Font size
Worksheetsthy 1
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Tiếng việt thuộc loại hình ngôn ngữ
hòa kết
đơn lập
Âm vị khác âm tố
âm tố là đơn vị ngữ âm lớn nhất, không thể phân chia được
âm tố là đơn vị ngữ âm nhỏ, có thể phân chia được
âm tố là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất, không thể phân chia được nữa.
âm tố là đơn vị ngữ âm lớn, có thể phân chia được
Cái biểu hiện trong tín hiệu ngôn ngữ
âm thanh, cái mà tai người nghe được.
chữ viết, cái mà mắt người thấy được
lời nói, cái mà tai người nghe được
ý nghĩa, cái mà con người hiểu được
Quan hệ liên tưởng là
quan hệ giữa 1 yếu tố có mặt vaf1 yếu tố có mặt
quan hệ giữa 1 yếu tố vắng mặt và các yếu tố vắng mặt
quan hệ giữa 1 yếu tố có mặt và các yếu tố vắng mặt
Từ đa nghĩa
là từ ẩn dụ
một từ có thể gọi tên nhiều sự vật hiện tượng, biểu thị nhiều khái niệm.
một từ mang nhiều nghĩa khác nhau
là từ hoán dụ
Từ đồng âm
là những từ khác nhau về mặt âm thanh
là những từ giống nhau về mặt âm thanh
là những từ giống nhau về mặt âm thanh và giống nhau về nghĩa
là những từ giống nhau về mặt âm thanh nhưng khác nhau hoàn toàn về nghĩa.
Đơn vị có chức năng thông báo là
câu
từ
văn bản
cụm từ
Tín hiệu ngôn ngữ bao gồm
từ, cụm từ
Hình vị, từ.
từ, câu
câu, đoạn văn
Đơn vị ngôn ngữ có tính độc lập về hình thức và nghĩa
cụm từ
hình vị
từ
câu
Các tiêu chí phân loại từ loại
Ý nghĩa khái quát của từ
ý nghĩa khái quát của câu
đặc điểm về hình thức ngữ pháp.
đặc điểm về hình thức cú pháp
Lê Nin nhận định về vai trò của ngôn ngữ
Ngôn ngữ là vấn đề cơ bản, cần thiết của con người
Ngôn ngữ là nguồn gốc của văn hóa
Ngôn ngữ là thứ không thể thiếu trong đời sống con người
Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất của con người.
Phân biệt ngôn ngữ và lời nói
Ngôn ngữ mang tính xã hội, có tính khái quát và trừu tượng còn lời nói mang tính cá nhân, cụ thể.
Ngôn ngữ và lời nói mang tính xã hội, có tính khái quát và cụ thể
Ngôn ngữ mang tính xã hội, có tính khái quát, cụ thể còn lời nói mang tính cá nhân, trừu tượng
Ngôn ngữ và lời nói không mang tính cá nhân mà mang tính xã hội
Tập hợp các ngôn ngữ có chung nguồn gốc gọi là
ngôn ngữ mượn
ngôn ngữ cùng gốc
ngữ hệ các ngôn ngữ
nguồn gốc ngôn ngữ
Nghĩa tình thái là:
sự bày tỏ thái độ, sự đánh giá của người nói đối với việc đó.
tính chất nghĩa của từ
thái độ của từ đó mang lại khi nói
Cách thức phát triển của ngôn ngữ
phát triển nhanh, đột biến, có sự phát triển đồng đều giữa các mặt ngôn ngữ
phát triển từ từ, không đột biến, có sự phát triển đồng đều giữa các mặt ngôn ngữ
phát triển từ từ, không đột biến, có sự phát triển không đồng đều giữa các mặt ngôn ngữ
phát triển nhanh, đột biến, có sự phát triển không đồng đều giữa các mặt ngôn ngữ
Người ta nghiên cứu ngôn ngữ học khi nào?
từ thời đồ đá, muộn nhất là TK VII trước công nguyên
từ thời cổ đại, muộn nhất là nửa cuối TK IV trước công nguyên.
từ thời phong kiến, muộn nhất TK V trước công nguyên
từ thời cận đại, muộn nhất là TK XI
Ngôn ngữ học nghiên cứu về
ngôn ngữ
chữ viết
cả ngôn ngữ và chữ viết
Từ vựng là
là tập hợp tất cả các từ và các đơn vị tương đương với từ trong 1 đơn vị ngôn ngữ.
là tập hợp các cụm từ và các đơn vị tương đương với cụm từ trong 1 đơn vị ngôn ngữ
là tập hợp các từ và đơn vị không tương đương với từ trong 1 đơn vị ngôn ngữ
là tập hợp các cụm từ và các đơn vị không tương đương với cụm từ trong 1 đơn vị ngôn ngữ
Tín hiệu là
một yếu tố vật chất kích thích vào giác quan con người, làm cho người ta tri giác được và thông qua đó biết về một cái gì khác bằng cách lý giãi,suy diễn tín hiệu đó.
một yếu tố vật chất kích thích vào ý thức con người, làm cho người ta nhận thức được và thông qua đó biết về một cái gì khác bằng cách lý giãi,suy diễn tín hiệu đó.
một yếu tố phi vật chất kích thích vào giác quan con người, làm cho người ta tri giác được và thông qua đó biết về một cái gì khác bằng cách lý giãi,suy diễn tín hiệu đó.
một yếu tố phi vật chất kích thích vào ý thức con người, làm cho người ta nhận thức được và thông qua đó biết về một cái gì khác bằng cách lý giãi,suy diễn tín hiệu đó.
Lời nói được thể hiện
2 dạng: nói, viết
1 dạng: nói
3 dạng: nói, viết, câm.
2 dạng, nói, câm
Mối quan hệ giữa một từ với một câu
từ là đơn vị bậc dư
từ là đơn vị bậc thiếu
Đơn vị cấu tạo từ là
hình vị
âm vị
từ
tiếng
Âm tiết là
đơn vị phát âm lớn nhất, cứ phát âm một từ tạo thành một tiếng là âm tiết.
đơn vị phát âm nhỏ nhất, cứ phát âm một từ tạo thành một tiếng là âm tiết.
đơn vị phát âm lớn nhất, cứ phát âm một hơi tạo thành một tiếng là âm tiết.
đơn vị phát âm nhỏ nhất, cứ phát âm một hơi tạo thành một tiếng là âm tiết.
Trọng âm là
là hiện tượng nhấn mạnh vào một âm tiết trong từ.
là hiện tượng nhấn mạnh vào một âm vị trong từ.
là hiện tượng nhấn mạnh vào một tiếng trong từ.
là hiện tượng nói lên xuống có âm điệu
Tiếng Anh và Tiếng Nga cùng thuộc loại hình ngôn ngữ
đơn lập. hòa kết
đơn lập, không hòa hết
không đơn lập, hòa kết.
không đơn lập, không hòa hết
Bản chất tìn hiệu ngôn ngữ
2 bản chất: tính 2 mặt, tính hình tuyến.
2 bản chất: vó đoán, tính 2 mặt.
2 bản chất: vó đoán, tính hình tuyến.
3 bản chất: vó đoán, tính 2 mặt, tính hình tuyến.
Loại hình ngôn ngữ là
khái niệm ngôn ngữ học dùng để chỉ tập hợp những ngôn ngữ có chung một hay nhiều đặc điểm tính chất nhất định.
khái niệm ngôn ngữ học dùng để chỉ tập hợp những ngôn ngữ có chung một hay nhiều đặc điểm hình thái nhất định.
khái niệm ngôn ngữ học dùng để chỉ tập hợp những ngôn ngữ có chung hay một hay nhiều đặc điểm âm vị nhất định.
khái niệm ngôn ngữ học dùng để chỉ tập hợp những ngôn ngữ có chung hay một hay nhiều đặc điểm nhất định.
Tiếng Việt cùng học với nhóm ngôn ngữ
Họ Môn Khơ me
Họ Tày Thái
Họ Mông Dao
Họ Nam Đảo
Phạm trù cách là
phạm trù hình vị của từ
phạm trù cú pháp của từ
phạm trù ngữ pháp của từ
phạm trù âm vị của từ
Đặc điểm của câu là:
là đơn vị của ngôn ngữ, thể hiện một nội dung thông báo, không có ngữ điệu kết thúc
là đơn vị của ngôn ngữ, thể hiện một nội dung thông báo,có cấu trúc ngữ pháp và có ngữ điệu kết thúc
là đơn vị của ngôn ngữ, thể hiện một nội dung thông báo, không có cấu trúc ngữ pháp và không có ngữ điệu kết thúc
là đơn vị của ngôn ngữ, thể hiện một nội dung thông báo,có cấu trúc ngữ pháp
Các thành phần nghĩa của từ
có 4 thành phần: nghĩa biểu niệm, nghĩa biểu vật, nghĩa biểu thái và nghĩa cấu trúc.
có 3 thành phần: nghĩa biểu niệm, nghĩa biểu vật, và nghĩa biểu thái
có 3 thành phần: nghĩa biểu vật, nghĩa biểu thái và nghĩa cấu trúc.
có 2 thành phần: nghĩa biểu thái và nghĩa cấu trúc.
Quan niệm Mac Xit về mối quan hệ giữa ngôn ngữ với tư duy
Thống nhất và đồng nhất
Thống nhất nhưng không đồng nhất.
Không thống nhất nhưng thống nhất
Không thống nhất và không đồng nhất
Quan hệ ngữ pháp trong câu ca dao: “còn trời,còn nước,còn non/còn cô bán rượu anh còn say sưa”
quan hệ đồng đẳng, liên kết
quan hệ chính phụ
quan hệ đẳng lập,quan hệ liên hợp.
quan hệ chủ ngữ vị ngữ
Bộ phận của ngôn ngữ biến đổi chậm nhất
cú pháp
từ vựng
cấu trúc
ngữ pháp
Tiêu chí phân loại phụ âm
theo phương thức cấu hình và theo vị trí cấu âm
theo phương thức cấu âm và theo vị trí cấu âm
theo phương thức cấu âm và theo vị trí cấu trúc
theo phương thức cấu hình và theo vị trí cấu trúc
