wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCAB DAY 123 IS A PIECE OF CAKE

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
"LINE" CÓ NGHĨA TIẾNG VIỆT LÀ:
a)
n - dòng sản phẩm
b)
n - dòng cong
c)
n - dòng kẻ
d)
n - đường thẳng
e)
v - vẽ dòng kẻ
2.
"EXPERIENCE" có nghĩa là gì?
a)
adj - linh hoạt
b)
n - trải nghiệm
c)
v - trải nghiệm, trải qua
d)
n - kinh nghiệm
e)
n - cuộc thí nghiệm
3.
HÃY ĐIỀN TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "INFORM" (THÔNG BÁO).
a)
announce
b)
annouce
c)
announcement
d)
notify
e)
notification
4.
ORDER có thể là những loại từ nào?
a)
n - đặt hàng
b)
v - đơn hàng
c)
n - đơn hàng
d)
v - đặt hàng
e)
no correct answer
5.
TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "FINISH" (HOÀN THÀNH) là gì?
a)
finalize
b)
compete
c)
complete
d)
completion
e)
completed
6.

"THUỘC ĐỊA PHƯƠNG" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

7.

TỪ TRÁI NGHĨA VỚI "INCREASE" (TĂNG) là gì?

(a)  

8.

HÃY ĐIỀN TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "DOCUMENT"

(a)  

9.

"ĐẶT/ĐỂ" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

10.

HÃY ĐIỀN TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "DEVICE"

(a)  

11.
REPORT có thể là những loại từ nào?
a)
n - báo cáo
b)
n - bài báo cáo
c)
v - báo cáo
d)
v - phản hồi
e)
n - sự phản hồi
12.
HÃY ĐIỀN TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "CUSTOMER"
a)
client
b)
patroen
c)
passenger
d)
patron
e)
guest
13.

TỪ TRÁI NGHĨA VỚI "OPEN" là gì?

(a)  

14.

HÃY ĐIỀN TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "ASSIST"

(a)  

15.

Danh từ của "FINANCIAL" là gì?

(a)  

16.
DESIGN có thể là những loại từ nào?
a)
n - thiết kế
b)
n - bản thiết kế
c)
n - nhà thiết kế
d)
v - thiết kế
e)
no correct answewr
17.

"ĐÁNH GIÁ/XEM LẠI" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

18.

XỬ LÝ/QUY TRÌNH trong tiếng Anh được viết là:

(a)  

19.

Hãy điễn từ đồng nghĩa với "HOST"

(a)  

20.

HÃY ĐIỀN DANH TỪ CỦA "ORGANIZE"

(a)  

21.
"YÊU CẦU" ĐƯỢC VIẾT TRONG TIẾNG ANH LÀ:
a)
request
b)
inquire
c)
acquire
d)
require
e)
no correct answer
22.

"SỰ XÂY DỰNG" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

23.
EXPECT TO yêu cầu theo sau là loại từ nào?
a)
giới từ - ngoại trừ
b)
danh từ - sự mong đợi
c)
v - mong đợi
d)
v - kì vọng
e)
v - lường trước
24.

TỪ TRÁI NGHĨA VỚI "AVAILABLE" (CÓ SẴN) là gì?

(a)  

25.

HÃY ĐIỀN TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "HAND IN" (NỘP).

(a)  

26.

"CHÍNH SÁCH" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

27.

"HIỆU SUẤT/BIỂU DIỄN" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

28.
TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "HAPPEN" (DIỄN RA/XẢY RA) là gì?
a)
occur
b)
take over
c)
take place
d)
take care
e)
take a look
29.
TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "LATELY" (GẦN ĐÂY) là gì?
a)
newly
b)
recently
c)
overly
d)
current
e)
currently
30.

"GIẢI THƯỞNG/TRAO THƯỞNG" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

31.
BỘ PHẬN NHÂN SỰ được viết trong tiếng Anh là gì?
a)
personal department
b)
personnel department
c)
human department
d)
human resources
e)
human sources
32.

HÃY ĐIỀN TỪ TIẾNG ANH CỦA "VẬN CHUYỂN"

(a)  

33.
HÃY ĐIỀN TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "MAKE SURE" (ĐẢM BẢO).
a)
assure
b)
insurance
c)
ensure
d)
guarantee
e)
sure
34.

"VỊ TRÍ/CHỨC VỤ" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

35.
HÃY ĐIỀN TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "SHIPMENT" (SỰ GIAO HÀNG).
a)
delivery
b)
deliver
c)
dilivery
d)
diliver
e)
diversity
36.

"NHU CẦU/CẦN" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

37.

"NGÀY ĐẾN HẠN" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

38.
AS SOON AS là loại từ gì (liên từ hay giới từ)?
a)
liên từ - ngay khi
b)
giới từ - ngay khi
c)
liên từ - miễn là
d)
giới từ - cũng như là
e)
giới từ - miễn là
39.
TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "BECAUSE OF" (DO/BỞI VÌ) là gì?
a)
due date
b)
due to
c)
because
d)
owing to
e)
as a result of
40.
"TIẾP VIÊN HÀNG KHÔNG" được viết trong tiếng Anh là gì?
a)
flight attendance
b)
flight attendant
c)
flight attendee
d)
fly attendant
e)
no correct answer
41.
HÃY ĐIỀN TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "A FEW" (VÀI/MỘT SỐ).
a)
several
b)
serve
c)
severe
d)
a couple
e)
a couple of
42.

"TRỞ LẠI/HOÀN TRẢ" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

43.

"HOÀN TIỀN" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

44.

"ĐẢM NHẬN/CHIẾM LẤY" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

45.

"ĐỀ CỬ" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

46.

Danh từ của SERVE (chỉ vật) là gì?

(a)  

47.

Danh từ của SERVE (chỉ người) là gì?

(a)  

48.

HÃY ĐIỀN TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "CONVENTION" (HỘI NGHỊ).

(a)  

49.

"TÀI KHOẢN" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

50.
"TÀI NGUYÊN" được viết trong tiếng Anh là gì?
a)
resource
b)
source
c)
human resource
d)
sources
e)
resources
51.
"SỰ THAM DỰ" được viết trong tiếng Anh là gì?
a)
attendant
b)
attendance
c)
attendee
d)
attend
e)
no correct asnwer
52.

"THUỘC VỀ TÀI CHÍNH" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

53.

"MONG ĐỢI/KỲ VỌNG" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

54.

HÃY ĐIỀN TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "SUPPLY" (CUNG CẤP).

(a)  

55.
"SUPPLY" (N) CÓ NGHĨA TIẾNG VIỆC LÀ GÌ?
a)
n - tủ đồ dùng
b)
n - văn phòng phẩm
c)
n - đồ dùng
d)
n - hàng hóa
e)
n - hàng tồn kho
56.

"ĐỀ NGHỊ/CUNG CẤP" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

57.

"BÀI BÁO" được viết trong tiếng Anh là gì?

(a)  

58.
HÃY ĐIỀN TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "EXPENSE" (CHI PHÍ).
a)
fee
b)
free
c)
charge
d)
charger
e)
cost
59.
HÃY ĐIỀN TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI " AS LONG AS"
a)
so long as
b)
provide that
c)
as well as
d)
as soon as
e)
provided that
60.

HÃY ĐIỀN TỪ TRÁI NGHĨA VỚI "IF"

(a)  

61.
HÃY ĐIỀN TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "LOCATION" (ĐỊA ĐIỂM).
a)
venue
b)
locate
c)
site
d)
place
e)
palace