wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

JPD113 giữa kì

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cách đọc đúng của từ 「いらっしゃい」?

a)

irasshai

b)

irashai

c)

irasshiyai

d)

irashiyai

2.

Cách đọc đúng của từ 「きねんび」?

a)

sanenhi

b)

kinenbi

c)

kinenhi

d)

sanenbi

3.

Cách đọc đúng của từ 「ネックレス」?

a)

nettarusu

b)

nekkurusu

c)

nettaresu

d)

nekkuresu

4.

Cách đọc đúng của từ 「ブラジル」?

a)

furashiru

b)

burajire

c)

burajiru

d)

buratsuru

5.

Cách viết đúng của từ 「ōsutoraria」trong chữ Katakana?

a)

オーストラリア

b)

オッストラリア

c)

オースイラリア

d)

オッストラリア

6.

Cách viết đúng của từ 「esukarētā」trong chữ Katakana?

a)

エスカレーター

b)

エツカルーター

c)

エスカルークー

d)

エツカレークー

7.

Cách viết đúng của từ 「kenkyūsha」trong chữ Hiragana?

a)

けきゅうしゃ

b)

けんきゅしや

c)

けんきゅうしゃ

d)

けんきょうしゃ

8.

Cách viết đúng của từ 「Firipin」trong chữ katakana?

a)

フイリピン

b)

フィリピン

c)

ファリピン

d)

フォリヒン

9.

Chữ Hán của từ “nihon”

a)

本日

b)

日本

c)

目本

d)

日木

10.

Chữ Hán của từ “Gakusei”

a)

学生

b)

学性

c)

子生

d)

学校

11.

Chữ Hán của từ 「あのひと

a)

あの入

b)

あの才

c)

あの人

d)

あの私

12.

Cách đọc đúng của chữ Hán 「学校」

a)

がっこう

b)

がくこう

c)

がつこう

d)

がっこ

13.

Cách đọc đúng của chữ Hán「語」

a)

b)

ほん

c)

じん

d)

さい

14.

Cách đọc đúng của chữ Hán「本」

a)

b)

ほん

c)

さい

d)

じん

15.

Từ “tháng 4” trong tiếng Nhật là?

a)

しがつ

b)

よんがつ

c)

よがつ

d)

しかつ

16.

“Ngày mồng 8” trong tiếng Nhật là?

a)

はちにち

b)

はちか

c)

よっか

d)

ようか

17.

“Ngày sinh nhật” trong tiếng Nhật là?

a)

たんようび

b)

たんじよび

c)

たんじょうび

d)

たんじょび

18.

“Đọc sách” trong tiếng Nhật là?

a)

どくしょう

b)

りょこう

c)

どくしょ

d)

りょうこ

19.

Cách đọc của số 1800 là?

a)

いちせんはっぴゃく

b)

せんはっぴゃく

c)

せんろっぴゃく

d)

いちせんろっぴゃく

20.

Cách đọc của số 230000 là?

a)

にひゃくさんせん

b)

にじゅうさんまん

c)

にさんまん

d)

にひゃくさんじゅうまん

21.

Cách đọc của số 104 là?

a)

ひゃくよん

b)

いちひゃくよん

c)

ひゃくし

d)

いちひゃくし

22.

「にまんさんぜんじゅう」là chữ số nào?

a)

230010

b)

20310

c)

23010

d)

23100

23.

「はちじゅうまん」là chữ số nào?

a)

800000

b)

700000

c)

8000

d)

7000

24.

Câu chào khi đi ra khỏi nhà?

a)

いってきます

b)

ただいま

c)

こんにちは

d)

おやすみなさい

25.

Hỏi thăm sức khoẻ trong tiếng Nhật là?

a)

いっていらっしゃい

b)

おげんきですか

c)

いってきます

d)

おやすみなさい

26.

A:しゅみは なんですか。

B:サッカー(  )えいがです。

a)

b)

c)

d)

27.

A:しゅみは(   )ですか。

B:はい、どくしょです。

a)

なん

b)

どくしょ

c)

どちら

d)

いつ

28.

(   )は いつですか

a)

おたんじょうび

b)

イタリア

c)

だいだく

d)

おくに

29.

A:マルコさんは なんさいですか。

B:(    )

a)

くがつみっかです

b)

はたちです

c)

ちゅうごくです

d)

えいがです

30.

A:マルコさんは かいしゃいんですか。

B:(     )

a)

いいえ、かいしゃいんです。

b)

かいしゃいんです。

c)

はい、かいしゃいんです

d)

はい、かいしゃいんじゃありません

31.

A:私は イタリアじんです。

B:あ、私(   )イタリアじんです。

a)

b)

c)

d)

32.

ナムさんは 日本語がっこう(  )がくせいです。

a)

b)

c)

d)

33.

マリアさん(  )たんじょうびは なんがつ なんにちですか。

a)

b)

c)

d)

34.

A:すみません、(    )?

B:かいしゃいんです。

a)

おくには どちらですか?

b)

おたんじょうびは?

c)

おしごとは?

d)

おなまえは?

35.

A:すみません、(    )?

B:タイです。

a)

おしごとは?

b)

おたんじょうびは?

c)

おくには どちらですか?

d)

おなまえは?

36.

A:すみません、(    )?

B:さんがつ とおかです。

a)

おしごとは?

b)

おくには どちらですか?

c)

おなまえは?

d)

おたんじょうびは?

37.

cách đọc của chữ日 trong từ 1日 là?

a)

b)

にち

c)

たち

d)

38.

cách đọc của chữ日 trong từ 15日 là?

a)

にち

b)

c)

d)

たち

39.

本日có cách đọc là

a)

にほん

b)

ほんじつ

c)

ほんにち

d)

ほんか

40.

大学có nghĩa là

a)

trường cấp 3

b)

trường đại học

c)

trường tiếng Nhật

d)

trường học