wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIẢI PHẪU ĐẦU MẶT CỔ

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Xương nào sau đây có hình móng ngựa?

a)

Xương hàm trên

b)

Xương hàm dưới

c)

Xương lá mía

d)

Xương sàng

2.

Xương gò má không liên kết với xương nào sau đây?

a)

Xương hàm trên

b)

Xương lá mía

c)

Xương bướm

d)

Xương thái dương

e)

Xương trán

3.

Xương nào sau đây không có xoang?

a)

Xương trán

b)

Xương bướm

c)

Xương hàm trên

d)

Xương thái dương

4.

Cung tiếp là cấu trúc giải phẫu gồm:

a)

Mỏm gò má của xương bướm và mỏm bướm của xương gò má

b)

Mỏm gò má của xương hàm trên và mỏm hàm trên của xương gò má

c)

Mỏm thái dương của xương hàm trên và mỏm hàm trên của xương thái dương

d)

Mỏm thái dương của xương gò má và mỏm gò má của xương thái dương

5.

Đâu không phải là thành phần của khớp thái dương hàm?

a)

Mỏm vẹt

b)

Lồi khớp

c)

Lồi cầu

d)

Hõm khớp

6.

Chọn câu sai:

a)

Xương xoăn mũi dưới là xương đôi

b)

Xương xoăn mũi trên và xương xoăn mũi giữa thuộc xương sàng

c)

Xương lệ là xương lẻ

d)

Phần trước của vách mũi được tạo bởi xương lá mía

7.

Chọn câu sai:

a)

Xương gò má khớp với mảnh đứng xương khẩu cái

b)

Phần khẩu cái cứng được tạo bởi mảnh khẩu cái xương hàm trên và mảnh ngang xương khẩu cái

c)

Xương lá mía và xương sàng tạo thành vách ngăn mũi

d)

Thành ngoài ổ mắt được tạo bởi xương trán, xương gò má và xương bướm

8.

Ghép các hình bên với tên mặt phẳng tương ứng:

(A) Mặt phẳng đứng dọc

(B) Mặt phẳng đứng dọc giữa

(C) Mặt phẳng đứng ngang

(D) Mặt phẳng ngang

a)

(I) - (C)

(II) - (A)

(III) - (D)

b)

(I) - (B)

(II) - (A)

(III) - (D)

c)

(I) - (C)

(II) - (B)

(III) - (D)

d)

(I) - (B)

(II) - (A)

(III) - (C)

9.

Chọn câu đúng:

a)

Đây là mặt phẳng ngang, hay mặt phẳng trán

b)

Các mặt phẳng ngang song song với trục dài cơ thể

c)

Các mặt phẳng ngang chia cơ thể thành 2 phần: phải và trái

d)

Có thể quan sát cấu trúc giải phẫu theo chiều ngoài - trong trên một lát cắt ngang

10.

Chọn câu đúng về mặt phẳng đứng dọc:

a)

Các mặt phẳng đứng dọc chia cung răng thành 2 phần: phải và trái

b)

Mặt phẳng đứng dọc vuông góc với mặt phẳng đứng dọc giữa

c)

Có thể quan sát cấu trúc giải phẫu theo chiều trên - dưới trên một lát cắt đứng dọc

d)

Các mặt phẳng đứng dọc khác nhau theo chiều trước - sau của cơ thể

11.

Chọn câu sai:

a)

Tất cả các mặt phẳng ngang vuông góc với trục dài cơ thể

b)

Có thể quan sát cấu trúc giải phẫu theo chiều trên - dưới trên một lát cắt đứng dọc

c)

Mặt phẳng đứng dọc chia cơ thể thành 2 phần phải và trái đối xứng nhau

d)

Các mặt phẳng đứng ngang khác nhau theo chiều trước - sau của cơ thể

12.

Đây là hình chiếu lên mặt phẳng nào?

a)

Mặt phẳng đứng dọc

b)

Mặt phẳng đứng dọc giữa

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng ngang

13.

Đây là hình chiếu lên mặt phẳng nào?

a)

Mặt phẳng đứng dọc

b)

Mặt phẳng đứng dọc giữa

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng ngang

14.

Chi tiết (1) trên hình là gì?

a)

Xương bướm

b)

Xương hàm trên

c)

Xương khẩu cái

d)

Xương gò má

15.

Chi tiết (2) trên hình là gì?

a)

Xương bướm

b)

Mỏm ổ mắt xương hàm trên

c)

Mảnh đứng xương khẩu cái

d)

Mỏm ổ mắt xương gò má

16.

Chi tiết (3) trên hình là gì?

a)

Cung tiếp

b)

Cánh lớn xương bướm

c)

Khớp xương trán – xương gò má

d)

Khớp xương hàm trên – xương gò má

17.

Chi tiết (4) trên hình là gì?

a)

Cung tiếp

b)

Cánh lớn xương bướm

c)

Khớp xương trán – xương gò má

d)

Khớp xương hàm trên – xương gò má

18.

Chi tiết (5) trên hình là gì?

a)

Xoang hàm

b)

Xương xoăn mũi dưới

c)

Mảnh đứng xương khẩu cái

d)

Cánh lớn xương bướm

19.

Chi tiết (6) trên hình là gì?

a)

Xoang hàm

b)

Xương xoăn mũi dưới

c)

Mảnh đứng xương khẩu cái

d)

Cánh lớn xương bướm

20.

Chi tiết (9) trên hình là gì?

a)

Xoang hàm

b)

Xương xoăn mũi dưới

c)

Mảnh đứng xương khẩu cái

d)

Cánh lớn xương bướm

21.

Chi tiết (10) trên hình là gì?

a)

Mỏm trâm xương thái dương

b)

Mỏm vẹt xương hàm dưới

c)

Mảnh đứng xương hàm trên

d)

Mảnh chân bướm ngoài và mảnh chân bướm trong

22.

Ghép tên các chi tiết (7), (8), (11):

(a) xoang hàm

(b) xoang bướm

(c) xoang trán

(d) xoang sàng

a)

(7) - (a)

(8) - (c)

(11) - (b)

b)

(7) - (a)

(8) - (d)

(11) - (b)

c)

(7) - (d)

(8) - (a)

(11) - (c)

d)

(7) - (d)

(8) - (b)

(11) - (a)

23.

Chi tiết (12) trên hình là gì?

a)

Lỗ tuyến nước bọt mang tai

b)

Lỗ ống thần kinh răng dưới

c)

Lỗ lưỡi

d)

Lỗ cửa

24.

Chi tiết (13) trên hình là gì?

a)

Lồi cầu xương hàm dưới

b)

Mỏm vẹt xương hàm dưới

c)

Lỗ ống tai ngoài

d)

Góc hàm

25.

Chi tiết (14) trên hình là gì?

a)

Xương bướm

b)

Xương gò má

c)

Xương mũi

d)

Xương lá mía

26.

Chi tiết (15) trên hình là gì?

a)

Xương bướm

b)

Xương gò má

c)

Xương mũi

d)

Xương lá mía

27.

Chi tiết (16) trên hình là gì?

a)

Cung tiếp

b)

Mỏm hàm trên xương gò má

c)

Bờ dưới ổ mắt

d)

Mỏm trâm xương thái dương

28.

Chi tiết (17) trên hình là gì?

a)

Xương lá mía

b)

Xương sàng

c)

Xương hàm trên

d)

Xương bướm

29.

Ghép tên các chi tiết (18), (19), (20):

(a) xoang hàm

(b) xoang bướm

(c) xoang trán

(d) xoang sàng

a)

(18) - (b)

(19) - (c)

(20) - (a)

b)

(18) - (c)

(19) - (d)

(20) - (a)

c)

(18) - (b)

(19) - (d)

(20) - (a)

d)

(18) - (c)

(19) - (b)

(20) - (a)

30.

Chi tiết (21) trên hình là gì?

a)

Xương thái dương

b)

Lồi cầu xương hàm dưới

c)

Xương gò má

d)

Xương bướm

31.

Chi tiết (22) trên hình là gì?

a)

Xương thái dương

b)

Xương trán

c)

Cung gò má

d)

Xương hàm trên

32.

Chi tiết (23) trên hình là gì?

a)

Xương thái dương

b)

Xương trán

c)

Cung gò má

d)

Xương hàm trên

33.

Ghép tên các chi tiết (24), (25), (26):

(a) xoang hàm

(b) xoang bướm

(c) xoang trán

(d) xoang sàng

a)

(24) - (a)

(25) - (b)

(26) - (d)

b)

(24) - (d)

(25) - (c)

(26) - (b)

c)

(24) - (a)

(25) - (b)

(26) - (d)

d)

(24) - (d)

(25) - (b)

(26) - (a)

34.

Chi tiết (27) trên hình là gì?

a)

Xoang hàm

b)

Xương lá mía

c)

Xương sàng

d)

Mảnh chân bướm

35.

Chi tiết (28) trên hình là gì?

a)

Xương hàm dưới

b)

Xương thái dương

c)

Xương hàm trên

d)

Xương móng