wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài chính tiền tệ chương6

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Để bình ổn giá trên thị trường hàng hóa khi cung lớn hơn cầu, nhà nước sử dụng công cụ TCC: Thực hiện CSTK thắt chặt (1),Tăng lương cho người lao động (2), Dùng tiền trong quỹ dự trữ quốc gia tạm trữ hàng hóa (3), Tăng thuế sản xuất (4).

a)

1 3

b)

2 3 4

c)

1 2 3

d)

1 4

2.

: Khi thu thuế, nhà nước sử dụng tư cách nào?

a)

Người có quyền lực chính trị

b)

Người có quyền sử dụng NTC

c)

Người có quyền lực xã hội

d)

Người có quyền sở hữu NTC

3.

Khoản thu nào của NSNN mang tính chất của một khoản THÙ LAO?

a)

Vay nợ

b)

Lệ phí

c)

Thuế

d)

Phí

4.

Nhược điểm của thuế gián thu?

a)

Người chịu thuế cảm nhận được gánh nặng thuế

b)

Có thể gây ra phản kháng trong dân chúng

c)

Không đảm bảo nguồn thu vững chắc cho NSNN

d)

Khó thu

5.

Để định hướng phát triển sản xuất, NSNN cần: Giảm thuế cho lĩnh vực cần ưu tiên (1), Tăng thuế nhập khẩu đối với hàng hóa trong nước đã sản xuất được (2), Chi trợ cấp cho các đối tượng chính sách -> về mặt xã hội ( phân phối lại thu nhập) (3), Mua hh đưa vào tạm trữ (4)-> trong về tt ( công cụ bình ổn giá cả).

a)

2 4

b)

1 2

c)

1 4

d)

2 3 4

6.

Các bộ phận của TCC: NSNN (1), Các quỹ tài chính ngoài ngân sách (2), Tài chính của các DNNN (3); Tài chính của các cơ quan thuộc bộ máy chính quyền (4)

a)

1 2 3

b)

1 2 4

c)

2 3 4

d)

1 2

7.

: Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân trực tiếp gây bội chi: Do thay đổi chính sách thu chi NSNN (1), Do biến động của chu kỳ kinh doanh (2), Do nhà nước vi phạm nguyên tắc phát hành tiền (3), Do cơ cấu chi không hợp lý (4)

a)

2 3

b)

2 4

c)

1 3

d)

3

8.

Khi thu NSNN, nguồn tài chính nào KHÔNG thuộc sở hữu nhà nước

a)

Vay nợ nước ngoài

b)

Thu thuế của DNNN

c)

Cho thuê tài sản thuộc sở hữu nhà nước

d)

Thu từ các hoạt động sự nghiệp

9.

Khoản chi nào là thường xuyên bao gồm

a)

Chi xây dựng cơ sở hạ tầng -> chi đầu tư phát triển

b)

Chi trả nợ chính phủ -> Trả nợ vay của CP

c)

Chi cho sự nghiệp giáo dục, chi y tế, chi quốc phòng an ninh, chi cho cơ quan nhà nước

d)

Chi dự trữ quốc giá -> chi đầu tư phát triển

10.

: Nhân tố nào KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp tới thu của NSNN

a)

Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của ngành kinh doanh

b)

Tiềm năng đất nước về tài nguyên thiên nhiên

c)

Bộ máy thu nộp

d)

Tỷ suất doanh lợi trong nền kinh tế

11.

Vay nợ để giải quyết bội chi NSNN là giải pháp có ưu điểm

a)

Chi phí thấp

b)

Nâng cao hiệu quả thu NSNN

c)

Không làm tăng thuế

d)

Tăng vốn cho đầu tư phát triển

12.

Giải pháp xử lý bội chi nào làm tăng vốn đầu tư phát triển

a)

Phát hành tiền

b)

Giảm chi

c)

Tăng thu

d)

Vay nợ

13.

Nhà nước sử dụng công cụ thuế để phân phối lại thu nhập như thế nào về mặt xã hội: Mọi chủ thể đều phải nộp thuế như nhau (1), Sử dụng thuế suất lũy tiến trong thuế thu nhập cá nhân (2), Giảm thuế cho mặt hàng thiết yếu (3), Áp dụng thuế tiêu thụ đặc biệt cho hh xa xỉ (4)

a)

1 2

b)

1 2 4

c)

1 3 4

d)

2 3 4

14.

Sự khác nhau giữa TCC và TCNN

a)

TCC không hd vì mục tiêu lợi nhuận còn TCNN hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận ( vẫn hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận )

b)

TCNN không cc hh công còn TCC cc hh công

c)

TCC có đầy đủ đặc điểm như TCNN

d)

TCC không cc hh tư nhân và không hđ vì mục tiêu lợi nhuận còn TCNN có

15.

: Điều kiện hình thành cấp ngân sách là: Phải có một cấp chính quyền với nhiệm vụ phát triển toàn diện (1), Phải có quyền lực chính trị (2), Phải có quyền lực kinh tế (3), Nguồn thu đáp ứng được phần lớn nhu cầu chi tiêu của cấp chính quyền đó (4)

a)

2 3

b)

1 4

c)

1 2 3

d)

2 3 4

16.

Khi so sánh chi phí sản xuất kinh doanh với giá thành sản phẩm

a)

Không so sánh được

b)

Chi phí sxkd > giá trị sản phẩm

c)

Chi phí sxkd = giá trị sản phẩm

d)

Chi phí sxkd < giá trị sản phẩm

17.

Khoản chi nào là chi thường xuyên

a)

Chi trả nợ CP

b)

Chi xây dựng sự nghiệp giáo dục

c)

Chi xây dựng csht

d)

Chi dự trữ quốc gia

18.

Lạm phát cao và kéo dài gây hậu quả:

a)

Môi trường kt vĩ mô bất ổn định

b)

Sự không công bằng trong phân phối lại thu nhập quốc gia

c)

Thất nghiệp gia tăng

d)

Cả a,b,c

19.

Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi có sự gia tăng yếu tố

Cung thị trường > cầu tiền tệ

a)

Chi tiêu cho đầu tư của DN

b)

Chi tiêu của CP

c)

Chi tiêu của hộ gia đình

d)

Tất cả đều sai

20.

Vay bù đắp bội chi NSNN ở VN chỉ sử dụng để chi cho nội dung nào sau đây:

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi lương cho công chức, viên chức

c)

Chi cho giáo dục đào tạo

d)

Chi cho cứu trợ xã hội

21.

: Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra bởi áp lực của sự gia tăng

a)

Chi phí tiền lương cho công nhân

b)

Chi phí nguyên vật liệu

c)

Chi lương cho ban giám đốc

d)

Cả a và b

22.

Trong điều kiện lạm phát do chi phí đẩy

a)

Sản lượng Y tăng

b)

Thất nghiệp giảm

c)

Giá cả tăng kèm theo sản lượng giảm sút

d)

Cả b và c

23.

Giải pháp nào thuộc nhóm giải pháp kiềm chế lạm phát do chi phí đẩy

  

a)

Tìm kiếm nguồn nguyên vật liệu thay thế

b)

Tăng thuế thu nhập

c)

Tiết kiệm nguyên vật liệu

d)

Cả a và c

24.

Hậu quả của lạm phát cao

a)

Bóp méo thông tin về tt

b)

Giảm sút đầu tư

c)

Gia tăng thất nghiệp

d)

Cả a,b,c

25.

Bản chất của hoạt động tài chính công là:

a)

Hoạt động thu, chi của NSNN

b)

Hoạt động thu, chi của NSNN và các quỹ công ngoài NSNN

c)

Tạp lập và sử dụng các quỹ tiền tệ của NN

d)

Thể hiện các mối quan hệ kinh tế giữa NN với các chủ thế khác trong xã hội

26.

Thuế trực thu và thuế gián thu khác nhau ở những đặc điểm nào?

a)

Đối tượng đánh thuế, sự chuyển giao gánh nặng thuế, người nộp thuế, người chịu thuế, mục tiêu đánh thuế

b)

Đối tượng đánh thuế, sự chuyển giao gánh nặng thuế, người nộp thuế, người chịu thuế

c)

Sự chuyển giao gánh nặng thuế, người nộp thuế, người chịu thuế, mục tiêu đánh thuế

d)

Đối tượng đánh thuế, người nộp thuế, người chịu thuế, mục tiêu đánh thuế

27.

Để đạt được mục tiêu kiềm chế lạm phát, các quỹ công ngoài NS được CP sử dụng ntn?

a)

Sử dụng nhóm quỹ an sinh để hỗ trợ cho các đối tượng yếu thế

b)

Sử dụng quỹ dự trữ hàng hóa để bình ổn giá cả thị trường

c)

Chỉ sử dụng NSNN với mục đích kiềm chế lạm phát

d)

Sử dụng nhóm quỹ an sinh để hỗ trợ cho các đối tượng yếu thế và sử dụng quỹ dự trữ hàng hóa để bình ổn giá cả tt

28.

Đâu là khoản chi có tính chất tiêu dùng?

a)

Chi sự nghiệp văn hóa thể thao ( tiêu dùng)

b)

Chi đầu tư vốn cho DNNN ( tính chất tích lũy)

c)

Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia ( tính chất tích lũy)

d)

Chi dự trữ ( tích lũy)

29.

Vay nợ trong nước để bù đắp chi ngân sách có thể tạo ra hiệu ứng nào

a)

Chèn lấn đầu tư tư nhân ( lãi suất tăng )

b)

Tăng lạm phát

c)

Tăng hiện tượng trốn thuế

d)

Tăng lượng tiền trong lưu thông

30.

: Tài chính công KHÔNG có đặc điểm nào?

a)

Phạm vi rộng

b)

Vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Do NN sở hữu và quản lý

d)

Thực hiện cung cấp hàng hóa công

31.

Phí là khoản thu?

a)

Là khoản thu của NSNN nhằm bù đắp một phần chi phí nhà nước bỏ ra để cung cấp các dịch vụ sự nghiệp công

b)

Do cơ quan thuế thu

c)

Là khoản thu của NSNN nhằm bù đắp một phần chi phí nhà nước bỏ ra để cung cấp dịch vụ hành chính công

32.

: Theo nội dung kinh tế các khoản thu ngân sách nhà nước KHÔNG bao gồm?

a)

Thu nội địa, thu ngoài nước

b)

Thu từ bán tài sản nhà nước

c)

Thu thuế, phí, lệ phí

d)

Thu từ vay nợ, viện trợ

33.

Để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, CP sử dụng công cụ thu và chi NSNN ntnao?

a)

Tăng thuế tiêu dùng, giảm thuế sản xuất, giảm chi đầu tư phát triển

b)

Thực hiện các chính sách giảm thuế, ưu đãi về thuế cho DN và đẩy mạnh chi tiêu công có trọng tâm, hiệu quả, tiết kiệm

c)

Cắt giảm thuế suất và cắt giảm chi tiêu công từ NSNN

d)

Thực hiện các biện pháp để tiết kiệm cho chi tiêu công

34.

Giải pháp tăng thu để bù đắp bội chi nsnn KHÔNG ảnh hưởng đến nguồn thu trong tương lai:

  

a)

Tổ chức bộ máy thu nộp thuế hiệu quả, gọn nhẹ, tiết kiệm chi phí

b)

Tăng lương cho công chức nhà nước

c)

Tăng thuế suất

d)

Ban hành chính sách thu mới

35.

Nhân tố nào trong các nhân tố sau ảnh hưởng đến thu NSNN: Quy mô GDP (1), Mức độ hội nhập của nền KT (2), Nguồn tài nguyên thiên nhiên (3), Cơ cấu kinh tế (4)

a)

1 2

b)

3 4

c)

1 2 3 4

d)

Cả 4 đáp án

36.

Vay nợ nước ngoài để bù đắp bội chi ngân sách có thể dẫn đến rủi ro nào: Tỷ giá hối đoái biến động (1), Phụ thuộc vào nước ngoài (2), Tăng hiện tượng trốn thuế (3), Chèn lấn đầu tư tư nhân (4)

a)

1 2

b)

1

c)

2 3 4

d)

Cả 4 đáp án

37.

Để đạt được mục tiêu tái phân phối thu nhập, đảm bảo công bằng xã hội, CP nên:

a)

Giảm thuế cho những đối tượng có thu nhập cao, chi tiền hỗ trợ cho những đối tượng có thu nhập thấp

b)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp để các DN phát triển snkd

c)

Thực hiện chính sách thuế thu nhập cá nhân với biểu thuế suất lũy tiến

d)

Chi NSNN xây dựng đường giao thông tại các thành phố lớn

38.

Thu trong cân đối NSNN KHÔNG bao gồm khoản thu nào sau đây?

a)

Thu từ vay nợ trong nước và ngoài nước

b)

Thu thuế, phí, lệ phí

c)

Thu từ hoạt động kinh tế của NN

d)

Thu tiền thuê đất, thu tiền sử dụng đất

39.

: Nếu lạm phát cầu kéo xảy ra, CP sẽ sử dụng công cụ thu, chi NSNN ntnao để kiềm chế lạm phát?

 

a)

Tăng thuế tiêu dùng, cắt giảm các khoản chi ngân sách k phù hợp

b)

Tăng thuế sx, tăng chi đầu tư phát triển

c)

Chi tiền lương và trợ cấp cho người lao động

d)

Tăng các khoản chi hỗ trợ cho DN

40.

Nguyên nhân của bội chi NSNN?

a)

Do sự thay đổi chính sách thu, chi của NN

b)

Do sự biến động của chu kỳ kinh doanh

c)

Bội chi cơ cấu, bội chi chu kì

41.

: Ưu điểm của giải pháp tăng thu nhằm bù đắp thâm hụt NS là?

a)

Tránh việc vay nợ và giảm nguy cơ gây ra lạm phát

b)

Triệt tiêu động lực sản xuất của khu vực tư nhân

c)

Nhanh chóng giải quyết tình trạng bội chi NSNN

d)

Chính phủ có thể thực hiện một cách không giới hạn

42.

Nhận định nào sau đây là đúng

 

a)

Thuế, phí, lệ phí là các khoản thu mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp

b)

Có một số loại lệ phí không phải là nguồn thu của NSNN

c)

Phí, lệ phí là các khoản thu mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp

d)

Thuế là khoản thu mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp

43.

Đâu là khoản chi có tính chất tích lũy?

a)

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

b)

Chi an ninh quốc phòng

c)

Chi xây dựng sân bay

d)

Chi nghiên cứu khoa học

44.

Hệ thống NSNN là một tổng thể bao gồm nhiều …. có mối quan hệ với nhau

a)

Cấp ngân sách

b)

Khâu ngân sách

c)

Bộ phận

d)

Nội dung ngân sách

45.

Giải pháp giảm chi để bù đắp bội chi cho NSNN mà KHÔNG ảnh hưởng đến việc thực hiện chức năng cung cấp hàng hóa công của NN

a)

Cắt giảm các khoản chi hành chính bằng cách tinh giản biên chế, chi ngân sách tiết kiệm và hiệu quả

b)

Giảm chi đầu tư phát triển

c)

Giảm các khoản chi cho an sinh xã hội

d)

Cắt giảm toàn bộ các khoản chi ngân sách nhà nước

46.

Ưu điểm của giải pháp vay nợ từ NHTW bù đắp bội chi NSNN là?

a)

Tránh việc vay nợ nước ngoài

b)

Giảm nguy cơ gây ra lạm phát

c)

Giải quyết bội chi một cách bền vững

d)

Nâng cao hiệu quả các khoản chi ngân sách

47.

Vai trò của quỹ dự trữ là?

a)

Đảm bảo an sinh xã hội

b)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

c)

Dự phòng cho những rủi ro bất trắc

d)

Vì lợi ích chung của toàn xã hội

48.

Lý do Nhà nước phải thực hiện hoạt động tài chính công

a)

Giúp Nhà nước có nguồn tài chính để duy trì bộ máy quản lý nhà nước

b)

Giúp NN có nguồn tài chính để thực hiện cung cấp các hàng hóa dịch vụ cho xã hội

c)

Giúp NN có nguồn tài chính để duy trì bộ máy quản lý nhà nước và cung cấp hàng hóa dịch vụ công cho xã hội

d)

Thể hiện quyền lực chính trị của NN

49.

Tài chính công điều chỉnh CCKT và thúc đẩy TTKT thông qua hoạt động nào? 

a)

Giảm thuế cho những lĩnh vực muốn ưu tiên tăng trưởng

b)

Giảm thuế cho khu vực DN

c)

Chi trợ cấp cho nhân dân khi tiêu dùng các hàng hóa thuộc lĩnh vực muốn ưu tiên tăng trưởng

d)

Mua hàng hóa của những lĩnh vực muốn ưu tiên TT để kích cầu

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Chính phủ vay nợ trong nước để bù đắp thâm hụt NSNN sẽ làm giảm lượng tiền trong lưu thông

b)

Chinh phủ lạm dụng hình thức vay nợ trong nước để bù đắp bội chi nsnn có thể ảnh hưởng đến đầu tư tư nhân

c)

CP vay nợ và sử dụng tiền vay để chi thường xuyên

d)

CP vay nợ trong nước để làm giảm lãi suất tín dụng

51.

: Khi lạm phát xảy ra, công cụ chi NS sẽ được sử dụng như thế nào?

a)

Không có gì thay đổi

b)

Chỉ giảm chi thường xuyên

c)

Giảm chi thường xuyên và lựa chọn các khoản chi đầu tư có tính chất cấp bách, ưu tiên

d)

Dừng tất cả các khoản chi của NSNN

52.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Bội chi NSNN là số chênh lệch thu lớn hơn chi

b)

Đất đai là một loại hàng hóa công cộng

c)

Thuế là một công cụ đảm bảo công bằng xã hội

d)

Chính phủ điều tiết vĩ mô nền kinh tế là để phục vụ cho quyền lợi của Chính Phủ

53.

Giải pháp tăng thu, giảm chi để xử lý bội chi NSNN được sử dụng ntn?

  

a)

Tăng tất cả các mức thuế suất, cắt giảm tất cả các khoản chi NSNN

b)

Cắt giảm các khoản chi đầu tư phát triển

c)

Mở rộng cơ sở thuế, thực hiện các biện pháp để tổ chức gọn nhẹ bộ máy quản lý hành chính

d)

Cắt giảm toàn bộ các khoản chi thường xuyên

54.

Công cụ thuế được sử dụng ntn nhằm mục tiêu tái phân phối thu nhập?

a)

Sử dụng một mức thuế thu nhập cá nhân cho tất cả các chủ thể trong nền kinh tế

b)

Không sử dụng thuế gián thu cho mục tiêu tái phân phối thu nhập

c)

Sử dụng biểu thuế suất tích lũy đối với thuế thu nhập cá nhân

d)

Không dùng công cụ thuế cho mục tiêu này

55.

: Nhận định nào sau đây là chính xác?

a)

Thuế tiêu dùng là một loại thuế gián thu nhằm giảm chênh lệch trong phát triển các vùng miền

b)

Thuế tiêu dùng là một loại thuế gián thu có thể tác động đến sở hữu tài sản

c)

Thuế thu nhập là một loại thuế trực thu nhằm điều tiết lưu thông hàng hóa

d)

Thuế thu nhập là một loại thuế trực thu nhằm giảm chênh lệch thu nhập giữa các tầng lớp dân cư

56.

Chi NSNN cho mục đích tích lũy bao gồm khoản chi nào?

a)

Chi quốc phòng, an ninh

b)

Chi viện trợ

c)

Chi sự nghiệp

d)

Chi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

57.

Công cụ thuế được sử dụng như thế nào khi nền kinh tế có lạm phát

a)

Nếu lạm phát do nguyên nhân tổng cầu hh dv tăng lên thì cần tăng thuế tiêu dùng

b)

Nếu lạm phát do nguyên nhân tổng cầu hh dv tăng lên thì cần giảm thuế tiêu dùng

c)

Nếu lạm phát do nguyên nhân tổng cầu hh dv tăng lên thì cần tăng thuế đầu tư

d)

Nếu lạm phát do nguyên nhân chi phí đẩy cần tăng thuế tiêu dùng

58.

Giảm thuế tiêu dùng đối với các hàng hóa dịch vụ thiết yếu là nhằm  

a)

Hỗ trợ người nghèo và người có thu nhập thấp

b)

Mục tiêu khuyến dụng

c)

Ổn định giá cả

d)

Hỗ trợ tiêu dùng đối với toàn nhân dân

59.

Ưu điểm của thuế trực thu là?

a)

Khuyến khích người đầu tư tăng thu nhập

b)

Không gây ra phản kháng trong dân chúng

c)

Nâng đỡ thu nhập thấp

d)

Tăng thu cho NSNN vững chắc

60.

Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nhập giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội?

a)

Đánh thuế tiêu thụ đb

b)

Đánh thuế TNCN

c)

Trợ cấp

d)

Cả 3

61.

: Những đặc điểm nào dưới đây không đúng với tính chất không hoàn trả trực tiếp của NSNN?

a)

Phần giá trị của người đó được hưởng thụ có thể nhiều hơn khoản đóng góp mà họ đã nộp vào NSNN

b)

Phần giá trị người đó được hưởng thụ có thể luôn ít hơn khoản đóng góp mà họ đã nộp vào NSNN

c)

Người nộp thuế không có quyền đòi hỏi NN phải cung cấp hàng hóa, dịch vụ công cộng trực tiếp cho mình mới nộp thuế cho NN

d)

Cả B và C

62.

Biện pháp nào được sử dụng phổ biến để bù đắp bội chi NSNN

 

a)

Phát hành trái phiếu chính phủ

b)

Phát hành tín phiếu kho bạc

c)

Phát hành tín phiếu NHTW

d)

Phát hành tiền

63.

Mức độ vay nợ của NSNN phụ thuộc trực tiếp vào những yếu tố nào sau đây?

.  

a)

Nhu cầu chi tiêu của chính phủ

b)

Tổng sản phẩm quốc nội

c)

Hiệu quả chi tiêu của chính phủ

d)

Cả 3

64.

Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng trực tiếp tới thu của NSNN:

  

a)

Thu nhập GDP/người

b)

Tiềm năng đất nước về tài nguyên thiên nhiên

c)

Bộ máy thu nộp

d)

Suất doanh lợi trong nền kinh tế