WorksheetsTOEIC A - UNIT 3 - READING
Total questions: 60
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
push
a)
(v) đẩy
b)
adj. tỏa sáng, rực rỡ, thông minh
c)
người đại diện
d)
khán phòng
2.
pull
a)
(v., n.) lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật;
b)
(v) bổ sung, thi hành
c)
bản cuối
d)
nhân viên y tế
3.
Handout
a)
tài liệu phát tay
b)
adj. toàn diện, bao quát, đầy đủ
c)
Kịp thời hạn
d)
tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau
4.
pick up flowers
a)
hái hoa
b)
adj. rò rỉ
c)
đáp ứng nhu cầu
d)
vị trí
5.
furniture
a)
( n) :Nội thất
b)
(v) chớp nháy
c)
Báo cáo ngân sách
d)
(adj) có ý định, có dụng ý, dự định
6.
potted plant
a)
chậu cây
b)
chuyển phát nhanh
c)
chiến dịch quảng cáo
d)
bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe
7.
monitor
a)
màn hình
b)
(v) đạt được, giành được, thu được, kiếm được
c)
hợp đồng
d)
nhân viên hành chính, người quản lí
8.
stroll
a)
đi dạo
b)
phòng trưng bày
c)
đạt được thỏa thuận
d)
adj., n. riêng, riêng biệt; cá nhân
9.
board
a)
cái bảng (n), lên phương tiện (v)
b)
đi cùng ai/ cái gì
c)
v. thuê, mướn
d)
kích hoạt, khởi động
10.
street performance
a)
biểu diễn trên phố
b)
adj. Riêng biệt, khác thường, lập dị
c)
tư vấn viên
d)
thẻ ghi nợ
11.
hood
a)
nắp xe
b)
bồn chồn, lo lắng
c)
trì hoãn
d)
tạm thời, nhất thời, lâm thời
12.
inspect
a)
kiểm tra
b)
chấp nhận lời đề nghị
c)
mặc quần áo
d)
n. sự an toàn, sự an ninh
13.
machinery
a)
máy móc
b)
trước khi
c)
áo phông
d)
adj., v. khác nhau, riêng biệt; làm rời, tách ra, chia tay
14.
casual
a)
bình thường
b)
tính sai
c)
(n) trang phục
d)
chi nhánh
15.
attire
a)
quần áo (=outfit)
b)
đồ dùng nấu bếp
c)
áo khoác
d)
được thúc đẩy bởi
16.
equipment
a)
thiết bị
b)
n. thang cuốn
c)
adj. phất phơ, chểnh mảng, uể oải, lười biếng
d)
truy cập, tiếp cận
17.
pant suit
a)
âu phục nữ
b)
(n) trận mưa tuyết, cơn gió mạnh bất chợt/ một hành động, sự việc xảy ra bất chợt
c)
n. sự sưu tập, sự tụ họp, sư sưu tầm
d)
(v) xác minh, thẩm tra, kiểm lại
18.
athlete
a)
vận động viên
b)
(v) decrease, drop, giảm, slump, flag, giảm mạnh
c)
cuộc hẹn
d)
mã an toàn
19.
swimsuit
a)
đồ bơi
b)
có khả năng, tư cách làm gì (= be qualified for)
c)
adj. thương mại
d)
(n) nhật ký đường đi; lịch trình, lộ trình
20.
proposal
a)
đề nghị
b)
buổi thử giọng
c)
thử nghiệm
d)
n. chi phí
21.
wonder
a)
tự hỏi
b)
đãi ngộ về tài chính
c)
nảy ra một ý tưởng
d)
gánh chịu
22.
proofread
a)
đọc và sửa bản in thử
b)
giấy chứng nhận, chứng chỉ, phẩm chất cần thiết
c)
lên lịch 1 cuộc họp
d)
v. công nhận, thừa nhận
23.
finalize
a)
hoàn thành
b)
(n) sự đồng lòng, nhất trí
c)
v. tranh luận, tranh cãi
d)
Sự thi hành, thực thi
24.
scheduling conflict
a)
trùng lịch
b)
vị trí quản lý
c)
doanh số bán hàng
d)
sự bảo trì
25.
applicant
a)
n. ứng viên
b)
khán phòng
c)
(n) khoảng thời gian (tồn tại 1 sự việc), thời hạn
d)
n. sự làm cho màu mỡ
26.
application
a)
n. đơn xin việc
b)
nhân viên y tế
c)
v. mở, tháo, dỡ, giải nén
d)
(n) số dư tài khoản; bản quyết toán thu chi; (v) quyết toán, cân đối tài khoản
27.
attract
a)
v. thu hút
b)
tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau
c)
n. khăn quàng cổ
d)
tiền đặt cọc
28.
promote
a)
v. thăng chức, thúc đẩy, quảng cáo
b)
vị trí
c)
v. ném, vứt, quăng
d)
(n) viêc di chuyển, việc dọn nhà, dời đi
29.
equally
a)
adv. bằng nhau, ngang bằng
b)
(adj) có ý định, có dụng ý, dự định
c)
cài cúc áo khoác
d)
Cửa hàng hoa
30.
grant
a)
v., n. cho, ban, cấp; sự cho, sự ban, sự cấp
b)
bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe
c)
n giặt ủi
d)
nhiều nhà chung vách
31.
innovative
a)
adj. đổi mới, sáng tạo
b)
nhân viên hành chính, người quản lí
c)
tiếp quản từ ai đó
d)
các tiện nghi
32.
be satisfied with
a)
adj. thỏa mãn với, hài lòng với
b)
adj., n. riêng, riêng biệt; cá nhân
c)
quảng cáo bán hàng
d)
n. tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
33.
be disappointed with
a)
adj. thất vọng về
b)
kích hoạt, khởi động
c)
v. trì hoãn
d)
sự kiểm tra, sự thanh tra
34.
be surprised at
a)
adj. ngạc nhiên về
b)
thẻ ghi nợ
c)
(v) chú trọng, chăm lo/ giải quyết, xoay sở
d)
chuyến đi thực tế, chuyến đi thực địa
35.
be interested in
a)
adj. hứng thú, quan tâm tới
b)
tạm thời, nhất thời, lâm thời
c)
quay lại
d)
(v) đánh giá
36.
be concerned about
a)
adj. lo lắng về
b)
n. sự an toàn, sự an ninh
c)
(v) tắt, ngừng hoạt động (to turn off; to cease operations)
d)
(n) sự tạo điều kiện
37.
be equipped with
a)
v. được trang bị với
b)
adj., v. khác nhau, riêng biệt; làm rời, tách ra, chia tay
c)
(v) đẩy
d)
sự phối hợp, hợp tác
38.
be involved in
a)
adj. tham gia vào
b)
chi nhánh
c)
(v., n.) lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật;
d)
quan chức chính phủ
39.
be known as
a)
v. được biết đến như là
b)
được thúc đẩy bởi
c)
tài liệu phát tay
d)
(n) sự phân công, sự giao việc, việc được giao
40.
be known for
a)
v. được biết đến, nổi tiếng về
b)
truy cập, tiếp cận
c)
hái hoa
d)
(n) sự tiếp xúc, sự phơi nhiễm
41.
encourage
a)
v. khuyến khích
b)
Sự hướng dẫn, chỉ dẫn
c)
( n) :Nội thất
d)
nguy nga, tráng lệ, tuyệt vời
42.
campaign
a)
n. chiến dịch
b)
(v) xác minh, thẩm tra, kiểm lại
c)
chậu cây
d)
quan trọng
43.
resident
a)
n. cư dân
b)
mã an toàn
c)
màn hình
d)
pha trộn, kết hợp
44.
congestion
a)
n. sự tắc nghẽn
b)
(n) nhật ký đường đi; lịch trình, lộ trình
c)
đi dạo
d)
Tô điểm, trang trí
45.
exhibit
a)
n. triển lãm
b)
n. chi phí
c)
cái bảng (n), lên phương tiện (v)
d)
lộng lẫy, tuyệt vời
46.
register = sign up
a)
v. đăng ký
b)
gánh chịu
c)
biểu diễn trên phố
d)
(adj) tuyệt vời, phi thường
47.
temporary
a)
adj. tạm thời
b)
v. công nhận, thừa nhận
c)
nắp xe
d)
tòa án
48.
outstanding
a)
adj. nổi bật
b)
Sự thi hành, thực thi
c)
kiểm tra
d)
Làm hài lòng, phấn khởi
49.
downtown
a)
adv. trung tâm thành phố
b)
sự bảo trì
c)
máy móc
d)
tầm nhìn, độ nhìn thấy, tầm nhìn xa
50.
renovate
a)
v. cải tạo
b)
gánh chịu
c)
bình thường
d)
người đại diện
51.
baggage = luggage
a)
n. hành lý
b)
âu phục nữ
c)
quần áo (=outfit)
d)
bản cuối
52.
deal with
a)
v. giải quyết
b)
vận động viên
c)
thiết bị
d)
Kịp thời hạn
53.
bottoning up a coat
a)
cài cúc áo khoác
b)
đề nghị
c)
âu phục nữ
d)
Báo cáo ngân sách
54.
luandry room
a)
n giặt ủi
b)
tự hỏi
c)
vận động viên
d)
chiến dịch quảng cáo
55.
take over from sb
a)
tiếp quản từ ai đó
b)
đọc và sửa bản in thử
c)
đồ bơi
d)
hợp đồng
56.
promote sales; sales promotion
a)
quảng cáo bán hàng
b)
hoàn thành
c)
đề nghị
d)
đạt được thỏa thuận
57.
postpone
a)
v. trì hoãn
b)
trùng lịch
c)
tự hỏi
d)
v. thuê, mướn
58.
deal with
a)
(v) chú trọng, chăm lo/ giải quyết, xoay sở
b)
người đại diện
c)
đọc và sửa bản in thử
d)
tư vấn viên
59.
get back to
a)
quay lại
b)
bản cuối
c)
hoàn thành
d)
trì hoãn
60.
shut down
a)
(v) tắt, ngừng hoạt động (to turn off; to cease operations)
b)
Kịp thời hạn
c)
trùng lịch
d)
mặc quần áo
100 %
