wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?

a)

Benzene là một hydrocarbon

b)

Benzene là một hydrocarbon thơm

c)

Benzene là một hydrocarbon no

d)

Benzene là một hydrocarbon không no

2.

Đặc điểm của các alkylbenzene là hydrocarbon có chứa

a)

vòng benzene

b)

gốc alkyl và ba vòng benzene

c)

gốc alkyl và một vòng benzene

d)

gốc alkyl và hai vòng benzene

3.

Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzene?

a)

Styrene

b)

Ethylene

c)

Metane

d)

Propyne

4.

Cho các công thức cấu tạo được đánh số (1) đến (4). Cấu tạo nào là của benzene?

a)

(1) và (2)

b)

(1); (3) và (4)

c)

(2) và (4)

d)

(1) và (4)

5.

Trong phân tử toluene, có bao nhiêu liên kết đôi C=C?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzene và alkylbenzene) có công thức chung là

a)

CnH2nC_nH_{2n} (n ≥ 2)

b)

CnH2n+2C_nH_{2n+2} (n ≥ 1)

c)

CnH2n2C_nH_{2n-2} (n ≥ 2)

d)

CnH2n6C_nH_{2n-6} (n ≥ 6)

7.

A là đồng đẳng của benzene có công thức nguyên là (C3H4)n(C_3H_4)_n . Công thức phân tử của A là

a)

C9H12C_9H_{12}

b)

C3H4C_3H_4

c)

C6H8C_6H_8

d)

C12H16C_{12}H_{16}

8.

Tên gọi của hợp chất C6H5C_6H_5 - CH3CH_3

a)

Ethylbenzene

b)

Toluene

c)

Methyl toluene

d)

Ethyltoluene

9.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene?

a)

vị trí 1,2 gọi là ortho

b)

vị trí 1,4 gọi là para

c)

vị trí 1,3 gọi là meta

d)

vị trí 2,5 gọi là ortho

10.

Tên gọi của là

a)

1,2-dimethylbenzene

b)

o-dimethyltoluene

c)

1,2-diethylbenzene

d)

o-diethyltoluene

11.

Alkylbenzene dễ thế hơn benzene và khi thế ưu tiên vị trí

a)

meta

b)

ortho

c)

para

d)

ortho và para

12.

Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là

a)

tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại

b)

không gây hại cho sức khỏe

c)

gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe

d)

gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài

13.

Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?

a)

Dung dịch Br2Br_2

b)

NaCl khan

c)

Br2Br_2 xúc tác FeBr3FeBr_3

d)

Dung dịch NaOH

14.

Alkylbenzene có phản ứng cộng

a)

H2H_2 để thành vòng no

b)

H2OH_2O

c)

Br2Br_2

d)

HBrHBr

15.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5ClC_6H_5Cl

b)

C6H6Cl6C_6H_6Cl_6

c)

C6H4Cl2C_6H_4Cl_2

d)

C6H12Cl6C_6H_{12}Cl_6

16.

Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

CH3Cl

b)

C2H5OH

c)

CH3CHO

d)

C2H7N

17.

Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

CH2=CH-CH2Br

b)

Cl-CHBr-CF3

c)

CHCl2-CF2-O-CH3

d)

C6H6Cl6

18.

Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là

a)

CHCl=CHCl

b)

CH3CH2CH=CHCHClCH3

c)

CH3CH=CBrCH3

d)

CH2=CH-CH2F

19.

Tên thông thường của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: CHBr3 là

a)

bromoform

b)

bromometane

c)

tribromometan

d)

bromopropane

20.

Tên gốc – chức của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: C6H5Br là

a)

bromotoluene

b)

bromobenzen

c)

phenyl bromide

d)

benzyl bromide

21.

Tên thay thế của CH3–CH2–Cl là

a)

chloromethane

b)

bromoethane

c)

ethyl chloride

d)

chloroethane

22.

Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: ClCH2CH2CHClCH3 là

a)

2,4-dichlorobutane

b)

1,3-dichlorobutane

c)

1,3-dichloropentane

d)

2,4-dichloro-2-methylbutane

23.

Công thức cấu tạo của benzyl bromide là

a)

C6H5CH2Br

b)

C6H5Br

c)

C6H5CH2Br

d)

CH3Br

24.

Đun nóng dẫn xuất halogen A với dung dịch KOH một thời gian thu được C2H5OH. A là

a)

C2H4

b)

C2H5Br

c)

C2H6

d)

CH3Cl

25.

Đun nóng CH3Cl với dung dịch KOH một thời gian thu được

a)

CH3OH

b)

CH4

c)

CH3ONa

d)

C2H6

26.

Alcohol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm –OH liên kết trực tiếp với

a)

nguyên tử carbon

b)

nguyên tử carbon không no

c)

nguyên tử carbon no

d)

nguyên tử oxygen

27.

Công thức chung của alcohol no đơn chức mạch hở là

a)

CnH2n−1OH (n ≥ 1)

b)

CnH2n+1OH (n ≥ 1)

c)

CnH2n+2OH (n ≥ 1)

d)

CnH2nO (n ≥ 1)

28.

Chất nào sau đây là alcohol?

a)

CH3OCH3

b)

CH3OH

c)

HCHO

d)

C2H5Cl

29.

Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?

a)

HCHO

b)

C2H4(OH)2

c)

CH2=CHCH2OH

d)

CH3OH

30.

Thức uống chứa cồn như rượu bia, nước trái cây lên men ... đều chứa ethanol. Công thức phân tử của ethanol là

a)

C2H6O

b)

C2H8O

c)

CH4O

d)

C2H4O

31.

Chất nào sau đây là alcohol thơm?

a)

CH2=CH-CH2OH

b)

C6H5-OH

c)

C6H5-CH2OH

d)

CH3OH

32.

Hợp chất nào sau đây là alcohol đa chức?

a)

HOCH2-CH2OH

b)

CH3OH

c)

C2H5OH

d)

CH3CH2CH2OH

33.

Chất nào sau đây là alcohol bậc một? (Các cấu trúc hữu cơ được cho như hình vẽ)

a)

CH3–CH(OH)–CH2–CH3

b)

(CH3)3C–OH

c)

CH3–CH2–OH

d)

CH3–CH(OH)–CH3

34.

Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc một, no, đơn chức, mạch hở? (Xem các công thức cấu tạo trong hình)

a)

CH3–CH–OH-CH3

b)

CH2=CH–CH2–OH

c)

HOCH2-CH2OH

d)

C6H5-CH2OH

35.

Alcohol nào sau đây là alcohol bậc hai?

a)

Ethanol

b)

Propan-2-ol

c)

Propan-1-ol

d)

2-methylpropan-2-ol

36.

Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc hai, no, đơn chức, mạch hở?

a)

CH3-CH(OH)-CH3

b)

CH2=CH-CH2OH

c)

HOCH2-CH2OH

d)

C6H5-CH2OH

37.

Chất nào sau đây là alcohol bậc 3?

a)

CH3-CH(OH)-CH3

CH3-CH(OH)-CH3

b)

CH3-CH(CH3)-CH2OH

CH3-CH(CH3)-CH2OH

c)

(CH3)3COH

(CH3)3COH

d)

38.

Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH là

a)

propan-1-ol

b)

propan-2-ol

c)

pentan-1-ol

d)

pentan-2-ol

39.

CH3-CH(CH3)-CH2OH có tên là

a)

2-methylbutan-1-ol

b)

2-methylpropan-3-ol

c)

methylpropanol

d)

2-methylpropan-1-ol

40.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của alcohol đều cao hơn so với hydrocarbon, dẫn xuất halogen, ether có phân tử khối tương đương là do

a)

trong phân tử alcohol có liên kết cộng hoá trị

b)

giữa các phân tử alcohol có liên kết hydrogen

c)

alcohol có nguyên tử oxygen trong phân tử

d)

alcohol có phản ứng với Na

41.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C2H5OH

b)

CH3-O-CH3

c)

CH3OH

d)

CH4

42.

C2H5OH không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na

b)

CuO

c)

NaOH

d)

CH3OH

43.

Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140°C thu được sản phẩm là

a)

CH2=CH2

b)

(CH3)2O

c)

(C2H5)2O

d)

CH3-CH=O

44.

Cho phản ứng hóa học sau: CH3CH2CH2CH2OH —H2SO4, đun nóng→ Sản phẩm của phản ứng có tên gọi là

a)

but-2-ene

b)

2-methylprop-2-ene

c)

but-1-ene

d)

prop-2-ene

45.

Chất nào sau đây khi bị oxi hóa bởi CuO tạo ra aldehyde?

a)

CH3-CH(OH)-CH2-CH3

b)

CH3-CH(OH)-CH3

c)

(CH3)3COH

d)

CH3-CH2-OH

46.

Cho phản ứng hóa học sau: (CH3)2CH-CH2OH + CuO —t→ Sản phẩm của phản ứng có công thức cấu tạo là

a)

(CH3)2C=O

b)

(CH3)2CH-COOH

c)

(CH3)2CH-CHO

d)

(CH3)2C=CH2

47.

Dựa trên hình vẽ cấu trúc hiển thị, xác định nhóm thế được đánh dấu tại liên kết thẳng đứng trong công thức CH3—CH—CH3.

a)

OH

b)

CH3

c)

H

d)

Cl

48.

Dựa trên hình vẽ cấu trúc hiển thị, xác định nhóm thế được đánh dấu tại liên kết thẳng đứng trong công thức CH3—CH—CH2—OH.

a)

CH3

b)

OH

c)

H

d)

Cl

49.

Cho glycerol dự vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/OH-. Hiện tượng quan sát được là

a)

Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch trong suốt

b)

Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch màu xanh lam

c)

Xuất hiện kết tủa màu xanh lam

d)

Không có hiện tượng

50.

Alcohol nào sau đây phản ứng được với copper (II) hydroxide tạo dung dịch màu xanh lam?

a)

Methanol

b)

Ethylene glycol

c)

Ethanol

d)

Propan-2-ol

51.

Cho các chất sau: Na, NaOH, CuO, Cu(OH)2. Số chất tác dụng được với ethanol là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

52.

Cho 4 alcohol: C2H5OH (1); HOCH2CH2OH (2); (3) và HOCH2CH2CH2OH (4). Alcohol không hòa tan được Cu(OH)2 là

a)

1, 2

b)

2, 4

c)

1, 4

d)

chỉ có 1

53.

Để phân biệt alcohol đơn chức với alcohol đa chức có ít nhất 2 nhóm –OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là

a)

nước Br2

b)

dung dịch KMnO4

c)

dung dịch AgNO3

d)

Cu(OH)2/OH-

54.

Phương pháp sinh hóa sử dụng enzyme để lên men tinh bột điều chế alcohol nào sau đây?

a)

methanol

b)

ethanol

c)

glycerol

d)

propan-1-ol

55.

Trong công nghiệp ethanol được điều chế từ X bằng phản ứng hợp nước với xúc tác acid. X là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C2H4

56.

Xăng sinh học E5 được tạo nên từ việc pha trộn xăng thông thường với chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

CH3OCH3

d)

C2H6

57.

Xăng sinh học E5 chứa hàm lượng ethanol là bao nhiêu?

a)

92%

b)

9%

c)

10%

d)

5%

58.

Isoamyl alcohol có trong thành phần thuốc thử Kovax (loại thuốc thử dùng để xác định vi khuẩn). Isoamyl alcohol có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCH2CH2OH. Tên thay thế của chất này là

a)

3-methylbutan-1-ol

b)

isobutyl alcohol

c)

3,3-dimethylpropan-1-ol

d)

2-methylbutan-4-ol

59.

Cồn 70° là dung dịch ethyl alcohol, được dùng để sát trùng vết thương. Mô tả nào sau đây về cồn 70° là đúng?

a)

100 gam dung dịch có 70 ml ethyl alcohol nguyên chất

b)

100 mL dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất

c)

1000 gam dung dịch có 70 mol ethyl alcohol nguyên chất

d)

1000 mL dung dịch có 70 mol ethyl alcohol nguyên chất

60.

Alcohol nào sau đây không có phản ứng tách nước tạo ra alkene?

a)

CH3CHOHCH3

b)

CH3OH

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH3CH2OH

61.

Số đồng phân cấu tạo alcohol có công thức C4H9OH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Cho alcohol có công thức cấu tạo sau: Tên theo danh pháp thay thế của alcohol đó là

a)

4-methylpentan-1-ol

b)

2-methylbutan-3-ol

63.

Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công thức phân tử của methanol là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

C2H4(OH)2

64.

Cho các hợp chất hữu cơ sau: (1) C3H8; (2) CH3Cl; (3) C2H5OH; (4) CH3OH. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất trên là

a)

(1) > (2) > (3) > (4)

b)

(1) > (4) > (2) > (3)

c)

(3) > (4) > (2) > (1)

d)

(4) > (2) > (1) > (3)

65.

Để pha chế một loại cồn sát trùng dùng trong y tế, cho 700 mL ethanol nguyên chất vào bình định mức rồi thêm nước cất đến 1000 mL. Hỗn hợp thu được có độ cồn là

a)

17°

b)

70°

c)

70°

d)

170°

66.

Cho phản ứng khử nước theo quy tắc Zaitsev: CH3CHOHCH3 → (H2SO4, t°). Sản phẩm chính thu được là

a)

but-1-ene

b)

but-2-ene

c)

but-1-yne

d)

but-2-yne

67.

Oxi hoá propan-2-ol bằng CuO nung nóng. Sản phẩm thu được là

a)

CH3CHO

b)

CH3CH2CHO

c)

CH3COCH3

d)

CH3COOH

68.

Khi đốt cháy hoàn toàn ethanol, tỉ lệ mol nCO2 : nH2O là

a)

1 : 1

b)

1 : 2

c)

2 : 3

d)

3 : 2

69.

Chất nào sau đây dùng để điều chế ethanol theo phương pháp sinh hoá?

a)

Ethylene

b)

Acetylene

c)

Methane

d)

Tinh bột

70.

Để phân biệt cồn 90° và cồn tuyệt đối (ethanol nguyên chất), có thể dùng hoá chất nào sau đây?

a)

Na

b)

CuSO4 khan

c)

CuO, t°

d)

Cu(OH)2

71.

Hai ancol nào sau đây cùng bậc?

a)

Methanol và ethanol

b)

Propan-1-ol và propan-2-ol

c)

Ethanol và propan-2-ol

d)

Propan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol

72.

Alcohol CH3CH = CHCH2OH có danh pháp thay thế là

a)

but-2-en-4-ol

b)

but-2-en-1-ol

c)

4-hydroxybut-2-ene

d)

1-hydroxybut-2-ene

73.

Một chai rượu gạo thể tích 750 mL, độ rượu 40°. Thể tích ethanol nguyên chất (khàn) có trong chai là

a)

18,75 mL

b)

300 mL

c)

400 mL

d)

750 mL

74.

Xăng E5 chứa 5% thể tích ethanol. Một người mua 2 L xăng E5 để đổ vào bình. Thể tích ethanol có trong lượng xăng này là

a)

50 mL

b)

92 mL

c)

46 mL

d)

100 mL

75.

Cho các alcohol sau (xem hình cấu trúc mạch thẳng có nhiều nhóm OH đặt cạnh nhau) và thêm CH3OH, C2H5OH. Hỏi số alcohol không hoà tan được Cu(OH)2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Oxi hoá không hoàn toàn ancol bậc I thu được aldehyde

b)

Oxi hoá hoàn toàn ancol bậc I thu được aldehyde

c)

Oxi hoá ancol bậc II thu được ketone

77.

Oxi hoá alcohol nào sau đây thu được sản phẩm là ketone?

a)

C2H5OH

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH(OH)CH3

d)

(CH3)3C(OH)CH3

78.

Chất nào sau đây là alcohol bậc hai?

a)

propan-1-ol

b)

propan-2-ol

c)

2-methylpropan-1-ol

d)

2-methylpropan-2-ol

79.

Trong số các hợp chất sau, có bao nhiêu chất vừa phản ứng với Na vừa phản ứng với NaOH: ba cấu trúc vòng benzen mang nhóm −OH và −CH3 ở các vị trí khác nhau; C6H5CH2OH; C6H5OCH3?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính acid?

a)

Na

b)

NaOH

c)

Dung dịch Br2

d)

Dung dịch HNO3

81.

Phenol là hợp chất hữu cơ mà

a)

phân tử có chứa nhóm −OH và vòng benzen

b)

phân tử có chứa nhóm −OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen

c)

phân tử có chứa nhóm −NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen

d)

phân tử có chứa nhóm −OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C nhánh của vòng benzen

82.

Hợp chất thơm nào sau đây không thuộc họ phenol?

a)

C6H5OH

b)

C6H4(OH)2

c)

CH3C6H4OH

d)

C6H5CH2OH

83.

Hợp chất C6H5OH (C6H5– vòng thơm) có tên là

a)

benzene

b)

alcohol ethylic

c)

alcohol benzylic

d)

phenol

84.

Phenol lỏng không có khả năng phản ứng với

a)

kim loại Na

b)

dung dịch NaOH

c)

nước Br2

d)

dung dịch NaCl

85.

Phenol phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH

c)

KOH

d)

HCl

86.

Chất nào sau đây tạo kết tủa với dung dịch brom?

a)

Phenol

b)

Ethylene

c)

Benzene

d)

Acetylene

87.

Ảnh hưởng của nhóm −OH đến gốc C6H5− trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

dung dịch NaOH

b)

Na kim loại

c)

nước Br2

d)

H2

88.

Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là

a)

ethanol

b)

phenol

c)

benzene

d)

toluene

89.

Từ muối C6H5ONa có thể tái tạo lại phenol bằng cách

a)

cho tác dụng với dung dịch của acid mạnh hơn

b)

nung nóng

c)

hòa tan vào nước rồi đun sôi

d)

cho tác dụng với dung dịch alcohol ethylic

90.

Trong các cặp chất sau, cặp chất nào không phải là đồng đẳng của nhau? Cặp A: vòng benzen gắn trực tiếp −OH và vòng benzen gắn −OH cùng với một −CH3; Cặp B: vòng benzen gắn trực tiếp −OH và vòng benzen gắn −CH2OH; Cặp C: CH3OH và C2H5OH; Cặp D: CH4 và C3H8.

a)

Cặp A

b)

Cặp B

c)

Cặp C

d)

Cặp D

91.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?

a)

Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

b)

Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa

c)

Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức

d)

Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng

92.

Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hydroxy

a)

liên kết với nguyên tử carbon no của gốc hydrocarbon

b)

liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzen

c)

gắn trên nhánh của hydrocarbon thơm

d)

liên kết với nguyên tử carbon no của gốc hydrocarbon không no

93.

Vào năm 1932, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá. Phenol rất độc. Khi con người ăn phải thực phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rồi loạn ý thức, thậm chí tử vong. Ở dạng lỏng, phenol không có khả năng phản ứng với

a)

KCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch KOH đặc

d)

kim loại K

94.

Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện

a)

kết tủa màu trắng

b)

bọt khí

c)

dung dịch màu tím

d)

kết tủa màu xanh

95.

Phenol tan nhiều trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch Na2SO4

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch Br2

d)

Dung dịch NaOH

96.

Phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

Br2

c)

KOH

d)

Na

97.

Cho các chất có công thức cấu tạo (1) vòng benzen; (2) C6H5–CH2–OH; (3) p–CH3–C6H4–OH; (4) C6H5–OH. Số chất thuộc loại phenol là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Na, NaOH, HCl

b)

K, KOH, Br2

c)

Na, NaOH, NaHCO3

d)

NaOH, Mg, Br2

99.

Phản ứng nào sau đây nói lên ảnh hưởng của gốc C6H5– đối với nhóm –OH?

a)

C6H5OH + Na2CO3 ⇌ C6H5ONa + NaHCO3

b)

2C6H5OH + 2Na → 2C6H5ONa + H2↑

c)

C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

100.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phenol?

a)

Phenol có nhóm OH trong phân tử nên có tính chất hoá học giống alcohol

b)

Phenol có tính acid nên phenol tan được trong dung dịch kiềm

c)

Tính acid của phenol yếu hơn H2CO3 nhưng mạnh hơn alcohol

d)

Dung dịch phenol trong nước không làm quỳ tím đổi màu sang đỏ

101.

Để chứng tỏ nhóm –OH đã ảnh hưởng đến vòng benzen trong phenol (C6H5OH) có thể sử dụng phản ứng của phenol với

a)

NaOH

b)

nước Br2

c)

Na

d)

(CH3CO)2O

102.

phenol phản ứng cộng với nước Br2Br_2 tạo kết tủa

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3CHOCH_3CHO

b)

C2H5OHC_2H_5OH

c)

CH3COOHCH_3COOH

d)

CH3NH2CH_3NH_2

104.

Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?

a)

dd HCHOHCHO

b)

dd CH3CHOCH_3CHO

c)

dd CH3COOHCH_3COOH

d)

dd CH3OHCH_3OH

105.

Tên thay thế của CH3CH=OCH_3 - CH = O

a)

ethanal

b)

methanol

c)

etanol

d)

methanal

106.

Formaldehyde (dùng để bảo quản xác động vật, chống thối rữa) là

a)

Dung dịch HCHOHCHO 37%–40% về khối lượng trong nước

b)

Dung dịch CH3CHOCH_3CHO 40% về thể tích trong nước

c)

Alcohol C2H5OHC_2H_5OH 46º

d)

Dung dịch HCHOHCHO 25%–30% về thể tích trong nước

107.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3CHOCH_3CHO

b)

C2H5OHC_2H_5OH

c)

CH3COOHCH_3COOH

d)

CH3NH2CH_3NH_2

108.

Để phân biệt alcohol CH2=CHCH2OHCH_2{=}CH{-}CH_2OHCH3CHOCH_3CHO có thể dùng

a)

dd Br2Br_2

b)

dd KMnO4KMnO_4

c)

dd [Ag(NH3)2]OH[Ag(NH_3)_2]OH

d)

Cả A, B, C

109.

Sự biến đổi nhiệt độ sôi của các chất theo dãy CH3CHOCH_3CHO , CH3OHCH_3OH , C2H5OHC_2H_5OH

a)

Tăng dần: CH3CHO<CH3OH<C2H5OHCH_3CHO < CH_3OH < C_2H_5OH

b)

Giảm dần: C2H5OH<CH3OH<CH3CHOC_2H_5OH < CH_3OH < CH_3CHO

c)

Giảm dần: CH3OH<C2H5OH<CH3CHOCH_3OH < C_2H_5OH < CH_3CHO

d)

Không đổi giữa ba chất

110.

Chỉ dùng một thuốc thử dưới đây để phân biệt được ethanol, propan-2-ol và pent-1-yne

a)

dd Br2Br_2

b)

dd [Ag(NH3)2]OH[Ag(NH_3)_2]OH

c)

Dd Na2CO3Na_2CO_3

d)

H2H_2 (Ni, to)

111.

Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%

a)

Formaldehyde

b)

Acetic aldehyde

c)

Benzaldehyde

d)

Acetone

112.

Quá trình nào sau đây không tạo ra Acetic aldehyde?

a)

CH2=CH2+O2CH_2{=}CH_2 + O_2 (to, xúc tác)

b)

CH2=CH2+H2OCH_2{=}CH_2 + H_2O (to, xúc tác HgSO4HgSO_4 )

c)

CH3CH2OH+CuOCH_3{-}CH_2OH + CuO (to)

d)

CHhreebarsCH+H2OCH{ hreebars}CH + H_2O

113.

Trong phân tử Acetic aldehyde có số liên kết xích ma (σ) là

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

114.

Trước đây người ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là

a)

Acetone

b)

Formon

c)

Acetic aldehyde

d)

Băng phiến

115.

Hợp chất chứa nhóm C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là

a)

hợp chất alcohol

b)

dẫn xuất halogen

c)

hợp chất phenol

d)

hợp chất carbonyl

116.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Formaldehyde tan tốt trong nước

b)

Acetone nặng hơn nước

c)

Formaldehyde không tan trong nước

d)

Acetaldehyde không tan trong nước

117.

Phản ứng nào sau đây thể hiện tính oxi hóa của propanal?

a)

Tác dụng với dd [Ag(NH3)2]OH[Ag(NH_3)_2]OH tạo bạc kim loại

b)

Tác dụng với H2H_2 (Ni, to) tạo propanol

c)

Tác dụng với Na2CO3Na_2CO_3 tạo muối propanoate

d)

Cộng Br2Br_2 trong CCl4CCl_4 vào mạch carbon

118.

Để phân biệt Acetic aldehyde và Acetone, có thể dùng thuốc thử nào?

a)

H2 (Ni, t°)

b)

Dung dịch [Ag(NH3)2]OH

c)

NaOH

d)

Dung dịch I2

119.

CH3CHO không thể tạo thành trực tiếp từ chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

C2H2

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

120.

Cho phản ứng: CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → X + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là gì?

a)

CH3COOH

b)

CH3COONH4

c)

CH3OH

d)

(NH4)2CO3

121.

Tên gọi nào sau đây của HCHO là không đúng?

a)

Formic aldehyde

b)

Formaldehyde

c)

Methanal

d)

Acetic aldehyde

122.

Cho phản ứng: C2H2 + H2O —t°, xt→ A. A là chất nào dưới đây?

a)

CH2=CHOH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

123.

Alcohol nào bị oxi hóa tạo ketone?

a)

CH3–CH(OH)–CH3

b)

CH3–CH2–OH

c)

(CH3)2CH(CH3)OH

d)

CH3OH

124.

Cho phản ứng: HCHO + H2 (d−) —Ni, t°→ X. Chất X là chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

C2H4(OH)2

d)

C3H7OH

125.

Cho các chất sau: Ethylene, aldehyde oxalic, but-1-yne, methanol, but-2-yne, acetic aldehyde, acetylene, ethane. Số chất phản ứng với [Ag(NH3)2]OH là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

126.

Cho phản ứng: CH3–CHO —+AgNO3/NH3→ xAg. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

Oxi hóa alcohol X bằng CuO, thu được aldehyde. X là loại alcohol nào?

a)

Alcohol bậc 1

b)

Alcohol bậc 2

c)

Alcohol bậc 1 hoặc alcohol bậc 2

d)

Alcohol bậc 3

128.

Chất nào sau đây là carboxylic acid?

a)

C2H5OH

b)

C2H6

c)

CH3CHO

d)

CH3COOH

129.

Carboxylic acid là hợp chất có chứa nhóm chức nào?

a)

(-COOH)

b)

(-CO-)

c)

(-CHO)

d)

(-OH)

130.

CH3COOH có tên là gì?

a)

Acetic acid

b)

Acetic aldehyde

c)

Formic acid

d)

Formic aldehyde

131.

CH2=CH–COOH có tên là gì?

a)

Axetic acid

b)

Propionic acid

c)

Vinylic acid

d)

Acrylic acid

132.

HCHO không có tên nào sau đây?

a)

Formalin

b)

Formaldehyde

c)

Formic acid

d)

Formic aldehyde

133.

Công thức của oxalic acid là gì?

a)

HCOOH

b)

HOOC–COOH

c)

CH3COOH

d)

CH2=CHCOOH

134.

Công thức phân tử của acid no, đơn chức, mạch hở là gì?

a)

C_nH_2nO (n ≥ 2)

b)

C_nH_2n+1COOH

c)

R–COOH

d)

R–COO–R'

135.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là chất nào?

a)

CH3CHO

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

C2H6

136.

Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất: CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.

a)

CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH

b)

CH3CHO; CH3COOH; C2H5OH

c)

C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH

d)

C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO

137.

Dung dịch acetic acid không phản ứng được với

a)

Mg

b)

NaOH

c)

NaHCO3

d)

NaNO3

138.

Một acid no A có CTĐGN là C2H3O2. CTPT của acid A là

a)

C6H9O6

b)

C2H3O2

c)

C4H6O4

d)

C8H12O8

139.

Công thức cấu tạo thu gọn của acetic acid là

a)

HCOOH

b)

CH3CH=O

c)

CH3COOH

d)

C6H5COOH

140.

Công thức cấu tạo gọn của HOOCCOOH gọi tên là

a)

Formic acid

b)

Oxalic acid

c)

Acetic acid

d)

Benzoic acid

141.

Công thức phân tử của 3-methylbutanoic acid là

a)

C4H12O2

b)

C5H10O2

c)

C5H10O

d)

C6H10O2

142.

Công thức cấu tạo của acid có danh pháp thay thế 2-methylbutanoic acid?

a)

CH3-CH2-CH(CH3)-COOH

b)

CH3-CH(C2H5)-CH2-COOH

c)

CH2=CH-CH(CH3)-COOH

d)

(CH3)2CH-CH2-COOH

143.

Nhúng dải giấy vào dung dịch nước chanh, sau đó chấm vào giấy quỳ tím. Giấy quỳ tím chuyển sang màu gì?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Xanh tím

144.

Chất nào sau đây không phản ứng được với acetic acid

a)

Zn

b)

Cu

c)

NaOH

d)

CaCO3

145.

Một số carboxylic acid như oxalic acid, tartaric acid,... gây ra vị chua của quả sấu xanh. Trong quá trình làm mơ sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào để làm giảm độ chua của sấu?

a)

Vôi tôi

b)

Muối ăn

c)

Giấm ăn

d)

Nước

146.

Không thể điều chế CH3COOH trực tiếp từ

a)

CH3CHO

b)

C2H5OH

c)

C2H4

d)

C4H10

147.

Cho phương trình: Chất X + O2 → Chất Y + H2O. Chất X, Y có thể là

a)

C2H5OH, HCOOH

b)

C2H5OH, CH3COOH

c)

CH3OH, CH3COOH

d)

C2H5OH, HCH=O

148.

Cho giá trị Ka của một số carboxylic acid ở 25 °C như dưới đây: Carboxylic acid — Ka HCOOH — 17.72×10517.72 \times 10^{-5} CH3COOH — 1.75×1051.75 \times 10^{-5} CH3CH2COOH — 1.35×1051.35 \times 10^{-5} C6H5COOH — 6.25×1056.25 \times 10^{-5} Tính acid của carboxylic acid nào là mạnh nhất?

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

CH3CH2COOH

d)

C6H5COOH

149.

Aldehyde, ketone thuộc loại hợp chất

a)

acid carboxylic

b)

carbonyl

c)

hydroxyl

d)

hydrocarbon

150.

Công thức cấu tạo gọn của formaldehyde là

a)

OHC–CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

CH2 = CHCHO