wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OT 12 33

Total questions: 33

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Từ glucozơ không thể điều chế trực tiếp chất nào sau đây?

        A. Sobitol.                        B. Axit axetic.                

C. Axit gluconic.             D. Etanol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Val-Gly với Gly-Val là

        A. dung dịch HCl.              B. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

        C. dung dịch NaCl.                            D. dung dịch NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Thạch cao nung được dùng để bó bột, nặn tượng có công thức là

        A. CaO.                            B. CaSO4.2H2O.            

C. CaSO4.H2O.               D. CaSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau: (ion đặt trước sẽ bị khử trước)

        A.Ag+, Cu2+, Pb2+.         B.Pb2+, Ag+, Cu2+.    

C.Ag+, Pb2+, Cu2+.     D.Cu2+, Ag+, Pb2+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Phát biểu nào sau đây sai?

        A. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol.

        B. Benzyl axetat có mùi hoa nhài.

        C. Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

        D. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H31COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Cấu hình electron của nguyên tử Na là

        A. [He] 2s1.                       B. [Ne] 3s2.                     

C. [Kr] 4s1.                      D. [Ne] 3s1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?

        A. Điện phân nóng chảy MgCl2.                             

B. Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.

        C. Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2.         

D. Điện phân dung dịch MgSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng "nước chảy, đá mòn"?

        A. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.                

B. CaO + CO2 → CaCO3.

        C. CaO + H2O → Ca(OH)2.                                    

D. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Cacbonhiđrat chiếm thành phần nhiều nhất trong mật ong là

        A. fructozơ.                      B. saccarozơ.                  

C. glucozơ.                      D. tinh bột.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?

        A. Metyl acrylat.              B. Etyl axetat.                

C. Metyl propionat.         D. Metyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4. Sau phản ứng, thu được chất rắn X chỉ có một kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối. Phát biểu nào sau đây đúng?

        A. CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết.       

B. FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết.

        C. CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết.       

D. CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Cho các phát biểu sau:

(1) Điều chế kim loại Al bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(2) Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường.

(3) Quặng đolomit có thành phần chính là BaCO3.MgCO3

(4) Canxi có thể tác dụng với khí Clo tạo muối clorua

(5) Thạch cao sống có công thức là CaSO4.H2O.

(6) Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.

Số phát biểu đúng là

        A. 3.                                  B. 4.                                 C. 2.                                D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc đựng dung dịch NaCl.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là

        A. 1.                                  B. 2.                                 C. 4.                                D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Cho các kim loại sau: Na, K, Ba, Fe, Be, Ca. Số kim loại kiềm tác dụng với nước ở điều kiện thường là

        A. 2.                                  B. 3.                                

C. 4.                                D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(b) Dẫn khí CO dư qua Al2O3 nung nóng.

(c) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeSO4 dư.

(d) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

Sau phản ứng, số thí nghiệm thu được đơn chất kim loại là

        A. 2.                                  B. 1.                                 C. 4.                                D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Cho các chất sau: phenylamoni clorua, anilin, glyxin, ancol benzylic, metyl axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là

        A. 1.                                  B. 3.                                

C. 4.                                D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cho các chất sau: (1) glyxin; (2) axit glutamic; (3) lysin. Các chất trên có cùng nồng độ. Thứ tự tăng dần giá trị pH là

        A. (2) < (3) < (1).              B. (2) < (1) < (3).            

C. (1) < (2) < (3).            D. (3) < (2) < (1).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cho các vật liệu polime sau: tơ nitron, tơ nilon-6,6, cao su Buna, Polietilen, tơ lapsan. Số vật liệu được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

        A. 1.                                  B. 2.                                

C. 4.                                D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về metyl metacrylat?

        A. Không tác dụng với dung dịch nước brom.       

B. Là đồng phân của vinyl propionat.

        C. Có công thức phân tử C5H8O2.                          

D. Là hợp chất este không no.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Cho các nhận định sau:

(1) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.

(2) Mỡ bò, lợn, gà…, dầu lạc, dầu vừng, dầu ô liu,. đều có thành phần chính là chất béo.

(3) Este đơn chức chỉ tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 1.

(4) Axit 6-aminohexanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ policaproamit.

(5) Trong môi trường kiềm, các peptit đều có phản ứng màu biure.

(6) Các loại tơ nilon-6,6; tơ nilon-7; tơ nitron đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng.

(7) Trùng ngưng hỗn hợp gồm glyxin và valin có thể thu được tối đa 4 loại đipeptit mạch hở.

Số nhận định đúng là

        A. 3.                                  B. 5.                                 C. 6.                                D. 4.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

        A. Thạch cao nung.          B. Đá vôi.                       

C. Thạch cao khan.         D. Thạch cao sống.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Kim loại bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ là:

        A. Al.                                B. Cu.                             

C. Mn.                             D. Fe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 có hiện tượng:

        A. Có khí bay ra và có kết tủa Cu màu đỏ.             

B. Có khí bay ra và có kết tủa màu xanh.

        C. Có kết tủa Cu màu đỏ.                                        

D. Có khí bay ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Điện phân NaCl nóng chảy xảy ra phản ứng : 2NaCl → 2Na + Cl2

        A. Ở catot, ion Na+ bị khử.                                     

B. Ở anot, nguyên tử Na bị khử.

        C. Ở catot, nguyên tử Na bị oxi hoá.                      

D. Ở anot, ion Na+ bị oxi hoá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

        A. NaCl.                           B. NaNO3.                     

C. NaOH.                        D. Na2SO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua trong đất nông nghiệp?

        A. CaCl2.                          B. Ca(NO3)2.                  

C. CaO.                           D. CaSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Phát biểu đúng là:

        A. Đun nóng thạch cao sống sẽ thu được CaO và CO2.

        B. Dùng NaOH đề làm mềm nước cứng vĩnh cửu.

        C. Vôi tôi có công thức là Ca(OH)2 là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước.

        D. Al2O3, Al(OH)3 và Na2CO3 là những hợp chất có tính lưỡng tính.

a)

AA

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

        A. số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất.           

B. số lớp electron.

        C. cấu tạo đơn chất kim loại.                                   

D. số electron ngoài cùng của nguyên tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

        A. bọt khí và kết tủa trắng.                                      

B. bọt khí bay ra.

        C. kết tủa trắng xuất hiện.                                       

D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

        A. Fe + dung dịch HCl.                                           

B. Cu + dung dịch FeCl3.

        C. Fe + dung dịch FeCl3.                                        

D. Cu + dung dịch FeCl2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Có thể dùng bình bằng Al để chuyên chở các dung dịch nào sau đây?

        A. dung dịch KOH, NaOH.

        B. dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4.

        C. dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.

        D. dung dịch HCl, H2SO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

        A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.

        B. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.

        C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

        D. Cho Al2O3 tác dụng với nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a) Nung nóng Cu(NO3)2.

(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng.

(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

        A. 4.                                  B. 5.                                 C. 6.                                D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D