Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HIRAGANA 各音 J1,2

Total questions: 40

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

み

(a)  

2.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

ろ

(a)  

3.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

ら

(a)  

4.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

や

(a)  

5.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

と

(a)  

6.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

ね

(a)  

7.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

も

(a)  

8.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

に

(a)  

9.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

ゆ

(a)  

10.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

そ

(a)  

11.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

の

(a)  

12.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

な

(a)  

13.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

せ

(a)  

14.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

よ

(a)  

15.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

ご

(a)  

16.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

で

(a)  

17.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

ぜ

(a)  

18.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

び

(a)  

19.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

ぞ

(a)  

20.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

ぐ

(a)  

21.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

だ

(a)  

22.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

ば

(a)  

23.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

じ

(a)  

24.

Hãy viết phiên âm cách đọc chữ sau:

ぽ

(a)  

25.

Chọn cách viết HIRAGANA của từ sau:

asatte

a)

あさて

b)

あさつて

c)

あさって

26.

Chọn cách viết HIRAGANA của từ sau:

motto

a)

もつと

b)

もっと

c)

もと

27.

Viết cách phiên âm cách đọc của từ sau sang romaji:

にっき

(a)  

28.

Viết cách phiên âm cách đọc của từ sau sang romaji:

きっぷ

(a)  

29.

Viết cách phiên âm cách đọc của từ sau sang romaji:

ほっぺた

(a)  

30.

Viết cách phiên âm cách đọc của từ sau sang romaji:

きって

(a)  

31.

Viết cách phiên âm cách đọc của từ sau sang romaji:

せっけん

(a)  

32.

Viết cách phiên âm cách đọc của từ sau sang romaji:

せっけん

(a)  

33.

Hãy viết thêm trường âm của âm sau:

よ__

a)

お

b)

う

c)

あ

d)

い

34.

Hãy viết thêm trường âm của âm sau:

ゆ__

a)

お

b)

う

c)

あ

d)

い

35.

Chọn cách viết HIRAGANA của từ sau:

kaishain

a)

かいしやいん

b)

がいしやいん

c)

かいしゃいん

d)

がいしゃいん

36.

Chọn cách viết HIRAGANA của từ sau:

gakusei

a)

だくせい

b)

だぐせい

c)

がくせい

37.

Viết cách đọc từ sau sang romaji:

おちゃ

(a)  

38.

Viết cách đọc từ sau sang romaji:

ごひゃく

(a)  

39.

Viết cách đọc từ sau sang romaji:

じむしょ

(a)  

40.

Viết cách đọc từ sau sang romaji:

がっこう

(a)