wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verb

Total questions: 62

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

(a)   _ a compromise: đi đến thỏa hiệp

2.

(a)   a decision/conclusion: đưa ra quyết định/đi đến kết luận

3.

(a)   out to someone: nỗ lực nói chuyện với ai hoặc hỗ trợ, giúp đỡ họ

4.

(a)   an effort: nỗ lực làm gì

5.

(a)   a beeline for sb/sth:đi thẳng tới ai hoặc thứ gì

6.

______ a bomb = _______ a bundle = ___________ a lot of money: kiếm được rất nhiều tiền

(a)  

7.

(a)   sb in: giết ai /khiến ai mệt mỏi, kiệt sức

8.

(a)   sb a power of good: đối xử rất tốt với ai

9.

(a)   sb proud: đối đãi ai tốt (thường bằng nhiều đồ ăn) khi họ tới chơi

10.

(a)   a double take: nhìn lại ai một lần nữa vì chợt nhận ra họ là người quen

11.

(a)   a number on sb: làm tổn thương ai

12.

(a)   at a decision: đi đến quyết định

13.

issue (v) sth

(a)  

14.

(a)   an issue of sth; khiến cho thứ gì có vẻ quan trọng hơn hoặc tranh cãi về cái gì

15.

(a)   an issue with sb/sth: không thích hoặc không đồng ý với ai/cái gì

16.

be in the public (a)   : nổi tiếng, được viết trên khắp mặt báo, tạp chí

17.

public enemy number one/no.

(a)  

18.

(a)   - public with sth: công khai thứ gì đã giữ bí mật bấy lâu nay

19.

(a)   a business: vận hành kinh doanh

20.

run on a (a)   : chạy tại chỗ

21.

(a)   a tight ship: điều hành doanh nghiệp một cách chắc chắn và hiệu quả

22.

(a)   a mile: cực kì không muốn tham gia, liên quan tới

23.

(a)   a mess: làm ầm ĩ lên

24.

(a)   off with sth: cuỗm mất, lấy trộm cái gì

25.

(a)   a big thing (out) of sth: làm quan trọng hóa thứ gì

26.

(a)   a blind eye: làm ngơ thứ mà bạn biết là sai

27.

(a)   a profit: bắt đầu có được lợi nhuận

28.

(a)   a place inside out: tìm mọi ngóc ngách một cách kĩ càng

29.

(a)   a battering: bị đánh bại thảm hại

30.

(a)   a dim view of something: không đồng tình điều gì

31.

have a (a)   : có một khoảng thời gian vui vẻ, phấn khích

32.

as hot as (a)   : nóng nực

33.

(a)   a bundle: tiêu rất nhiều tiền

34.

(a)   someone's brains out: bắn tử vong vào đầu ai (bắn vỡ não)

35.

(a)   a hole in sth: chỉ ra khuyết điểm của thứ gì

36.

(a)   the point of sth (hiểu quan điểm, mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng hay lý do của việc gì) ><

37.

(a)   the point of sth: bỏ lỡ mất ý chính

38.

not have a (a)   : không biết hoặc không hiểu thứ gì/ rất ngốc nghếch hoặc kém cỏi về phần gì

39.

(a)   sth off the ground: bạn bắt đầu thứ gì và trở nên thành công

40.

(a)   your ground: thay đổi quan điểm của bạn

41.

be on (a)   ground: không chắc chắn về thứ gì

42.

safe/firm ground

(a)  

43.

(a)   novelist: tiểu thuyết gia giàu trí tưởng tượng phong phú

44.

(a)   sense: dễ để hiểu

45.

(a)   of humour: có khiếu hài hước

46.

(a)   of fun: hưởng thụ cuộc sống

47.

in no (a)   : không có gì

48.

bring sb to their (a)   : khiến ai tiếp tục hành động, suy nghĩ như bình thường

49.

come to one’s (a)   : bắt đầu suy nghĩ một cách hợp lí

50.

lay off: (a)   (Do vấn đề của công ty hoặc không cần đến vị trí đó nữa)

51.

be (a)   redundant: bị sa thải (do vấn đề của công ty)

52.

be sacked = be fired: (do bạn sai)

(a)  

53.

(a)   a fancy to sth/sb: bắt đầu thích cái gì/ai

54.

(a)   a flyer (on sb/sth): mạo hiểm làm gì

55.

Take on

(a)  

56.

take over

(a)  

57.

take off

(a)  

58.

Cut back

(a)  

59.

(a)   ngắt lời ai/cắt tiền chu cấp (bố mẹ chu cấp cho con chẳng hạn)

60.

Cut out sth/doijng sth = refrain from sth

(a)  

61.

Not give a (a)   : không quan tâm đến cái gì

62.

Give up the ship

(a)