wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thy 1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng việt thuộc loại hình ngôn ngữ

a)

hòa kết

b)

đơn lập

2.

Âm vị khác âm tố

a)

âm tố là đơn vị ngữ âm lớn nhất, không thể phân chia được

b)

âm tố là đơn vị ngữ âm nhỏ, có thể phân chia được

c)

âm tố là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất, không thể phân chia được nữa.

d)

âm tố là đơn vị ngữ âm lớn, có thể phân chia được

3.

Cái biểu hiện trong tín hiệu ngôn ngữ

a)

âm thanh, cái mà tai người nghe được.

b)

chữ viết, cái mà mắt người thấy được

c)

lời nói, cái mà tai người nghe được

d)

ý nghĩa, cái mà con người hiểu được

4.

Quan hệ liên tưởng là

a)

quan hệ giữa 1 yếu tố có mặt vaf1 yếu tố có mặt

b)

quan hệ giữa 1 yếu tố vắng mặt và các yếu tố vắng mặt

c)

quan hệ giữa 1 yếu tố có mặt và các yếu tố vắng mặt

5.

Từ đa nghĩa

a)

là từ ẩn dụ

b)

một từ có thể gọi tên nhiều sự vật hiện tượng, biểu thị nhiều khái niệm.

c)

một từ mang nhiều nghĩa khác nhau

d)

là từ hoán dụ

6.

Từ đồng âm

a)

là những từ khác nhau về mặt âm thanh

b)

là những từ giống nhau về mặt âm thanh

c)

là những từ giống nhau về mặt âm thanh và giống nhau về nghĩa

d)

là những từ giống nhau về mặt âm thanh nhưng khác nhau hoàn toàn về nghĩa.

7.

Đơn vị có chức năng thông báo là

a)

câu

b)

từ

c)

văn bản

d)

cụm từ

8.

Tín hiệu ngôn ngữ bao gồm

a)

từ, cụm từ

b)

Hình vị, từ.

c)

từ, câu

d)

câu, đoạn văn

9.

Đơn vị ngôn ngữ có tính độc lập về hình thức và nghĩa

a)

cụm từ

b)

hình vị

c)

từ

d)

câu

10.

Các tiêu chí phân loại từ loại

a)

Ý nghĩa khái quát của từ

b)

ý nghĩa khái quát của câu

c)

đặc điểm về hình thức ngữ pháp.

d)

đặc điểm về hình thức cú pháp

11.

Lê Nin nhận định về vai trò của ngôn ngữ

a)

Ngôn ngữ là vấn đề cơ bản, cần thiết của con người

b)

Ngôn ngữ là nguồn gốc của văn hóa

c)

Ngôn ngữ là thứ không thể thiếu trong đời sống con người

d)

Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất của con người.

12.

Phân biệt ngôn ngữ và lời nói

a)

Ngôn ngữ mang tính xã hội, có tính khái quát và trừu tượng còn lời nói mang tính cá nhân, cụ thể.

b)

Ngôn ngữ và lời nói mang tính xã hội, có tính khái quát và cụ thể

c)

Ngôn ngữ mang tính xã hội, có tính khái quát, cụ thể còn lời nói mang tính cá nhân, trừu tượng

d)

Ngôn ngữ và lời nói không mang tính cá nhân mà mang tính xã hội

13.

Tập hợp các ngôn ngữ có chung nguồn gốc gọi là

a)

ngôn ngữ mượn

b)

ngôn ngữ cùng gốc

c)

ngữ hệ các ngôn ngữ

d)

nguồn gốc ngôn ngữ

14.

Nghĩa tình thái là:

a)

sự bày tỏ thái độ, sự đánh giá của người nói đối với việc đó.

b)

tính chất nghĩa của từ

c)

thái độ của từ đó mang lại khi nói

15.

Cách thức phát triển của ngôn ngữ

a)

phát triển nhanh, đột biến, có sự phát triển đồng đều giữa các mặt ngôn ngữ

b)

phát triển từ từ, không đột biến, có sự phát triển đồng đều giữa các mặt ngôn ngữ

c)

phát triển từ từ, không đột biến, có sự phát triển không đồng đều giữa các mặt ngôn ngữ

d)

phát triển nhanh, đột biến, có sự phát triển không đồng đều giữa các mặt ngôn ngữ

16.

Người ta nghiên cứu ngôn ngữ học khi nào?

a)

từ thời đồ đá, muộn nhất là TK VII trước công nguyên

b)

từ thời cổ đại, muộn nhất là nửa cuối TK IV trước công nguyên.

c)

từ thời phong kiến, muộn nhất TK V trước công nguyên

d)

từ thời cận đại, muộn nhất là TK XI

17.

Ngôn ngữ học nghiên cứu về

a)

ngôn ngữ

b)

chữ viết

c)

cả ngôn ngữ và chữ viết

18.

Từ vựng là

a)

là tập hợp tất cả các từ và các đơn vị tương đương với từ trong 1 đơn vị ngôn ngữ.

b)

là tập hợp các cụm từ và các đơn vị tương đương với cụm từ trong 1 đơn vị ngôn ngữ

c)

là tập hợp các từ và đơn vị không tương đương với từ trong 1 đơn vị ngôn ngữ

d)

là tập hợp các cụm từ và các đơn vị không tương đương với cụm từ trong 1 đơn vị ngôn ngữ

19.

Tín hiệu là

a)

một yếu tố vật chất kích thích vào giác quan con người, làm cho người ta tri giác được và thông qua đó biết về một cái gì khác bằng cách lý giãi,suy diễn tín hiệu đó.

b)

một yếu tố vật chất kích thích vào ý thức con người, làm cho người ta nhận thức được và thông qua đó biết về một cái gì khác bằng cách lý giãi,suy diễn tín hiệu đó.

c)

một yếu tố phi vật chất kích thích vào giác quan con người, làm cho người ta tri giác được và thông qua đó biết về một cái gì khác bằng cách lý giãi,suy diễn tín hiệu đó.

d)

một yếu tố phi vật chất kích thích vào ý thức con người, làm cho người ta nhận thức được và thông qua đó biết về một cái gì khác bằng cách lý giãi,suy diễn tín hiệu đó.

20.

Lời nói được thể hiện

a)

2 dạng: nói, viết

b)

1 dạng: nói

c)

3 dạng: nói, viết, câm.

d)

2 dạng, nói, câm

21.

Mối quan hệ giữa một từ với một câu

a)

từ là đơn vị bậc dư

b)

từ là đơn vị bậc thiếu

22.

Đơn vị cấu tạo từ là

a)

hình vị

b)

âm vị

c)

từ

d)

tiếng

23.

Âm tiết là

a)

đơn vị phát âm lớn nhất, cứ phát âm một từ tạo thành một tiếng là âm tiết.

b)

đơn vị phát âm nhỏ nhất, cứ phát âm một từ tạo thành một tiếng là âm tiết.

c)

đơn vị phát âm lớn nhất, cứ phát âm một hơi tạo thành một tiếng là âm tiết.

d)

đơn vị phát âm nhỏ nhất, cứ phát âm một hơi tạo thành một tiếng là âm tiết.

24.

Trọng âm là

a)

là hiện tượng nhấn mạnh vào một âm tiết trong từ.

b)

là hiện tượng nhấn mạnh vào một âm vị trong từ.

c)

là hiện tượng nhấn mạnh vào một tiếng trong từ.

d)

là hiện tượng nói lên xuống có âm điệu

25.

Tiếng Anh và Tiếng Nga cùng thuộc loại hình ngôn ngữ

a)

đơn lập. hòa kết

b)

đơn lập, không hòa hết

c)

không đơn lập, hòa kết.

d)

không đơn lập, không hòa hết

26.

Bản chất tìn hiệu ngôn ngữ

a)

2 bản chất: tính 2 mặt, tính hình tuyến.

b)

2 bản chất: vó đoán, tính 2 mặt.

c)

2 bản chất: vó đoán, tính hình tuyến.

d)

3 bản chất: vó đoán, tính 2 mặt, tính hình tuyến.

27.

Loại hình ngôn ngữ là

a)

khái niệm ngôn ngữ học dùng để chỉ tập hợp những ngôn ngữ có chung một hay nhiều đặc điểm tính chất nhất định.

b)

khái niệm ngôn ngữ học dùng để chỉ tập hợp những ngôn ngữ có chung một hay nhiều đặc điểm hình thái nhất định.

c)

khái niệm ngôn ngữ học dùng để chỉ tập hợp những ngôn ngữ có chung hay một hay nhiều đặc điểm âm vị nhất định.

d)

khái niệm ngôn ngữ học dùng để chỉ tập hợp những ngôn ngữ có chung hay một hay nhiều đặc điểm nhất định.

28.

Tiếng Việt cùng học với nhóm ngôn ngữ

a)

Họ Môn Khơ me

b)

Họ Tày Thái

c)

Họ Mông Dao

d)

Họ Nam Đảo

29.

Phạm trù cách là

a)

phạm trù hình vị của từ

b)

phạm trù cú pháp của từ

c)

phạm trù ngữ pháp của từ

d)

phạm trù âm vị của từ

30.

Đặc điểm của câu là:

a)

là đơn vị của ngôn ngữ, thể hiện một nội dung thông báo, không có ngữ điệu kết thúc

b)

là đơn vị của ngôn ngữ, thể hiện một nội dung thông báo,có cấu trúc ngữ pháp và có ngữ điệu kết thúc

c)

là đơn vị của ngôn ngữ, thể hiện một nội dung thông báo, không có cấu trúc ngữ pháp và không có ngữ điệu kết thúc

d)

là đơn vị của ngôn ngữ, thể hiện một nội dung thông báo,có cấu trúc ngữ pháp

31.

Các thành phần nghĩa của từ

a)

có 4 thành phần: nghĩa biểu niệm, nghĩa biểu vật, nghĩa biểu thái và nghĩa cấu trúc.

b)

có 3 thành phần: nghĩa biểu niệm, nghĩa biểu vật, và nghĩa biểu thái

c)

có 3 thành phần: nghĩa biểu vật, nghĩa biểu thái và nghĩa cấu trúc.

d)

có 2 thành phần: nghĩa biểu thái và nghĩa cấu trúc.

32.

Quan niệm Mac Xit về mối quan hệ giữa ngôn ngữ với tư duy

a)

Thống nhất và đồng nhất

b)

Thống nhất nhưng không đồng nhất.

c)

Không thống nhất nhưng thống nhất

d)

Không thống nhất và không đồng nhất

33.

Quan hệ ngữ pháp trong câu ca dao: “còn trời,còn nước,còn non/còn cô bán rượu anh còn say sưa”

a)

quan hệ đồng đẳng, liên kết

b)

quan hệ chính phụ

c)

quan hệ đẳng lập,quan hệ liên hợp.

d)

quan hệ chủ ngữ vị ngữ

34.

Bộ phận của ngôn ngữ biến đổi chậm nhất

a)

cú pháp

b)

từ vựng

c)

cấu trúc

d)

ngữ pháp

35.

Tiêu chí phân loại phụ âm

a)

theo phương thức cấu hình và theo vị trí cấu âm

b)

theo phương thức cấu âm và theo vị trí cấu âm

c)

theo phương thức cấu âm và theo vị trí cấu trúc

d)

theo phương thức cấu hình và theo vị trí cấu trúc