Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cultural identity (2)

Total questions: 52

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
a)

incense

b)

indigenous

c)

integration

d)

isolation

2.

indigenous

a)

bản xứ, bản địa

b)

sự hội nhập

c)

sự cô lập, sự cách ly

d)

đa số

3.

sự hội nhập

a)

integration

b)

isolation

c)

majority

d)

minority

4.

isolation

a)

sự cô lập, sự cách ly

b)

đa số

c)

thiểu số

d)

sự kết hôn, hôn nhân

5.

đa số

a)

majority

b)

minority

c)

marriage

d)

marital

6.

minority

a)

thiểu số

b)

đa số

c)

sự kết hôn, hôn nhân

d)

thuộc hôn nhân

7.

sự kết hôn, hôn nhân

a)

marriage

b)

marital

c)

marriageable

d)

married

8.

marital

a)

thuộc hôn nhân

b)

sự kết hôn, hôn nhân

c)

có thể, đủ tư cách kết hôn

d)

đã kết hôn

9.

có thể, đủ tư cách kết hôn

a)

marriage

b)

marital

c)

marriageable

d)

married

10.

married

a)

thuộc hôn nhân

b)

sự kết hôn, hôn nhân

c)

có thể, đủ tư cách kết hôn

d)

đã kết hôn

11.

misinterpret

a)

hiểu sai

b)

sự bí ẩn, sự huyền bí

c)

tình trạng bế tắc

d)

nuông chiều, cưng chiều

12.

sự bí ẩn, sự huyền bí

a)

mystery

b)

no-go

c)

pamper

d)

patriotism

13.

no-go

a)

tình trạng bế tắc

b)

nuông chiều, cưng chiều

c)

chủ nghĩa yêu nước

d)

sự nhận thức

14.

nuông chiều, cưng chiều

a)

pamper

b)

patriotism

c)

sự nhận thức

d)

nhận thấy, nhận thức

15.
a)

patriotism

b)

perception

c)

perceive

d)

prestige

16.

perception

a)

sự nhận thức

b)

nhận thấy, nhận thức

c)

thanh thế, uy thế

d)

sự phổ biến, sự thịnh hành

17.

nhận thấy, nhận thức

a)

perceive

b)

perception

c)

prestige

d)

prevalence

18.

prestige

a)

thanh thế, uy thế

b)

sự phổ biến, sự thịnh hành

c)

đặc quyền, đặc ân

d)

chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

19.

sự phổ biến, sự thịnh hành

a)

prevalence

b)

privilege

c)

racism

d)

racial

20.

privilege

a)

đặc quyền, đặc ân

b)

chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

c)

thuộc chủng tộc

d)

tôn giáo

21.

chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

a)

racism

b)

racial

c)

religion

d)

religious

22.

racial

a)

thuộc chủng tộc

b)

tôn giáo

c)

thuộc về tôn giáo

d)

kiềm chế

23.

tôn giáo

a)

religion

b)

religious

c)

restrain

d)

revival

24.

religious

a)

thuộc tôn giáo

b)

kiềm chế

c)

sự hồi phục, sự phục sinh

d)

sự đoàn kết

25.

kiềm chế

a)

restrain

b)

revival

c)

solidarity

d)

superstitious

26.

revival

a)

sự hồi phục, sự phục sinh

b)

sự đoàn kết

c)

sự mê tín dị đoan

d)

mê tín dị đoan

27.

sự đoàn kết

a)

solidarity

b)

superstition

c)

superstitious

d)

symbol

28.

superstition

a)

sự mê tín dị đoan

b)

mê tín dị đoan

c)

biểu tượng

d)

biểu tượng hóa

29.

mê tín dị đoan

a)

superstitious

b)

superstition

c)

symbol

d)

symbolize

30.

symbol

a)

biểu tượng

b)

biểu tượng hóa

c)

chủ nghĩa tượng trưng

d)

tượng trưng, biểu trưng

31.

biểu tượng hóa

a)

symbol

b)

symbolize

c)

symbolism

d)

symbolic

32.

symbolism

a)

biểu tượng

b)

biểu tượng hóa

c)

chủ nghĩa tượng trưng

d)

tượng trưng, biểu trưng

33.

tượng trưng, biểu trưng

a)

symbol

b)

symbolize

c)

symbolism

d)

symbolic

34.

synthesis

a)

sự tổng hợp

b)

không hợp vệ sinh

c)

đứng vững, tồn tại lâu bền

d)

khôn ngoan

35.

không hợp vệ sinh

a)

unhygienic

b)

well-established

c)

well-advised

d)

well-built

36.

well-established

a)

đứng vững, tồn tại lâu

b)

khôn ngoan

c)

lực lưỡng, cường tráng

d)

đúng mực, điều độ

37.

khôn ngoan

a)

well-established

b)

well-advised

c)

well-built

d)

well-balanced

38.

well-balanced

a)

đứng vững, tồn tại lâu

b)

khôn ngoan

c)

lực lưỡng, cường tráng

d)

đúng mực, điều độ

39.
a)

well-established

b)

well-advised

c)

well-built

d)

well-balanced

40.
a)

loss and grief

b)

make a decision on sth

c)

object to

d)

on the flip side

41.

make a decision on sth

a)

quyết định cái gì

b)

phản đối

c)

mặt khác

d)

trước một thời gian, sự kiện đặc biệt nào đó

42.

phản đối

a)

object to

b)

on the other hand

c)

prior to sth

d)

scold sb for doing sth

43.

have objection to

a)

phản đối

b)

mặt khác

c)

trước một thời gian/sự kiện đặc biệt nào đó

d)

mắng ai vì đã làm gì sai

44.

mặt khác

a)

on the flip side

b)

prior to sth

c)

scold sb for doing sth

d)

sense of self

45.

on the other hand

a)

mặt khác

b)

trước một thời gian/sự kiện đặc biệt nào đó

c)

mắng ai vì đã làm gì sai

d)

cảm xúc, tự ý thức về bản thân

46.

trước một thời gian/sự kiện đặc biệt nào đó

a)

prior to sth

b)

scold sb for doing sth

c)

sense of self

d)

so so

47.

scold sb for doing sth

a)

mắng ai vì đã làm gì sai

b)

cảm xúc, tự ý thức về bản thân

c)

tàm tạm

d)

chỉ là một phần nhỏ của một vấn đề phức tạp

48.

cảm xúc, tự ý thức về bản thân

a)

sense of self

b)

so so

c)

the tip of iceberg

d)

tie the knot

49.

so so

a)

tàm tạm

b)

chỉ là một phần nhỏ của một vấn đề phức tạp

c)

kết hôn

d)

buồn rầu

50.

chỉ là một phần nhỏ của một vấn đề phức tạp

a)

the tip of iceberg

b)

get married

c)

loss and grief

d)

make a decision on sth

51.
a)

tie the knot

b)

loss and grief

c)

have objection to

d)

sense of self

52.
a)

get married

b)

loss and grief

c)

have objection to

d)

sense of self