Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?
Benzene là một hydrocarbon
Benzene là một hydrocarbon thơm
Benzene là một hydrocarbon no
Benzene là một hydrocarbon không no
Đặc điểm của các alkylbenzene là hydrocarbon có chứa
vòng benzene
gốc alkyl và ba vòng benzene
gốc alkyl và một vòng benzene
gốc alkyl và hai vòng benzene
Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzene?
Styrene
Ethylene
Metane
Propyne
Cho các công thức cấu tạo được đánh số (1) đến (4). Cấu tạo nào là của benzene?
(1) và (2)
(1); (3) và (4)
(2) và (4)
(1) và (4)
Trong phân tử toluene, có bao nhiêu liên kết đôi C=C?
2
3
4
5
Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzene và alkylbenzene) có công thức chung là
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n−2 (n ≥ 2)
CnH2n−6 (n ≥ 6)
A là đồng đẳng của benzene có công thức nguyên là (C3H4)n . Công thức phân tử của A là
C9H12
C3H4
C6H8
C12H16
Tên gọi của hợp chất C6H5 - CH3 là
Ethylbenzene
Toluene
Methyl toluene
Ethyltoluene
Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene?
vị trí 1,2 gọi là ortho
vị trí 1,4 gọi là para
vị trí 1,3 gọi là meta
vị trí 2,5 gọi là ortho
Tên gọi của là
1,2-dimethylbenzene
o-dimethyltoluene
1,2-diethylbenzene
o-diethyltoluene
Alkylbenzene dễ thế hơn benzene và khi thế ưu tiên vị trí
meta
ortho
para
ortho và para
Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là
tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại
không gây hại cho sức khỏe
gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe
gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài
Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?
Dung dịch Br2
NaCl khan
Br2 xúc tác FeBr3
Dung dịch NaOH
Alkylbenzene có phản ứng cộng
H2 để thành vòng no
H2O
Br2
HBr
Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?
C6H5Cl
C6H6Cl6
C6H4Cl2
C6H12Cl6
Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
CH3Cl
C2H5OH
CH3CHO
C2H7N
Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
CH2=CH-CH2Br
Cl-CHBr-CF3
CHCl2-CF2-O-CH3
C6H6Cl6
Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là
CHCl=CHCl
CH3CH2CH=CHCHClCH3
CH3CH=CBrCH3
CH2=CH-CH2F
Tên thông thường của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: CHBr3 là
bromoform
bromometane
tribromometan
bromopropane
Tên gốc – chức của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: C6H5Br là
bromotoluene
bromobenzen
phenyl bromide
benzyl bromide
Tên thay thế của CH3–CH2–Cl là
chloromethane
bromoethane
ethyl chloride
chloroethane
Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: ClCH2CH2CHClCH3 là
2,4-dichlorobutane
1,3-dichlorobutane
1,3-dichloropentane
2,4-dichloro-2-methylbutane
Công thức cấu tạo của benzyl bromide là
C6H5CH2Br
C6H5Br
C6H5CH2Br
CH3Br
Đun nóng dẫn xuất halogen A với dung dịch KOH một thời gian thu được C2H5OH. A là
C2H4
C2H5Br
C2H6
CH3Cl
Đun nóng CH3Cl với dung dịch KOH một thời gian thu được
CH3OH
CH4
CH3ONa
C2H6
Alcohol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm –OH liên kết trực tiếp với
nguyên tử carbon
nguyên tử carbon không no
nguyên tử carbon no
nguyên tử oxygen
Công thức chung của alcohol no đơn chức mạch hở là
CnH2n−1OH (n ≥ 1)
CnH2n+1OH (n ≥ 1)
CnH2n+2OH (n ≥ 1)
CnH2nO (n ≥ 1)
Chất nào sau đây là alcohol?
CH3OCH3
CH3OH
HCHO
C2H5Cl
Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?
HCHO
C2H4(OH)2
CH2=CHCH2OH
CH3OH
Thức uống chứa cồn như rượu bia, nước trái cây lên men ... đều chứa ethanol. Công thức phân tử của ethanol là
C2H6O
C2H8O
CH4O
C2H4O
Chất nào sau đây là alcohol thơm?
CH2=CH-CH2OH
C6H5-OH
C6H5-CH2OH
CH3OH
Hợp chất nào sau đây là alcohol đa chức?
HOCH2-CH2OH
CH3OH
C2H5OH
CH3CH2CH2OH
Chất nào sau đây là alcohol bậc một? (Các cấu trúc hữu cơ được cho như hình vẽ)
CH3–CH(OH)–CH2–CH3
(CH3)3C–OH
CH3–CH2–OH
CH3–CH(OH)–CH3
Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc một, no, đơn chức, mạch hở? (Xem các công thức cấu tạo trong hình)
CH3–CH–OH-CH3
CH2=CH–CH2–OH
HOCH2-CH2OH
C6H5-CH2OH
Alcohol nào sau đây là alcohol bậc hai?
Ethanol
Propan-2-ol
Propan-1-ol
2-methylpropan-2-ol
Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc hai, no, đơn chức, mạch hở?
CH3-CH(OH)-CH3
CH2=CH-CH2OH
HOCH2-CH2OH
C6H5-CH2OH
Chất nào sau đây là alcohol bậc 3?
CH3-CH(OH)-CH3
CH3-CH(OH)-CH3
CH3-CH(CH3)-CH2OH
CH3-CH(CH3)-CH2OH
(CH3)3COH
(CH3)3COH
Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH là
propan-1-ol
propan-2-ol
pentan-1-ol
pentan-2-ol
CH3-CH(CH3)-CH2OH có tên là
2-methylbutan-1-ol
2-methylpropan-3-ol
methylpropanol
2-methylpropan-1-ol
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của alcohol đều cao hơn so với hydrocarbon, dẫn xuất halogen, ether có phân tử khối tương đương là do
trong phân tử alcohol có liên kết cộng hoá trị
giữa các phân tử alcohol có liên kết hydrogen
alcohol có nguyên tử oxygen trong phân tử
alcohol có phản ứng với Na
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
C2H5OH
CH3-O-CH3
CH3OH
CH4
C2H5OH không tác dụng với chất nào sau đây?
Na
CuO
NaOH
CH3OH
Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140°C thu được sản phẩm là
CH2=CH2
(CH3)2O
(C2H5)2O
CH3-CH=O
Cho phản ứng hóa học sau: CH3CH2CH2CH2OH —H2SO4, đun nóng→ Sản phẩm của phản ứng có tên gọi là
but-2-ene
2-methylprop-2-ene
but-1-ene
prop-2-ene
Chất nào sau đây khi bị oxi hóa bởi CuO tạo ra aldehyde?
CH3-CH(OH)-CH2-CH3
CH3-CH(OH)-CH3
(CH3)3COH
CH3-CH2-OH
Cho phản ứng hóa học sau: (CH3)2CH-CH2OH + CuO —t→ Sản phẩm của phản ứng có công thức cấu tạo là
(CH3)2C=O
(CH3)2CH-COOH
(CH3)2CH-CHO
(CH3)2C=CH2
Dựa trên hình vẽ cấu trúc hiển thị, xác định nhóm thế được đánh dấu tại liên kết thẳng đứng trong công thức CH3—CH—CH3.
OH
CH3
H
Cl
Dựa trên hình vẽ cấu trúc hiển thị, xác định nhóm thế được đánh dấu tại liên kết thẳng đứng trong công thức CH3—CH—CH2—OH.
CH3
OH
H
Cl
Cho glycerol dự vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/OH-. Hiện tượng quan sát được là
Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch trong suốt
Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch màu xanh lam
Xuất hiện kết tủa màu xanh lam
Không có hiện tượng
Alcohol nào sau đây phản ứng được với copper (II) hydroxide tạo dung dịch màu xanh lam?
Methanol
Ethylene glycol
Ethanol
Propan-2-ol
Cho các chất sau: Na, NaOH, CuO, Cu(OH)2. Số chất tác dụng được với ethanol là
4
2
3
1
Cho 4 alcohol: C2H5OH (1); HOCH2CH2OH (2); (3) và HOCH2CH2CH2OH (4). Alcohol không hòa tan được Cu(OH)2 là
1, 2
2, 4
1, 4
chỉ có 1
Để phân biệt alcohol đơn chức với alcohol đa chức có ít nhất 2 nhóm –OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là
nước Br2
dung dịch KMnO4
dung dịch AgNO3
Cu(OH)2/OH-
Phương pháp sinh hóa sử dụng enzyme để lên men tinh bột điều chế alcohol nào sau đây?
methanol
ethanol
glycerol
propan-1-ol
Trong công nghiệp ethanol được điều chế từ X bằng phản ứng hợp nước với xúc tác acid. X là
CH4
C2H6
C2H2
C2H4
Xăng sinh học E5 được tạo nên từ việc pha trộn xăng thông thường với chất nào sau đây?
C2H5OH
CH3OH
CH3OCH3
C2H6
Xăng sinh học E5 chứa hàm lượng ethanol là bao nhiêu?
92%
9%
10%
5%
Isoamyl alcohol có trong thành phần thuốc thử Kovax (loại thuốc thử dùng để xác định vi khuẩn). Isoamyl alcohol có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCH2CH2OH. Tên thay thế của chất này là
3-methylbutan-1-ol
isobutyl alcohol
3,3-dimethylpropan-1-ol
2-methylbutan-4-ol
Cồn 70° là dung dịch ethyl alcohol, được dùng để sát trùng vết thương. Mô tả nào sau đây về cồn 70° là đúng?
100 gam dung dịch có 70 ml ethyl alcohol nguyên chất
100 mL dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất
1000 gam dung dịch có 70 mol ethyl alcohol nguyên chất
1000 mL dung dịch có 70 mol ethyl alcohol nguyên chất
Alcohol nào sau đây không có phản ứng tách nước tạo ra alkene?
CH3CHOHCH3
CH3OH
CH3CH2CH2OH
CH3CH2OH
Số đồng phân cấu tạo alcohol có công thức C4H9OH là
2
3
4
5
Cho alcohol có công thức cấu tạo sau: Tên theo danh pháp thay thế của alcohol đó là
4-methylpentan-1-ol
2-methylbutan-3-ol
Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công thức phân tử của methanol là
CH3OH
C2H5OH
C3H7OH
C2H4(OH)2
Cho các hợp chất hữu cơ sau: (1) C3H8; (2) CH3Cl; (3) C2H5OH; (4) CH3OH. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất trên là
(1) > (2) > (3) > (4)
(1) > (4) > (2) > (3)
(3) > (4) > (2) > (1)
(4) > (2) > (1) > (3)
Để pha chế một loại cồn sát trùng dùng trong y tế, cho 700 mL ethanol nguyên chất vào bình định mức rồi thêm nước cất đến 1000 mL. Hỗn hợp thu được có độ cồn là
17°
70°
70°
170°
Cho phản ứng khử nước theo quy tắc Zaitsev: CH3CHOHCH3 → (H2SO4, t°). Sản phẩm chính thu được là
but-1-ene
but-2-ene
but-1-yne
but-2-yne
Oxi hoá propan-2-ol bằng CuO nung nóng. Sản phẩm thu được là
CH3CHO
CH3CH2CHO
CH3COCH3
CH3COOH
Khi đốt cháy hoàn toàn ethanol, tỉ lệ mol nCO2 : nH2O là
1 : 1
1 : 2
2 : 3
3 : 2
Chất nào sau đây dùng để điều chế ethanol theo phương pháp sinh hoá?
Ethylene
Acetylene
Methane
Tinh bột
Để phân biệt cồn 90° và cồn tuyệt đối (ethanol nguyên chất), có thể dùng hoá chất nào sau đây?
Na
CuSO4 khan
CuO, t°
Cu(OH)2
Hai ancol nào sau đây cùng bậc?
Methanol và ethanol
Propan-1-ol và propan-2-ol
Ethanol và propan-2-ol
Propan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol
Alcohol CH3CH = CHCH2OH có danh pháp thay thế là
but-2-en-4-ol
but-2-en-1-ol
4-hydroxybut-2-ene
1-hydroxybut-2-ene
Một chai rượu gạo thể tích 750 mL, độ rượu 40°. Thể tích ethanol nguyên chất (khàn) có trong chai là
18,75 mL
300 mL
400 mL
750 mL
Xăng E5 chứa 5% thể tích ethanol. Một người mua 2 L xăng E5 để đổ vào bình. Thể tích ethanol có trong lượng xăng này là
50 mL
92 mL
46 mL
100 mL
Cho các alcohol sau (xem hình cấu trúc mạch thẳng có nhiều nhóm OH đặt cạnh nhau) và thêm CH3OH, C2H5OH. Hỏi số alcohol không hoà tan được Cu(OH)2 là
1
2
3
4
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Oxi hoá không hoàn toàn ancol bậc I thu được aldehyde
Oxi hoá hoàn toàn ancol bậc I thu được aldehyde
Oxi hoá ancol bậc II thu được ketone
Oxi hoá alcohol nào sau đây thu được sản phẩm là ketone?
C2H5OH
CH3CH2CH2OH
CH3CH(OH)CH3
(CH3)3C(OH)CH3
Chất nào sau đây là alcohol bậc hai?
propan-1-ol
propan-2-ol
2-methylpropan-1-ol
2-methylpropan-2-ol
Trong số các hợp chất sau, có bao nhiêu chất vừa phản ứng với Na vừa phản ứng với NaOH: ba cấu trúc vòng benzen mang nhóm −OH và −CH3 ở các vị trí khác nhau; C6H5CH2OH; C6H5OCH3?
2
3
4
5
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính acid?
Na
NaOH
Dung dịch Br2
Dung dịch HNO3
Phenol là hợp chất hữu cơ mà
phân tử có chứa nhóm −OH và vòng benzen
phân tử có chứa nhóm −OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen
phân tử có chứa nhóm −NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen
phân tử có chứa nhóm −OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C nhánh của vòng benzen
Hợp chất thơm nào sau đây không thuộc họ phenol?
C6H5OH
C6H4(OH)2
CH3C6H4OH
C6H5CH2OH
Hợp chất C6H5OH (C6H5– vòng thơm) có tên là
benzene
alcohol ethylic
alcohol benzylic
phenol
Phenol lỏng không có khả năng phản ứng với
kim loại Na
dung dịch NaOH
nước Br2
dung dịch NaCl
Phenol phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
NaHCO3
CH3COOH
KOH
HCl
Chất nào sau đây tạo kết tủa với dung dịch brom?
Phenol
Ethylene
Benzene
Acetylene
Ảnh hưởng của nhóm −OH đến gốc C6H5− trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
dung dịch NaOH
Na kim loại
nước Br2
H2
Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là
ethanol
phenol
benzene
toluene
Từ muối C6H5ONa có thể tái tạo lại phenol bằng cách
cho tác dụng với dung dịch của acid mạnh hơn
nung nóng
hòa tan vào nước rồi đun sôi
cho tác dụng với dung dịch alcohol ethylic
Trong các cặp chất sau, cặp chất nào không phải là đồng đẳng của nhau? Cặp A: vòng benzen gắn trực tiếp −OH và vòng benzen gắn −OH cùng với một −CH3; Cặp B: vòng benzen gắn trực tiếp −OH và vòng benzen gắn −CH2OH; Cặp C: CH3OH và C2H5OH; Cặp D: CH4 và C3H8.
Cặp A
Cặp B
Cặp C
Cặp D
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?
Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa
Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hydroxy
liên kết với nguyên tử carbon no của gốc hydrocarbon
liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzen
gắn trên nhánh của hydrocarbon thơm
liên kết với nguyên tử carbon no của gốc hydrocarbon không no
Vào năm 1932, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá. Phenol rất độc. Khi con người ăn phải thực phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rồi loạn ý thức, thậm chí tử vong. Ở dạng lỏng, phenol không có khả năng phản ứng với
KCl
nước Br2
dung dịch KOH đặc
kim loại K
Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
kết tủa màu trắng
bọt khí
dung dịch màu tím
kết tủa màu xanh
Phenol tan nhiều trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
Dung dịch Na2SO4
Dung dịch HCl
Dung dịch Br2
Dung dịch NaOH
Phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?
NaHCO3
Br2
KOH
Na
Cho các chất có công thức cấu tạo (1) vòng benzen; (2) C6H5–CH2–OH; (3) p–CH3–C6H4–OH; (4) C6H5–OH. Số chất thuộc loại phenol là
1
2
3
4
Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Na, NaOH, HCl
K, KOH, Br2
Na, NaOH, NaHCO3
NaOH, Mg, Br2
Phản ứng nào sau đây nói lên ảnh hưởng của gốc C6H5– đối với nhóm –OH?
C6H5OH + Na2CO3 ⇌ C6H5ONa + NaHCO3
2C6H5OH + 2Na → 2C6H5ONa + H2↑
C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phenol?
Phenol có nhóm OH trong phân tử nên có tính chất hoá học giống alcohol
Phenol có tính acid nên phenol tan được trong dung dịch kiềm
Tính acid của phenol yếu hơn H2CO3 nhưng mạnh hơn alcohol
Dung dịch phenol trong nước không làm quỳ tím đổi màu sang đỏ
Để chứng tỏ nhóm –OH đã ảnh hưởng đến vòng benzen trong phenol (C6H5OH) có thể sử dụng phản ứng của phenol với
NaOH
nước Br2
Na
(CH3CO)2O
phenol phản ứng cộng với nước Br2 tạo kết tủa
Đúng
Sai
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
CH3CHO
C2H5OH
CH3COOH
CH3NH2
Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?
dd HCHO
dd CH3CHO
dd CH3COOH
dd CH3OH
Tên thay thế của CH3−CH=O là
ethanal
methanol
etanol
methanal
Formaldehyde (dùng để bảo quản xác động vật, chống thối rữa) là
Dung dịch HCHO 37%–40% về khối lượng trong nước
Dung dịch CH3CHO 40% về thể tích trong nước
Alcohol C2H5OH 46º
Dung dịch HCHO 25%–30% về thể tích trong nước
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
CH3CHO
C2H5OH
CH3COOH
CH3NH2
Để phân biệt alcohol CH2=CH−CH2OH và CH3CHO có thể dùng
dd Br2
dd KMnO4
dd [Ag(NH3)2]OH
Cả A, B, C
Sự biến đổi nhiệt độ sôi của các chất theo dãy CH3CHO , CH3OH , C2H5OH là
Tăng dần: CH3CHO<CH3OH<C2H5OH
Giảm dần: C2H5OH<CH3OH<CH3CHO
Giảm dần: CH3OH<C2H5OH<CH3CHO
Không đổi giữa ba chất
Chỉ dùng một thuốc thử dưới đây để phân biệt được ethanol, propan-2-ol và pent-1-yne
dd Br2
dd [Ag(NH3)2]OH
Dd Na2CO3
H2 (Ni, to)
Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%
Formaldehyde
Acetic aldehyde
Benzaldehyde
Acetone
Quá trình nào sau đây không tạo ra Acetic aldehyde?
CH2=CH2+O2 (to, xúc tác)
CH2=CH2+H2O (to, xúc tác HgSO4 )
CH3−CH2OH+CuO (to)
CHhreebarsCH+H2O
Trong phân tử Acetic aldehyde có số liên kết xích ma (σ) là
7
8
6
9
Trước đây người ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là
Acetone
Formon
Acetic aldehyde
Băng phiến
Hợp chất chứa nhóm C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là
hợp chất alcohol
dẫn xuất halogen
hợp chất phenol
hợp chất carbonyl
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Formaldehyde tan tốt trong nước
Acetone nặng hơn nước
Formaldehyde không tan trong nước
Acetaldehyde không tan trong nước
Phản ứng nào sau đây thể hiện tính oxi hóa của propanal?
Tác dụng với dd [Ag(NH3)2]OH tạo bạc kim loại
Tác dụng với H2 (Ni, to) tạo propanol
Tác dụng với Na2CO3 tạo muối propanoate
Cộng Br2 trong CCl4 vào mạch carbon
Để phân biệt Acetic aldehyde và Acetone, có thể dùng thuốc thử nào?
H2 (Ni, t°)
Dung dịch [Ag(NH3)2]OH
NaOH
Dung dịch I2
CH3CHO không thể tạo thành trực tiếp từ chất nào sau đây?
CH2=CH2
C2H2
C2H5OH
CH3COOH
Cho phản ứng: CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → X + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là gì?
CH3COOH
CH3COONH4
CH3OH
(NH4)2CO3
Tên gọi nào sau đây của HCHO là không đúng?
Formic aldehyde
Formaldehyde
Methanal
Acetic aldehyde
Cho phản ứng: C2H2 + H2O —t°, xt→ A. A là chất nào dưới đây?
CH2=CHOH
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
Alcohol nào bị oxi hóa tạo ketone?
CH3–CH(OH)–CH3
CH3–CH2–OH
(CH3)2CH(CH3)OH
CH3OH
Cho phản ứng: HCHO + H2 (d−) —Ni, t°→ X. Chất X là chất nào sau đây?
C2H5OH
CH3OH
C2H4(OH)2
C3H7OH
Cho các chất sau: Ethylene, aldehyde oxalic, but-1-yne, methanol, but-2-yne, acetic aldehyde, acetylene, ethane. Số chất phản ứng với [Ag(NH3)2]OH là bao nhiêu?
4
3
6
5
Cho phản ứng: CH3–CHO —+AgNO3/NH3→ xAg. Giá trị của x là bao nhiêu?
1
2
3
4
Oxi hóa alcohol X bằng CuO, thu được aldehyde. X là loại alcohol nào?
Alcohol bậc 1
Alcohol bậc 2
Alcohol bậc 1 hoặc alcohol bậc 2
Alcohol bậc 3
Chất nào sau đây là carboxylic acid?
C2H5OH
C2H6
CH3CHO
CH3COOH
Carboxylic acid là hợp chất có chứa nhóm chức nào?
(-COOH)
(-CO-)
(-CHO)
(-OH)
CH3COOH có tên là gì?
Acetic acid
Acetic aldehyde
Formic acid
Formic aldehyde
CH2=CH–COOH có tên là gì?
Axetic acid
Propionic acid
Vinylic acid
Acrylic acid
HCHO không có tên nào sau đây?
Formalin
Formaldehyde
Formic acid
Formic aldehyde
Công thức của oxalic acid là gì?
HCOOH
HOOC–COOH
CH3COOH
CH2=CHCOOH
Công thức phân tử của acid no, đơn chức, mạch hở là gì?
C_nH_2nO (n ≥ 2)
C_nH_2n+1COOH
R–COOH
R–COO–R'
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là chất nào?
CH3CHO
C2H5OH
CH3COOH
C2H6
Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất: CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH
CH3CHO; CH3COOH; C2H5OH
C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH
C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO
Dung dịch acetic acid không phản ứng được với
Mg
NaOH
NaHCO3
NaNO3
Một acid no A có CTĐGN là C2H3O2. CTPT của acid A là
C6H9O6
C2H3O2
C4H6O4
C8H12O8
Công thức cấu tạo thu gọn của acetic acid là
HCOOH
CH3CH=O
CH3COOH
C6H5COOH
Công thức cấu tạo gọn của HOOCCOOH gọi tên là
Formic acid
Oxalic acid
Acetic acid
Benzoic acid
Công thức phân tử của 3-methylbutanoic acid là
C4H12O2
C5H10O2
C5H10O
C6H10O2
Công thức cấu tạo của acid có danh pháp thay thế 2-methylbutanoic acid?
CH3-CH2-CH(CH3)-COOH
CH3-CH(C2H5)-CH2-COOH
CH2=CH-CH(CH3)-COOH
(CH3)2CH-CH2-COOH
Nhúng dải giấy vào dung dịch nước chanh, sau đó chấm vào giấy quỳ tím. Giấy quỳ tím chuyển sang màu gì?
Xanh
Đỏ
Tím
Xanh tím
Chất nào sau đây không phản ứng được với acetic acid
Zn
Cu
NaOH
CaCO3
Một số carboxylic acid như oxalic acid, tartaric acid,... gây ra vị chua của quả sấu xanh. Trong quá trình làm mơ sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào để làm giảm độ chua của sấu?
Vôi tôi
Muối ăn
Giấm ăn
Nước
Không thể điều chế CH3COOH trực tiếp từ
CH3CHO
C2H5OH
C2H4
C4H10
Cho phương trình: Chất X + O2 → Chất Y + H2O. Chất X, Y có thể là
C2H5OH, HCOOH
C2H5OH, CH3COOH
CH3OH, CH3COOH
C2H5OH, HCH=O
Cho giá trị Ka của một số carboxylic acid ở 25 °C như dưới đây: Carboxylic acid — Ka HCOOH — 17.72×10−5 CH3COOH — 1.75×10−5 CH3CH2COOH — 1.35×10−5 C6H5COOH — 6.25×10−5 Tính acid của carboxylic acid nào là mạnh nhất?
HCOOH
CH3COOH
CH3CH2COOH
C6H5COOH
Aldehyde, ketone thuộc loại hợp chất
acid carboxylic
carbonyl
hydroxyl
hydrocarbon
Công thức cấu tạo gọn của formaldehyde là
OHC–CHO
HCHO
CH3CHO
CH2 = CHCHO
