CH3.
CHCl2-CH2-CH3.
Chất nào không tác dụng với dung dịch Br2 ?
but-1-in
but-2-in
butan
etilen.
Một chất có công thức cấu tạo :
CH3−CH2−C≡C−CH(CH3)−CH3 . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :5-metylhex-3-in.
2-metylhex-3-in.
etylisopropylaxetilen.
4-metylhex-3-in.
Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :
Ni, to.
Mn, to.
Pd/PbCO3, to.
Fe, to.
Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây
propilen
propan
propin
butan
Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
but-2-in
axetilen
propin
but-1-in
Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
propan
propilen
propin
butilen
Để phân biệt C2H6; C2H4; C2H2 dùng cặp hoá chất:
A. H2; dd Br2
B. KMnO4; dd Br2
C. dd Br2; AgNO3/ dd NH3
D. O2; AgNO3/ dd NH3
Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:
A. propilen
B. propan
C. metyl etilen
D. metyl axetilen
Những chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
CH3CH2CH3
CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=CHCH3
CH3C≡CCH3
CH2=CH-CH=CH2
Cho ba hiđrocacbon: but-2-en, propin, butan. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất trên
dd AgNO3
dd brom
dd AgNO3/NH3 và dd brom
dd KMnO4
Chất A tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng. Chất A có thể là:
pent-2-in
propin
2-metylbutin
đimetylaxetilen
vinylaxetilen
Cho ankin CH3-C≡CH tác dụng với dung dịch HBr (theo tỉ lệ mol 1:2) sản phẩm chính thu được là
CH3-CHBr-CH2Br
CH3-CH2-CHBr2
CH3-CBr=CH2
CH3-CBr2-CH3
Cho sơ đồ phản ứng:
CH4 → X → Y → Z → polibutadien.
Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp lần lượt là
etin, vinylaxetilen, buta-1,3-đien.
etilen, but-1-en, buta-1,3-đien
etin, etilen, buta-1,3-đien.
metylclorua, etilen, buta-1,3-đien
Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3/NH3 là
1
2
3
4
Cho các chất sau: metan, etilen, but-1-in và đivinyl. Kết luận nào sau đây là đúng?
có 2 chất tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3.
có 2 chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4.
có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.
cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.
Người ta điều chế cao su buna từ C2H2 theo sơ đồ sau: C2H2 → X → Y → Cao su buna. Khẳng địnhh nào sau đây sai:
X và Y đều có 2 liên kết π trong phân tử
X và Y đều có cùng số cacbon
X và Y đều làm mất màu dung dịch nước brom
Chỉ có X tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi là đivinyl
CH2=C=CH–CH3
CH2=CH–CH=CH2
CH2=CH–CH2–CH=CH2
CH2=CH–CH=CH–CH3
Khi hiđrat hoá 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là
CH2(OH)-CH2-CH(CH3)-CH3
CH3-CH(OH)-CH(CH3)-CH3
CH3-C(CH3)(OH)-CH2-CH3
CH2(OH)-CH(CH3)-CH2-CH3
Hỗn hợp A gồm hiđro và các hiđrocacbon no, chưa no. Cho A vào bình có niken xúc tác, đun nóng bình một thời gian ta thu được hỗn hợp B. Phát biểu nào sau đây SAI ?
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cho số mol CO2 và số mol nước luôn bằng số mol CO2 và số mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B.
Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp A luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn hợp B.
Số mol A - Số mol B = Số mol H2 tham gia phản ứng.
Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp A bằng khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp B.
Số chất tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là
6
5
4
3
Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?
C4H10 ,C4H8.
C4H6, C3H4.
Chỉ có C4H6.
Chỉ có C3H4.
Cho sơ đồ phản ứng sau: ; X có công thức cấu tạo là? CH3−C≡CH+AgNO3+NH3→X+NH4NO3
CH3-CAg≡CAg.
CH3-C≡CAg.
AgCH2-C≡CAg.
CH2Ag-C≡CAg
