Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HC không no

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, to³170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2

a)

Dung dịch brom dư.

b)

Dung dịch NaOH dư.

c)

Dung dịch Na2CO3 dư.

d)

Dung dịch KMnO4 loãng, dư.

2.

Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom

a)

C2H4, C2H2, SO2

b)

C2H4, C2H2, CO2

c)

C2H6, C2H2, SO2

d)

C2H6, C2H4, SO2

3.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

4.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

5.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

6.

Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là

a)

pent-1-in, pent-2-in

b)

pent-1-in, 3-metylpent-1-in

c)

pent-1-in, but-2-in

d)

but-1-in, pen-2-in

7.

Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây

a)

propilen

b)

propan

c)

propin

d)

butan

8.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

9.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

10.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

11.

Xúc tác điều chế ca su buna

a)

Na

b)

K

c)

Ni

d)

Ba

12.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH2-CH3

13.

Nhóm gồm các chất mà khi cho từng chất tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất là

a)

Etilen và but-1-en.

b)

Etilen và but-2-en.

c)

Etilen và propen

d)

Etilen và 2-metylpropen.

14.

Quy tắc Maccopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng

b)

Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng

c)

Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng

d)

Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng

15.

Dẫn 2 mol một anken X qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 56 gam. Vậy công thức phân tử của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

16.

Cho phản ứng sau: a C2H4 + b KMnO4 + c H2O ---> d C2H4(OH)2 + e MnO2 + f KOH. Tổng hệ số của các chất (là các số nguyên, tối giản) trong phản ứng trên là

a)

9

b)

14

c)

16

d)

18

17.

Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH=CH2

d)

CH2=C=CH2

18.

Để phân biệt ankan và anken người ta dùng:

a)
b)

dd thuốc tím hoặc dd Brom

c)
d)
19.

chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cabondioxit

d)

metylpropan

20.

khi cho buta-1,3-dien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được

a)

butan

b)

isobutan

c)

isobutilen

d)

pentan

21.

Hợp chất nào sau đây cộng H2 tạo thành isopentan

a)
b)
c)
22.

đây là ứng dụng của Hidro cabon nào?

a)

ankan

b)

anken

c)

ankin

d)

ankadien

23.

Cho phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là:

a)

CH3-CAg≡CAg

b)

CH3-C≡CAg

c)

AgCH2-C≡CAg

d)

không tồn tại chất X

24.

ứng dụng nào sau đây không phải của ankin

a)
b)
c)
d)
25.

Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm

a)

CH2=CH2 và CH2=CHCH3

b)

CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3

c)

CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.

26.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là.

a)

(-CH2=CH2-)n .

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

27.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

K2CO3, H2O, MnO2

c)

C2H5OH, MnO2, KOH

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

28.

Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 170o C thì C2H4 bị lẫn tạp chất CO2 và SO2. Có thể tinh chế C2H4 bằng

a)

dd KMnO4.

b)

dd brom.

c)

dd KOH.

d)

dd NaCl.

29.

Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n.

c)

(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.

d)

(-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n.

30.

Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A. A là chất nào sau đây ?

a)

CH2 = CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

31.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?

a)

dd brom dư.

b)

dd KMnO4 dư.

c)

dd AgNO3/NH3 dư.

d)

dd Ca(OH)2 dư

32.

Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau : C2H4 → CH2ClCH2Cl → C2H3Cl → PVC. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là

a)

280 kg

b)

1792 kg

c)

2800 kg

d)

1972 kg

33.

Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là

a)

56 gam

b)

84 gam

c)

196 gam

d)

350 gam

34.

Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là

a)

9,6 gam.

b)

4,8 gam.

c)

4,6 gam.

d)

12 gam.

35.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:

a)

CH2=CH2.

b)

(CH3)2C=C(CH3)2.

c)

CH2=C(CH3)2.

d)

CH3CH=CHCH3.

36.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

37.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:

a)

propilen

b)

propen

c)

propin

d)

metyl axetilen

38.

Thể tích (ml) dung dịch brom 0.8M cần dùng để tác dụng vừa đủ với 5.6 lít khí propen (đkc)

a)

312.5

b)

213.5

c)

132.5

d)

321.5

39.

Đun 92 gam ancol etylic ở 170 độ C, H2SO4 đặc làm xúc tác. Tính khối lượng etilen thu được biết hiệu suất phản ứng là 75%

a)

44.8

b)

56

c)

4.48

d)

42

40.

Cho anken X tác dụng với HBr thì thu được 1 sản phẩm duy nhất là 2-brombutan. Vậy X là

a)

but-2-en

b)

but-1-en

c)

butan

d)

isobutan

41.

Cho anken X tác dụng với HBr thì thu được sản phẩm chính là 2-brombutan. Vậy X là

a)

but-2-en

b)

but-1-en

c)

butan

d)

isobutan

42.

Có thể thu được propen bằng cách

a)

tách H2 của propan

b)

cộng H2 vào propilen

c)

cho propan phản ứng với clo, askt

d)

cracking propan

43.

PP được trùng hợp từ

a)

propilen

b)

polipropilen

c)

propan

d)

etilen

44.

Điều chế polietilen bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

đồng trùng hợp

d)

đồng trùng ngưng

45.

để thu được 1 tấn PE cần bao nhiêu lít khí etilen (đkc). Biết hiệu suất phản ứng là 63%

a)

1587301.6

b)

1563437.9

c)

123425775

d)

333245.87

46.

Dẫn 0,2 mol một olefin A qua dd brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6 g. Vậy CTPT của A là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

47.

Cho 2.8 g 1 anken X vào dd Brôm dư thu được 9,2 g sản phẩm cộng. CTPT của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

48.

Phát biểu nao sau đây không đúng?

a)

Propilen có thể tham gia phản ứng trùng hợp

b)

Polietilen được dùng làm bao nylon

c)

But - 2 - en có đồng phân hình học

d)

Isobutilen không làm mất màu dd brom

49.

Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2- đibrombutan?

a)

But -1-en

b)

butan

c)

propan

d)

2-metylpropen

50.

Phân biệt ankan và anken người ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch thuốc tím KMnO4.

c)

dung dịch nước vôi trong.

d)

dung dịch brom và dung dịch thuốc tím.

51.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
a)
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
b)
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
c)
CH3-CH2-CHBr-CH3
d)
CH3-CH2-CH2-CH2Br
52.
Để nhận biết hexan và hex-2-en ta có thể dùng thuốc thử
a)
dd thuốc tím
b)
dd brom hoặc thuốc tím
c)
dd brôm 
d)
dd AgNO3/dd NH3 
53.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:

a)

A. CH2=CH2.

b)

B. (CH3)2C=C(CH3)2.

c)

C. CH2=C(CH3)2.

d)

D. CH3CH=CHCH3.

54.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:

a)

A. CH3CHBrCH=CH2.

b)

B. CH3CH=CHCH2Br.

c)

C. CH2BrCH2CH=CH2.

d)

D. CH3CH=CBrCH3.

55.

Dùng AgNO3/NH3 không phân biệt được cặp chất nào sau đây ?

a)

A. But-1-in và but-2-in.

b)

B. But-1-in và but-1,3-đien.

c)

C. But-1-in và vinylaxetilen.

d)

D. But-1-in và but-2-en.

56.

Để phân biệt C2H6; C2H4; C2H2 dùng cặp hoá chất:

a)

A. H2; dd Br2

b)

B. KMnO4; dd Br2

c)

C. dd Br2; AgNO3/ dd NH3

d)

D. O2; AgNO3/ dd NH3

57.

Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn :

a)

A. C2H4

b)

B. C2H2

c)

C. C2H6

d)

D. C3H4

58.

trùng hợp propilen thu được :

a)

(-CH2=CH(CH3)-)n

b)

(-CH2–CH(CH3)-)n

c)

(-CH2–CH2-)n

d)

(-CH2-CH(CH3)-)

59.

Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H chủ yếu cộng vào nguyên tử cacbon......, còn nhóm nguyên tử X cộng vào nguyên tử cacbon..../

a)

bậc cao hơn(có ít H), bậc thấp hơn( có nhiều H)

b)

bậc thấp hơn( có nhiều H), bậc cao hơn(có ít H)

c)

bậc trung bình

d)

bậc thấp hơn, bậc thấp hơn

60.

Cho các chất: CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C3H8. Số chất làm mất màu dung dịch brom là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

61.

Sản phẩm chính khi cho propen CH2=CH-CH3 tác dụng với HBr là

a)

CH3-CHBr-CH3.

b)

CH2Br-CH2-CH3.

c)

CH2Br-CHBr-CH3.

d)

CH2Br-CH2-CH2Br.

62.

Phản ứng đặc trưng của anken là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trao đổi.

d)

phản ứng oxi hóa.

63.

Khí etilen làm trái cây mau chín là do

a)

etilen phản ứng với nước trong không khí tỏa nhiều nhiệt.

b)

etilen phản ứng với nước trong trái cây tỏa nhiều nhiệt.

c)

etilen kích thích sự hô hấp của tế bào trái cây làm cho quả xanh mau chín.

d)

etilen làm mất màu dung dịch brom.

64.

Sản phẩm chính thu được khi cho propen tác dụng với HCl có công thức

a)

CH3-CH2-CH2Cl.

b)

CH3-CCl=CH2.

c)

CH2Cl-CH=CH2.

d)

CH3-CHCl-CH3.

65.

Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp etilen và metan qua bình nước brom dư thấy có 8 gam brom phản ứng. Số mol của metan trong hỗn hợp đó là

a)

0,05.

b)

0,20.

c)

0,30.

d)

0,25.

66.

Propilen không tác dụng với chất nào dưới đây? (điều kiện có đủ)

a)

HCl

b)

H2

c)

Br2

d)

KCl

67.

Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?

a)

Cacbon đioxit.

b)

Propan.

c)

Etilen.

d)

Metan.

68.

Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất Y là

a)

etilen

b)

 propen

c)

anđehit axetic

d)

axetilen

69.

Khi cộng HBr vào 2−metylbut−2−en theo tỉ lệ 1:1, số lượng sản phẩm thu được là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

70.

Propen tham gia phản ứng cộng với HCl cho sản phẩm chính là chất nào dưới đây?

a)

1− clopropan.

b)

1− clopropen.

c)

2− clopropan.

d)

2− clopropen.

71.

Cho 3,3-đimetylbut-1-en tác dụng với HBr. Sản phẩm của phản ứng là:

a)

2-brom-3,3-đimetylbutan.

b)

2-brom-2,3-đimetylbutan.

c)

2,2 -đimetylbutan.     

d)

3-brom-2,2-đimetylbutan.

72.

Anken X tác dụng với H2 dư (xúc tác thích hợp) tạo thành pentan. Số công thức cấu tạo có thể có là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Cho những phát biểu sau:

(1). Ankin là những hidrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

(2). Đối với các anken và ankin có số C nhỏ hơn 13 thì với cùng số C, ankin có nhiệt độ sôi cao hơn anken.

(3). Các ankin ít tan trong nước.

(4). Ankin không có đồng phân hình học.

(5) Liên kết ba gồm một liên kết π và 2 liên kết σ.

(6). Nhiệt độ sôi của ankin tăng dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử.

Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

6.

d)

5.

74.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Etilen, propilen được dùng để tổng hợp các polime có nhiều ứng dụng.

b)

Cao su buna được dùng làm lốp xe.

c)

Các anken đều nhẹ hơn nước.

d)

Ankin với số nguyên tử cacbon trong phân tử n = 14 có công thức phân tử là C14H30.

75.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức tổng quát của ankađien là CnH2n+2 (n ≥ 2).

b)

Các anken, ankin có số C từ 2-5 đều là chất khí ở nhiệt độ thường.

c)

Các hidrocacbon không no đều không tan trong nước.

d)

Anken hay parafin là những hidrocacbon không no, mạch hở, có 1 liên đôi đôi C = C trong phân tử.

76.

Ứng dụng nào sau đây không phải của axetilen?

a)

Đèn xì để hàn, cắt kim loại.

b)

Sản xuất PVC.

c)

Sản xuất axit hữu cơ.

d)

Sản xuất cao su isopren.

77.

Cao su buna là sản phẩm trùng hợp chủ yếu của

a)

buta-1,3-đien

b)

isopren

c)

buta-1,4-đien

d)

but-2-en

78.

Khi cho buta -1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được

a)

butan

b)

isobutan

c)

isobutilen

d)

pentan

79.

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

a)

1

b)

1,5

c)

2

d)

0,5

80.

Trong phản ứng cộng Brom tỉ lệ 1:1 ở nhiệt độ THẤP -80C thì sẽ công vào C thứ

a)

1,2

b)

1,3

c)

1,4

d)

2,3

81.

Trong phản ứng cộng Br2 ở 40 độ C thì sản phẩm của pư

CH2=CH-CH=CH2 + Br2 -->.........................

a)

CH2Br-CH=CH-CH2Br

b)

Ch2Br-CHBr-CH=CH2

c)

CH2=CH-CHBr-CH2Br

d)

CH2=CH-CHBr=CH2Br

82.

Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH2=CH-CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH ≡\equiv C-CH3.

d)

CH3-CH2-CH3.

83.

Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với dung dịch brom ở điều kiện -80 độ C thu được sản phẩm là

a)

CH2Br-CHBr-CH=CH2.

b)

CH2Br-CH=CH-CH2Br.

c)

CH2Br-CH-CH-CH2Br.

d)

CH2Br-CHBr-CH2-CH3.

84.

Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với dung dịch brom ở điều kiện 40 độ C thu được sản phẩm là

a)

CH2Br-CHBr-CH=CH2.

b)

CH2Br-CH=CH-CH2Br.

c)

CH2Br-CH-CH-CH2Br.

d)

CH2Br-CHBr-CH2-CH3.

85.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

A. CH3CHBrCH=CH2.

b)

B. CH3CH=CHCH2Br.

c)

C. CH2BrCH2CH=CH2.

d)

D. CH3CH=CBrCH3.

86.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

A. CH3CHBrCH=CH2.

b)

B. CH3CH=CHCH2Br.

c)

C. CH2BrCH2CH=CH2.

d)

D. CH3CH=CBrCH3.

87.

Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:

a)

propyl clorua.

b)

propan.

c)

isopropyl clorua.

d)

1,2-điClopropan.

88.

Trong phản ứng cộng HA (axit và nước) vào liên kết C≡C của ankin tuân theo quy tắc

a)

zaixep

b)

bromsted

c)

Maccopnhicop

d)

vanhop

89.

Nhận biết ank-1-in và anken bằng hóa chất nào?

a)

dung dịch brom

b)

AgNO3/NH3

c)

H2

d)

O2

90.

Phản ứng oxi hóa hoàn toàn ankin thu được

a)

nCO2 > nH2O

b)

nCO2 <nH2O

c)

nCO2 = nH2O

91.

axetilen tác dụng với H2 xúc tác Niken, nhiệt độ. Sản phẩm thu được là

a)

anken

b)

ankin

c)

ankan

d)

ankadien

92.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

Anken, ankin

b)

ankan

c)

metan

d)

butan

93.

Dẫn các khí etilen; axetilen; but-1-in; butan; but-2-in vào dung dịch AgNO3/NH3. Có bao nhiêu trường hợp tạo kết tủa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Trùng hợp đivinyl tạo ra polime có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n.

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.

95.

Các chất trong câu nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

Metan, etan, etilen

b)

Etilen, đivinyl, axetilen.

c)

Propan, propin, etilen.

d)

Khí cacbonic, metan, axetilen

96.

Để phân biệt but-1-in và but-2-in, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

dung dịch Br2

b)

dung dịch KMnO4

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch HCl

97.

Cho chuỗi phản ứng sau:

Al4C3→CH4→C2H2→X→PVC (poli vinylclorua).

X là chất nào sau đây:

a)

CH2=CH2

b)

CH3-CH3

c)

CH2=CH-CH3

d)

CH2=CHCl

98.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ankin A thu được 3 mol khí CO2. Công thức phân tử của A là

a)

C3H6.

b)

C3H8.

c)

C3H4.

d)

C4H8.

99.

Kết luận nào sau đây không đúng về ankađien?

a)

Ankađien là những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có 2liên kết đôi C=C

b)

Ankađien có khả năng cộng hợp 2 phân tử hiđro

c)

Những hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi C=C cách nhau một liên kết đơn thuộc loại ankađien liên hợp

d)

Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp 2 phân tử hiđro đều thuộc loại ankađien

100.

X là

a)

CH3-CH2-CAg≡CAg

b)

CH3-CH2-C≡CAg

c)

AgCH2-CH2-C≡CAg

d)

A, B, C đều có thể đúng

101.

Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

102.

Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. Hỗn hợp X gồm:

a)

A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3.

b)

B. CH2=CH- CH3 và CH3=CH-CHCH3.

c)

B. CH2=CH2 và CH3=CH-CHCH3.

d)

D. CH3CH=CH-CH2-CH3 và CH2=CHCH2CH3.

103.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là

a)

C2H4.

b)

C2H6

c)

CH4.

d)

C2H2.

104.

( THPT-2016) Cho dãy các chất:

CH3C- CH=CH2; CH3COOH;

CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2;

CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

105.

Hiđrocacbon nào sau đây lội qua dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa vàng?

a)

CH4CH_4

b)

CH2=CH2CH_2=CH_2

c)

CH≡C−CH3CH\equiv C-CH_3

d)

CH3−C≡C−CH3CH_3-C\equiv C-CH_3

106.

Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3?

a)

dung dịch AgNO3/NH3 bị nhạt màu

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa vàng

d)

Không có hiện tượng gì

107.

Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn etilen qua dung dịch brom?

a)

dung dịch brom bị nhạt màu

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa đen

d)

Không có hiện tượng gì

108.

Để phân biệt được khí etilen, etan, etin có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch KMnO4.

b)

Dung dịch Br2.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3

109.

Đặc điểm cấu tạo của ankin là:

a)

Có 1 liên kết ba C≡CC\equiv C

b)

Có 1 liên kết đôi C=C

c)

Có 2 liên kết đôi C=C

d)

Chỉ có liên kết đơn

110.

Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là

a)

dd Br2 , nhiệt độ

b)

Br2 khan, nhiệt độ

c)

dd Br2 , Fe xúc tác

d)

Br2 khan, bột sắt

111.

Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng đime hóa tạo ra

a)

buta-1,3-đien.

b)

vinylaxetilen.

c)

but-1-in.

d)

benzen.

112.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?

a)

but-1-en-2-in

b)

3-metylbut-1-in

c)

đimetylaxetilen

d)

but-2-in

113.

Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?

                               

a)

A. CH4.    

b)

  B. C2H2.   

c)

C. C2H4.    

d)

  D. CO2.

114.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.

b)

B. Trùng hợp etilen ở điều kiện thích hợp thu được polietilen.

c)

C. Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.

d)

D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.

115.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

dung dịch brom mất màu

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

không hiện tượng gì xảy ra

116.

Ankađien Z có tên thay thế: 2,3-đimetylpenta-1,3-đien. Vậy CTCT của Z là

      

   

a)

A. CH2=C(CH3)-CH(CH3)-CH=CH2  

b)

B. CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH-CH3

c)

C. CH2=C=C(CH3)-CH(CH3)-CH2  

d)

  D. CH2=C(CH3)-CH2-C(CH3)=CH2

117.

: Cao su buna là sản phẩm có thành phần chính là polime thu được từ quá trình

a)

A. Trùng hợp butilen, xúc tác natri.

b)

B. Trùng hợp buta –1,3– đien, xúc tác natri.

c)

C. Polime hoá cao su thiên nhiên.

d)

D. Đồng trùng hợp buta –1,3– đien với natri.

118.

Kết luận nào sau đây là không đúng ?

a)

A. Ankađien là những HRC không no mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi C=C

b)

B. Ankađien có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro.

c)

C. Những hợp chất có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien.

d)

D. Những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn được gọi là ankađien liên hợp.

119.

Monome nào sau đây trùng hợp để tạo ra  polime có tên gọi là polipropilen :

             

a)

A. (- CH2-CH2-)n  

b)

(-CH2 -CH(CH3)-)n 

c)

C. CH2 =CH2

d)

 D. CH2=CH-CH3

120.

Điều kiện để anken có đồng phân hình học?

a)

A. Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 1 ngtử hoặc nhóm ngtử giống nhau.

b)

B. Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 ngtử hoặc nhóm ngtử khác nhau.

c)

C. Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 ngtử hoặc nhóm ngtử giống nhau.

d)

D. Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 1 ngtử hoặc nhóm ngtử khác nhau

121.

Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3 là:

                                                     

a)

A. 1.

b)

  B. 3.  

c)

   C. 2.  

d)

D. 4.

122.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp

                     

a)

A. CH3CH2OCH3

b)

B. CH3CH2Cl 

c)

C. CH3CH2OH

d)

D. CH2=CH-CH3

123.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.

b)

B. Trùng hợp etilen ở điều kiện thích hợp thu được polietilen.

c)

C. Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.

d)

D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.

124.

Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?

                                     

a)

A.axetilen. 

b)

B. etan. 

c)

C. eten.     

d)

  D. propan.

125.

Cho propin tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:2 thu được sản phẩm chính là

a)

CH2=CCl-CH3.

b)

CHCl=CH-CH3.

c)

CH3-CCl2-CH3.

d)

CHCl2-CH2-CH3.

126.

Chất nào không tác dụng với dung dịch Br2 ?

a)

but-1-in

b)

but-2-in

c)

butan

d)

etilen.

127.

Một chất có công thức cấu tạo :

CH3−CH2−C≡C−CH(CH3)−CH3CH_3-CH_2-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_3   . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

a)

5-metylhex-3-in.

b)

2-metylhex-3-in.

c)

etylisopropylaxetilen.

d)

4-metylhex-3-in.

128.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

a)

Ni, to.

b)

Mn, to.

c)

Pd/PbCO3, to.

d)

Fe, to.

129.

Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây

a)

propilen

b)

propan

c)

propin

d)

butan

130.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

131.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

132.

Để phân biệt C2H6; C2H4; C2H2 dùng cặp hoá chất:

a)

A. H2; dd Br2

b)

B. KMnO4; dd Br2

c)

C. dd Br2; AgNO3/ dd NH3

d)

D. O2; AgNO3/ dd NH3

133.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:

a)

A. propilen

b)

B. propan

c)

C. metyl etilen

d)

D. metyl axetilen

134.

Những chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

a)

CH3CH2CH3

b)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

c)

CH2=CHCH3

d)

CH3C≡CCH3

e)

CH2=CH-CH=CH2

135.

Cho ba hiđrocacbon: but-2-en, propin, butan. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất trên

a)

dd AgNO3

b)

dd brom

c)

dd AgNO3/NH3 và dd brom

d)

dd KMnO4

136.

Chất A tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng. Chất A có thể là:

a)

pent-2-in

b)

propin

c)

2-metylbutin

d)

đimetylaxetilen

e)

vinylaxetilen

137.

Cho ankin CH3-C≡CH tác dụng với dung dịch HBr (theo tỉ lệ mol 1:2) sản phẩm chính thu được là

a)

CH3-CHBr-CH2Br

b)

CH3-CH2-CHBr2

c)

CH3-CBr=CH2

d)

CH3-CBr2-CH3

138.

Cho sơ đồ phản ứng:

CH4 → X → Y → Z → polibutadien.

Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp lần lượt là

a)

etin, vinylaxetilen, buta-1,3-đien.

b)

etilen, but-1-en, buta-1,3-đien

c)

etin, etilen, buta-1,3-đien.

d)

metylclorua, etilen, buta-1,3-đien

139.

Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3/NH3 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

Cho các chất sau: metan, etilen, but-1-in và đivinyl. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

có 2 chất tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3.

b)

có 2 chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4.

c)

có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.

d)

cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.

141.

Người ta điều chế cao su buna từ C2H2 theo sơ đồ sau: C2H2 → X → Y → Cao su buna. Khẳng địnhh nào sau đây sai:

a)

X và Y đều có 2 liên kết π trong phân tử

b)

X và Y đều có cùng số cacbon

c)

X và Y đều làm mất màu dung dịch nước brom

d)

Chỉ có X tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3

142.

Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi là đivinyl

a)

CH2=C=CH–CH3

b)

CH2=CH–CH=CH2

c)

CH2=CH–CH2–CH=CH2

d)

CH2=CH–CH=CH–CH3

143.
Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế etylen
a)
Tách nước của rượu etylic
b)
Đề hiđro hóa propan
c)
Cracking ankan
d)
tách HBr từ 1,2-đibrometan
144.

Khi hiđrat hoá 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là

a)

CH2(OH)-CH2-CH(CH3)-CH3

b)

CH3-CH(OH)-CH(CH3)-CH3

c)

CH3-C(CH3)(OH)-CH2-CH3

d)

CH2(OH)-CH(CH3)-CH2-CH3

145.

Hỗn hợp A gồm hiđro và các hiđrocacbon no, chưa no. Cho A vào bình có niken xúc tác, đun nóng bình một thời gian ta thu được hỗn hợp B. Phát biểu nào sau đây SAI ?

a)

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cho số mol CO2 và số mol nước luôn bằng số mol CO2 và số mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B.

b)

Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp A luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn hợp B.

c)

Số mol A - Số mol B = Số mol H2 tham gia phản ứng.

d)

Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp A bằng khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp B.

146.

Số chất tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

147.

Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?

a)

C4H10 ,C4H8.

b)

C4H6, C3H4.

c)

Chỉ có C4H6.

d)

Chỉ có C3H4.

148.

Cho sơ đồ phản ứng sau: ; X có công thức cấu tạo là? CH3−C≡CH+AgNO3+NH3→X+NH4NO3CH_3-C≡CH+AgNO_3+NH_3\rightarrow X+NH_4NO_3  

a)

CH3-CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

CH2Ag-C≡CAg

149.
Có bốn chất CH3-CH3; CH2=CH−CH3; CHºC−CH3; CH2=CH−CH=CH2. Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 là
a)
4
b)
1
c)
2
d)
3
150.
Khi cộng HBr vào 2−metylbut−2−en theo tỉ lệ mol 1:1, số lượng sản phẩm thu được là
a)
3
b)
4
c)
1
d)
2