Font size
WorksheetsHIRAGANA 各音 J1,2
Total questions: 40
Worksheet time: 6mins
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
み
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
ろ
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
ら
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
や
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
と
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
ね
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
も
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
に
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
ゆ
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
そ
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
の
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
な
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
せ
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
よ
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
ご
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
で
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
ぜ
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
び
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
ぞ
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
ぐ
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
だ
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
ば
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
じ
(a)
Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:
ぽ
(a)
Chọn cách viết HIRAGANA của từ sau:
asatte
あさて
あさつて
あさって
Chọn cách viết HIRAGANA của từ sau:
motto
もつと
もっと
もと
Viết cách phiên âm cách đọc của từ sau sang romaji:
にっき
(a)
Viết cách phiên âm cách đọc của từ sau sang romaji:
きっぷ
(a)
Viết cách phiên âm cách đọc của từ sau sang romaji:
ほっぺた
(a)
Viết cách phiên âm cách đọc của từ sau sang romaji:
きって
(a)
Viết cách phiên âm cách đọc của từ sau sang romaji:
せっけん
(a)
Viết cách phiên âm cách đọc của từ sau sang romaji:
せっけん
(a)
Hãy viết thêm trường âm của âm sau:
よ__
お
う
あ
い
Hãy viết thêm trường âm của âm sau:
ゆ__
お
う
あ
い
Chọn cách viết HIRAGANA của từ sau:
kaishain
かいしやいん
がいしやいん
かいしゃいん
がいしゃいん
Chọn cách viết HIRAGANA của từ sau:
gakusei
だくせい
だぐせい
がくせい
Viết cách đọc từ sau sang romaji:
おちゃ
(a)
Viết cách đọc từ sau sang romaji:
ごひゃく
(a)
Viết cách đọc từ sau sang romaji:
じむしょ
(a)
Viết cách đọc từ sau sang romaji:
がっこう
(a)
