Worksheetscultural identity (2)
Total questions: 52
Worksheet time: 17mins
incense
indigenous
integration
isolation
indigenous
bản xứ, bản địa
sự hội nhập
sự cô lập, sự cách ly
đa số
sự hội nhập
integration
isolation
majority
minority
isolation
sự cô lập, sự cách ly
đa số
thiểu số
sự kết hôn, hôn nhân
đa số
majority
minority
marriage
marital
minority
thiểu số
đa số
sự kết hôn, hôn nhân
thuộc hôn nhân
sự kết hôn, hôn nhân
marriage
marital
marriageable
married
marital
thuộc hôn nhân
sự kết hôn, hôn nhân
có thể, đủ tư cách kết hôn
đã kết hôn
có thể, đủ tư cách kết hôn
marriage
marital
marriageable
married
married
thuộc hôn nhân
sự kết hôn, hôn nhân
có thể, đủ tư cách kết hôn
đã kết hôn
misinterpret
hiểu sai
sự bí ẩn, sự huyền bí
tình trạng bế tắc
nuông chiều, cưng chiều
sự bí ẩn, sự huyền bí
mystery
no-go
pamper
patriotism
no-go
tình trạng bế tắc
nuông chiều, cưng chiều
chủ nghĩa yêu nước
sự nhận thức
nuông chiều, cưng chiều
pamper
patriotism
sự nhận thức
nhận thấy, nhận thức
patriotism
perception
perceive
prestige
perception
sự nhận thức
nhận thấy, nhận thức
thanh thế, uy thế
sự phổ biến, sự thịnh hành
nhận thấy, nhận thức
perceive
perception
prestige
prevalence
prestige
thanh thế, uy thế
sự phổ biến, sự thịnh hành
đặc quyền, đặc ân
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
sự phổ biến, sự thịnh hành
prevalence
privilege
racism
racial
privilege
đặc quyền, đặc ân
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
thuộc chủng tộc
tôn giáo
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
racism
racial
religion
religious
racial
thuộc chủng tộc
tôn giáo
thuộc về tôn giáo
kiềm chế
tôn giáo
religion
religious
restrain
revival
religious
thuộc tôn giáo
kiềm chế
sự hồi phục, sự phục sinh
sự đoàn kết
kiềm chế
restrain
revival
solidarity
superstitious
revival
sự hồi phục, sự phục sinh
sự đoàn kết
sự mê tín dị đoan
mê tín dị đoan
sự đoàn kết
solidarity
superstition
superstitious
symbol
superstition
sự mê tín dị đoan
mê tín dị đoan
biểu tượng
biểu tượng hóa
mê tín dị đoan
superstitious
superstition
symbol
symbolize
symbol
biểu tượng
biểu tượng hóa
chủ nghĩa tượng trưng
tượng trưng, biểu trưng
biểu tượng hóa
symbol
symbolize
symbolism
symbolic
symbolism
biểu tượng
biểu tượng hóa
chủ nghĩa tượng trưng
tượng trưng, biểu trưng
tượng trưng, biểu trưng
symbol
symbolize
symbolism
symbolic
synthesis
sự tổng hợp
không hợp vệ sinh
đứng vững, tồn tại lâu bền
khôn ngoan
không hợp vệ sinh
unhygienic
well-established
well-advised
well-built
well-established
đứng vững, tồn tại lâu
khôn ngoan
lực lưỡng, cường tráng
đúng mực, điều độ
khôn ngoan
well-established
well-advised
well-built
well-balanced
well-balanced
đứng vững, tồn tại lâu
khôn ngoan
lực lưỡng, cường tráng
đúng mực, điều độ
well-established
well-advised
well-built
well-balanced
loss and grief
make a decision on sth
object to
on the flip side
make a decision on sth
quyết định cái gì
phản đối
mặt khác
trước một thời gian, sự kiện đặc biệt nào đó
phản đối
object to
on the other hand
prior to sth
scold sb for doing sth
have objection to
phản đối
mặt khác
trước một thời gian/sự kiện đặc biệt nào đó
mắng ai vì đã làm gì sai
mặt khác
on the flip side
prior to sth
scold sb for doing sth
sense of self
on the other hand
mặt khác
trước một thời gian/sự kiện đặc biệt nào đó
mắng ai vì đã làm gì sai
cảm xúc, tự ý thức về bản thân
trước một thời gian/sự kiện đặc biệt nào đó
prior to sth
scold sb for doing sth
sense of self
so so
scold sb for doing sth
mắng ai vì đã làm gì sai
cảm xúc, tự ý thức về bản thân
tàm tạm
chỉ là một phần nhỏ của một vấn đề phức tạp
cảm xúc, tự ý thức về bản thân
sense of self
so so
the tip of iceberg
tie the knot
so so
tàm tạm
chỉ là một phần nhỏ của một vấn đề phức tạp
kết hôn
buồn rầu
chỉ là một phần nhỏ của một vấn đề phức tạp
the tip of iceberg
get married
loss and grief
make a decision on sth
tie the knot
loss and grief
have objection to
sense of self
get married
loss and grief
have objection to
sense of self
