Font size
Worksheetsphrasal verb
Total questions: 62
Worksheet time: 2hrs 33mins
(a) _ a compromise: đi đến thỏa hiệp
(a) a decision/conclusion: đưa ra quyết định/đi đến kết luận
(a) out to someone: nỗ lực nói chuyện với ai hoặc hỗ trợ, giúp đỡ họ
(a) an effort: nỗ lực làm gì
(a) a beeline for sb/sth:đi thẳng tới ai hoặc thứ gì
______ a bomb = _______ a bundle = ___________ a lot of money: kiếm được rất nhiều tiền
(a)
(a) sb in: giết ai /khiến ai mệt mỏi, kiệt sức
(a) sb a power of good: đối xử rất tốt với ai
(a) sb proud: đối đãi ai tốt (thường bằng nhiều đồ ăn) khi họ tới chơi
(a) a double take: nhìn lại ai một lần nữa vì chợt nhận ra họ là người quen
(a) a number on sb: làm tổn thương ai
(a) at a decision: đi đến quyết định
issue (v) sth
(a)
(a) an issue of sth; khiến cho thứ gì có vẻ quan trọng hơn hoặc tranh cãi về cái gì
(a) an issue with sb/sth: không thích hoặc không đồng ý với ai/cái gì
be in the public (a) : nổi tiếng, được viết trên khắp mặt báo, tạp chí
public enemy number one/no.
(a)
(a) - public with sth: công khai thứ gì đã giữ bí mật bấy lâu nay
(a) a business: vận hành kinh doanh
run on a (a) : chạy tại chỗ
(a) a tight ship: điều hành doanh nghiệp một cách chắc chắn và hiệu quả
(a) a mile: cực kì không muốn tham gia, liên quan tới
(a) a mess: làm ầm ĩ lên
(a) off with sth: cuỗm mất, lấy trộm cái gì
(a) a big thing (out) of sth: làm quan trọng hóa thứ gì
(a) a blind eye: làm ngơ thứ mà bạn biết là sai
(a) a profit: bắt đầu có được lợi nhuận
(a) a place inside out: tìm mọi ngóc ngách một cách kĩ càng
(a) a battering: bị đánh bại thảm hại
(a) a dim view of something: không đồng tình điều gì
have a (a) : có một khoảng thời gian vui vẻ, phấn khích
as hot as (a) : nóng nực
(a) a bundle: tiêu rất nhiều tiền
(a) someone's brains out: bắn tử vong vào đầu ai (bắn vỡ não)
(a) a hole in sth: chỉ ra khuyết điểm của thứ gì
(a) the point of sth (hiểu quan điểm, mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng hay lý do của việc gì) ><
(a) the point of sth: bỏ lỡ mất ý chính
not have a (a) : không biết hoặc không hiểu thứ gì/ rất ngốc nghếch hoặc kém cỏi về phần gì
(a) sth off the ground: bạn bắt đầu thứ gì và trở nên thành công
(a) your ground: thay đổi quan điểm của bạn
be on (a) ground: không chắc chắn về thứ gì
safe/firm ground
(a)
(a) novelist: tiểu thuyết gia giàu trí tưởng tượng phong phú
(a) sense: dễ để hiểu
(a) of humour: có khiếu hài hước
(a) of fun: hưởng thụ cuộc sống
in no (a) : không có gì
bring sb to their (a) : khiến ai tiếp tục hành động, suy nghĩ như bình thường
come to one’s (a) : bắt đầu suy nghĩ một cách hợp lí
lay off: (a) (Do vấn đề của công ty hoặc không cần đến vị trí đó nữa)
be (a) redundant: bị sa thải (do vấn đề của công ty)
be sacked = be fired: (do bạn sai)
(a)
(a) a fancy to sth/sb: bắt đầu thích cái gì/ai
(a) a flyer (on sb/sth): mạo hiểm làm gì
Take on
(a)
take over
(a)
take off
(a)
Cut back
(a)
(a) ngắt lời ai/cắt tiền chu cấp (bố mẹ chu cấp cho con chẳng hạn)
Cut out sth/doijng sth = refrain from sth
(a)
Not give a (a) : không quan tâm đến cái gì
Give up the ship
(a)
