WorksheetsQUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Mục đích của việc phân tích môi trường bên ngoài là:
a)
a. Hoạch định chiến lược cho công ty.
b)
b. Tìm kiếm cơ hội và phát hiện ra những thách thức dành cho doanh nghiệp.
c)
c. Xác định những thế lực và thể chế tồn tại bên ngoài doanh nghiệp.
d)
d. Hoạch định chiến lược công ty + Xác định những thế lực và thể chế tồn tại bên ngoài doanh nghiệp
2.
Câu 2: Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời hoặc giá bán trở nên đắt hơn so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tố môi trường nào:
a)
a. Văn hóa – Xã hội.
b)
b. Công nghệ.
c)
c. Kinh tế.
d)
d. Sự toàn cầu hóa kinh tế.
3.
Câu 3: Môi trường vi mô KHÔNG gồm những nhân tố nào?
a)
a. Mối đe dọa của những người gia nhập ngành.
b)
b. Sức mạnh đàm phán của người mua.
c)
c. Mối đe dọa của sản phẩm thay thế.
d)
d. Sức mạnh của môi trường công nghệ.
4.
Câu 4: Môi trường nào tác động trực tiếp đến doanh nghiệp?
a)
a. Vi mô.
b)
b. Vĩ mô.
c)
c. Môi trường ngoại vi.
d)
d. Môi trường tổng quát.
5.
Câu 5: Chọn phát biểu ĐÚNG:
“Môi trường bên ngoài gồm các ………. Và ……….. bên ngoài doanh nghiệp nhưng tác động đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp”.
a)
a. Cơ hội – Nguy cơ.
b)
b. Yếu tố vĩ mô – vi mô.
c)
c. Lực lượng – Thể chế.
d)
d. Khía cạnh – Nhân tố.
6.
Câu 6: Môi trường nào có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến doanh nghiệp?
a)
a. Môi trường Vĩ mô.
b)
b. Môi trường Vi mô.
c)
c. Môi trường bên ngoài.
d)
d. Môi trường ngoại vi.
7.
Câu 7: Môi trường vi mô còn gọi là môi trường:
a)
a. Môi trường tác nghiệp.
b)
b. Môi trường Kinh tế.
c)
c. Môi trường cạnh tranh.
d)
d. Môi trường bên trong
8.
Câu 8: Môi trường vi mô KHÔNG gồm những nhân tố nào?
a)
a. Mối đe dọa của những người gia nhập ngành.
b)
b. Sức mạnh đàm phán của người mua.
c)
c. Mối đe dọa của sản phẩm thay thế.
d)
d. Mối đe dọa của khoa học công nghệ và môi trường.
9.
Câu 9: Yếu tố nào có ảnh hưởng đến xu thế tiết kiệm, tiêu dùng và đầu tư?
a)
a. Chi tiêu công.
b)
b. Lãi suất và xu hướng của lãi suất trong nền kinh tế.
c)
c. Đầu tư công và FDI.
d)
d. Chi tiêu công + Đầu tư công và FDI.
10.
Câu 10: Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của tác giả nào sau đây?
a)
a. Garry D.Smith.
b)
b. Fred R.David.
c)
c. Michael E.Porter.
d)
d. Tất cả đều sai.
11.
Câu 11: Phát biểu này liên quan đến yếu tố nào sau đây “Có ảnh hưởng đến tốc độ đầu tư vào nền kinh tế, khi nó quá cao sẽ không khuyến khích tiết kiệm tạo ra những rủi ro to lớn cho đầu tư của doanh nghiệp, sức mua của xã hội sẽ giảm rút và nền kinh tế bị đình trệ”.
a)
a. Mức độ lạm phát.
b)
b. FDI.
c)
c. Chính sách tiền tệ và nền kinh tế.
d)
d. FDI + Chính sách tiền tệ và nền kinh tế.
12.
Câu 12: Chọn đáp án SAI:
Khi nghiên cứu môi trường vĩ mô cần lưu ý vấn đề gì?
a)
a. Ảnh hưởng lâu dài đến doanh nghiệp.
b)
b. Sự thay đổi của môi trường vĩ mô sẽ kéo theo sự thay đổi của môi trường ngành và môi trường bên trong của doanh nghiệp
c)
c. Mức độ và tính chất tác động của các yếu tố môi trường vĩ mô giống nhau.
d)
d. Mỗi yếu tố của môi trường vĩ mô có thể độc lập ảnh hưởng đến doanh nghiệp.
13.
Câu 13: Tổng mức độ quan trọng của các nhân tố trong ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài là:
a)
a. 1,5.
b)
b. 1.
c)
c. 4.
d)
d. 2.
14.
Câu 14: Một danh mục từ 10 – 20 yếu tố cơ hội và nguy cơ chủ yếu trong ma trận các yếu tối môi trường bên ngoài – EFE – lấy từ những phân tích nào?
a)
a. Phân tích môi trường vi mô và vĩ mô.
b)
b. Phân tích mô hình Five Forces.
c)
c. Phân tích các yếu tố kinh tế, chính trị, khách hàng.
d)
d. Phân tích mô hình Five Forces + Phân tích các yếu tối kinh tế, chính trị, khách hàng
15.
Câu 15: Nguy cơ “Cạnh tranh ngày càng khốc liệt trong ma trận EFE” của Coopmart được kết luận lấy từ phân tích nào sau đây:
a)
a. Phân tích khía cạnh kinh tế.
b)
b. Phân tích đối thủ cạnh tranh trong ngành.
c)
c. Phân tích đối thủ tiềm ẩn.
d)
d. Phân tích khía cạnh kinh tế + Phân tích đối thủ tiềm ẩn.
16.
Câu 16: Hệ số phân loại trong ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài mang giá trị từ:
a)
a. 1 - 4.
b)
b. 1 - 3.
c)
c. 1 - 5.
d)
d. 1 - 6.
17.
Câu 17: Phương pháp nào sử dụng để đánh giá mức độ quan trọng và hệ số phân loại trong ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài EFE:
a)
a. Phương pháp phân tích.
b)
b. Phương pháp chuyên sâu và thảo luận nhóm.
c)
c. Phương pháp khảo sát thông tin khách hàng.
d)
d. Phương pháp phân tích + phương pháp khảo sát thông tin khách hàng.
18.
Câu 18: Tầm quan trọng của từng yếu tố cơ hội hay nguy cơ trong ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài – EFE, phụ thuộc vào:
a)
a. Mức ảnh hưởng của nhân tố đó trong ngành.
b)
b. Mức ảnh hưởng của nhân tố đó đối với doanh nghiệp.
c)
c. Mức ảnh hưởng của nhân tố đó trong môi trường bên ngoài.
d)
d. Mức ảnh hưởng của nhân tố đó đối với môi trường vĩ mô.
19.
Câu 19: Ma trận EFE được thiết lập qua mấy bước:
a)
a. 3.
b)
b. 4.
c)
c. 5.
d)
d. 6.
20.
Câu 20: “Những sản phẩm khác nhau về tên gọi và thành phần nhưng đem lại chi người tiêu dùng những tính năng, lợi ích tương đương” được gọi là:
a)
a. Sản phẩm tương đương.
b)
b. Sản phẩm thay thế.
c)
c. Sản phẩm tương đồng.
d)
d. Sản phẩm cùng cấp.
21.
Câu 21: “Là những đối thủ cạnh tranh có thể sẽ tham gia thị trường của ngành trong tương lai hình thành những đối thủ cạnh tranh mới” được gọi là:
a)
a. Đối thủ tiềm ẩn.
b)
b. Đối thủ cạnh tranh mới.
c)
c. Đối thủ cạnh tranh.
d)
d. Đối thủ cạnh tranh mới + Đối thủ cạnh tranh.
22.
Câu 22: Tổng số điểm quan trọng trong ma trận EFE được tính bằng:
a)
a. Tổng (mức độ quan trọng * hệ số phân loại).
b)
b. Tổng (mức độ quan trọng) – Tổng (hệ số phân loại).
c)
c. Tổng (mức độ quan trọng) + Tổng (hệ số phân loại).
d)
d. Tất cả đều sai.
23.
Câu 23: “Chi phí mà người mua phải trả một lần cho việc thay đổi từ việc mua sản phẩm của người này sang việc mua sản phẩm của người khác” gọi là:
a)
a. Chi phí trả một lần.
b)
b. Chi phí hợp đồng ban đầu.
c)
c. Chi phí chuyển đổi.
d)
d. Chi phí trả một lần + Chi phí hợp đồng ban đầu.
24.
Câu 24: “Mức độ đo lường phản ứng của doanh nghiệp đối với từng yếu tố tring ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài” gọi là:
a)
a. Mức độ đo lường doanh nghiệp.
b)
b. Mức độ quan trọng.
c)
c. Mức độ đo lường doanh nghiệp + Mức độ quan trọng.
d)
d. Hệ số phân loại.
25.
Câu 25: “Tổng số điểm quan trọng của ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài EFE” cho biết:
a)
a. Thành công hay thất bại của doanh nghiệp.
b)
b. Chiến lược hiện tại của doanh nghiệp ứng phó với như thế nào đối với những thay đổi của môi trường bên ngoài.
c)
c. Chiến lược hiện tại của doanh nghiệp cần thêm thông tin cải tiến.
d)
d. Hệ số phân loại.
26.
Câu 26: “Đâu là điểm khác nhau giữa ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài EFE và ma trận hình ảnh cạnh tranh”.
a)
a. Có thêm các yếu tố chủ yếu của môi trường bên trong và đối thủ cạnh tranh để so sánh.
b)
b. Có thêm các yếu tố của môi trường bên ngoài và các yếu tố của môi trường bên trong.
c)
c. Có các hình ảnh cạnh tranh và các chỉ số so sánh cạnh tranh.
d)
d. Có thêm nhân tố mới xuất hiện và hình ảnh cạnh tranh.
27.
Câu 27: Tổng số điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là 4.0, trung bình là 2.5, thấp nhất là 1 được dùng cho ma trận nào sau đây:
a)
a. Ma trận AFE.
b)
b. Ma trận EFE.
c)
c. Ma trận FEA.
d)
d. Ma trận EFI.
28.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây liên quan đến nhân tố nào trong việc phân tích môi trường bên ngoài “XYZ có khả năng gây ảnh hưởng lên nhà cung cấp đây được xem là một cơ hội của XYZ”.
a)
a. Nhân tố khách hàng.
b)
b. Nhân tố nhà cung cấp.
c)
c. Nhân tố hành vi khách hàng.
d)
d. Nhân tố nhà cung cấp + Nhân tố hành vi khách hàng.
29.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
Áp lực rào cản nhà cung cấp tăng khi:
a)
a. Số lượng các nhà cung cấp ít.
b)
b. Khả năng hội nhập thuận chiều của nhà cung cấp cao.
c)
c. Khả năng hội nhập ngược chiều của công ty thấp.
d)
d. Chi phí cho khả năng chuyển đổi nhà cung cấp của công ty thấp.
30.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây liên quan đến nhân tố nào trong việc phân tích môi trường bên ngoài của XYZ “Cạnh tranh ngày càng khốc liệt”.
a)
a. Nhân tố đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn.
b)
b. Nhân tố đối thủ cạnh tranh trong ngành.
c)
c. Nhân tố hành vi cạnh tranh của đối thủ.
d)
d. Nhân tố đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn + Nhân tố hành vi cạnh tranh của đối thủ.
31.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG NHẤT:
Áp lực các đối thủ tiềm ẩn tăng khi “Các doanh nghiệp trong ngành không có lợi thế quy mô” là do:
a)
a. Các doanh nghiệp không có lợi thế về quy mô, sẽ tạo điều kiện cho các đối thủ tiềm ẩn có lợi thế quy mô nhảy vào ngành.
b)
b. Các doanh nghiệp không có lợi thế về quy mô, sẽ tạo liên kết với các doanh nghiệp khác tạo ra lợi thế quy mô nên số doanh nghiệp trong ngành tăng.
c)
c. Các doanh nghiệp khác tạo ra lợi thế quy mô nên số doanh nghiệp trong ngành tăng.
d)
d. Các doanh nghiệp không có lợi thế về quy mô, sẽ tạo liên kết với các doanh nghiệp khác tạo ra lợi thế quy mô nên số doanh nghiệp trong ngành tăng + Các doanh nghiệp không có lợi thế về quy mô, sẽ tạo liên kết với các đối thủ khác tạo ra lợi thế quy mô nên số doanh nghiệp trong ngành tăng.
32.
Câu 32: Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG:
“Áp lực cạnh tranh trong ngành tăng khi……………”.
a)
a. Số lượng các doanh nghiệp trong ngành nhiều.
b)
b. Tốc độ tăng trưởng của ngành thấp.
c)
c. Các DN trong ngành có quy mô không đồng đều nhau.
d)
d. Sản phẩm sữa các doanh nghiệp trong ngành không có sự khác biệt.
33.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
Rào cản của các đối thủ tiềm ẩn tăng khi:
a)
a. Sự khác biệt sản phẩm của doanh nghiệp thấp.
b)
b. Yêu cầu về vốn khi gia nhập ngành cao.
c)
c. Chi phí chuyển đổi người bán của khách hàng thấp.
d)
d. Kênh tiêu thị của các DN không ổn định.
34.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG NHẤT:
Áp lực rào cản của nhà cung cấp tăng khi “Khả năng hội nhập thuận chiều của nhà cung cấp cao” là do:
a)
a. Nhà cung cấp cố gắng tìm khiếm nguồn cung tốt nhất cung cấp cho khách hàng.
b)
b. Nhà cung cấp và khách hàng của họ ký hợp đồng thỏa thuận cung cấp nguồn cung.
c)
c. Nhà cung cấp sản xuất và cung ứng nguồn cung, họ chủ động kiểm soát đầu ra, đầu tư mở rộng, khách hàng, các kênh phân phối của họ tốt.
d)
d. Nhà cung cấp cố gắng tìm kiếm nguồn cung tốt nhất cung cấp cho khách hàng + Nhà cung cấp và khách hàng của họ ký hợp đồng thỏa thuận cung cấp nguồn cung.
35.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG NHẤT:
Khi “Sản phẩm thay thế không có sẵn” sẽ là một lợi thế lớn cho:
a)
a. Nhà cung cấp.
b)
b. Khách hàng và các đối tác.
c)
c. Các đối thủ cạnh tranh.
d)
d. Khách hàng và các đối tác + Các đối thủ cạnh tranh.
36.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG NHẤT:
Khi “Khách hàng đe dọa hội nhập về phía sau, bằng cách mua đứt người bán” sẽ là một bất lợi lớn cho:
a)
a. Khách hàng và đối thủ cạnh tranh.
b)
b. Nhà cung cấp.
c)
c. Các đối tác liên quan đến đối thủ tiềm ẩn.
d)
d. Khách hàng và đối thủ cạnh tranh + các đối tác liên quan đến đối thủ tiềm ẩn.
37.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG NHẤT: Áp lực rào cản của nhà cung cấp tăng khi “Khả nưng hội nhập ngược chiều của công ty thấp” là do:
a)
a. Khách hàng và đối thủ cạnh tranh liên kết đối phó với nhà cung cấp.
b)
b. Nhà cung cấp ưu tiên khách hàng lớn của mình.
c)
c. Khách hàng chủ động được nguồn cung.
d)
d. Khách hàng không chủ động được nguồn cung.
38.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG:
Rào cản khách hàng giảm khi:
a)
a. Khách hàng là quan trọng của nhà cung cấp.
b)
b. Nhà cung cấp có rất ít khách hàng.
c)
c. Chi phí chuyển đổi sản phẩm của khách hàng lớn.
d)
d. Khách hàng là quan trọng của nhà cung cấp + Nhà cung cấp có rất ít khách hàng.
39.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG NHẤT:
Áp lực cạnh tranh của ngành tăng khi “Tốc độ tăng trưởng của ngành thấp” là do:
a)
a. Sẽ có cuộc cạnh tranh của các doanh nghiệp thành cuộc chiến quyết liệt để giữ, giành giật và mở rộng thị phần khi nhu cầu về sản phẩm và dịch vụ của ngành bão hòa.
b)
b. Sẽ có cuộc cạnh tranh của các doanh nghiệp thành cuộc chiến quyết liệt để giữ, giành giật và mở rộng thị phần khi nhu cầu về sản phẩm và dịch vụ của ngành đang tăng trưởng.
c)
c. Doanh nghiệp trong ngành không có lợi thế quy mô nên cạnh tranh ngày càng tăng.
d)
d. B và C.
40.
Câu 40: Để giảm thiểu rào cản quyền năng của khách hàng, các doanh nghiệp trong ngành họ nên lựa chọn nhóm chiến lược nào trong 14 loại chiến lược cấp công ty theo F.David sao cho phù hợp:
a)
a. Dọc thuận chiều và sáp nhập.
b)
b. Mở rộng thị trường và kết hợp dọc ngược chiều.
c)
c. Sáp nhập và liên doanh.
d)
d. Phát triển sản phẩm và liên doanh.
41.
Câu 41: Các trang Sendo, Tiki, Lazada hiện nay được xem là mối đe dọa lớn nhất của Coopmart và các doanh nghiệp bán lẻ. Theo bạn mối đe dọa này được phân tích Five Forces từ khía cạnh:
a)
a. Đối thủ cạnh tranh trong ngành.
b)
b. Đối thủ tiềm ẩn trong ngành.
c)
c. Sản phẩm thay thế trong ngành.
d)
d. Xu thế phát triển trong ngành.
42.
Câu 42: Đâu là nguồn lực vô hình?
a)
a. Tiền mặt, nhà xưởng, trang thiết bị.
b)
b. Kiến thức và các kỹ năng của các cá nhân trong doanh nghiệp, mối quan hệ với các đối tác, nhận thức của người khác đối với doanh nghiệp và sản phẩm/ dịch vụ của doanh nghiệp.
c)
c. Cơ sở hạ tầng, mối quan hệ với các đối tác, kiến thức và các kỹ năng của các cá nhân trong doanh nghiệp.
d)
d. Nhận thức của người khác đối với doanh nghiệp và sản phẩm/ dịch vụ của doanh nghiệp, nhà xưởng, con người.
43.
Câu 43: Tiêu chuẩn xác định năng lực cốt lõi:
a)
a. Giá trị, khan hiếm, có thể thay thế, khó bắt chước.
b)
b. Không thể thay thế, có thể bắt chước được, giá trị, khan hiếm.
c)
c. Khan hiếm, khó bắt giữ, giá trị, không thể thay thế.
d)
d. Có thể thay thế, khan hiếm, giá trị, có thể bắt chước được.
44.
Câu 44: Chọn câu trả lời CHÍNH XÁC:
“…………… là những năng lực mà doanh nghiệp thực hiện tốt hơn các đối thủ cạnh tranh, điều này cho phép doanh nghiệp tạo ra lợi thế cạnh tranh.”
a)
a. Năng lực khác biệt.
b)
b. Năng lực cốt lõi.
c)
c. Lợi thế cạnh tranh.
d)
d. Năng lực doanh nghiệp.
45.
Câu 45: Ma trận IFE tổng hợp, tóm tắt và đánh giá vấn đề gì trong doanh nghiệp:
a)
a. Điểm mạnh và nguy cơ chủ yếu ảnh hưởng đến doanh nghiệp.
b)
b. Sự thuận lợi và khó khăn của doanh nghiệp.
c)
c. Cơ hội, nguy cơ, sự thuận lợi và khó khăn của doanh nghiệp.
d)
d. Điểm mạnh và điểm yếu cơ bản của doanh nghiệp.
46.
Câu 46: Chọn đáp án ĐÚNG:
“………………. Tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp có liên quan đến việc làm tăng giá trị cho khách hàng”.
a)
a. Chuỗi sản xuất.
b)
b. Giá trị sản xuất.
c)
c. Giá trị doanh nghiệp.
d)
d. Chuỗi giá trị.
47.
Câu 47: Theo Fred.R David, các lĩnh vực hoạt động nào sau đây KHÔNG CÓ trong phân tích môi trường bên trong của doanh nghiệp cần tập trung nghiên cứu?
a)
a. Marketing, Quản trị, Tài chính, Nghiên cứu và phát triển.
b)
b. Hệ thống thông tin, Khách hàng, Sản xuất/ tác nghiệp, Marketing, Quản trị, Tài chính.
c)
c. Tài chính, Marketing, Nghiên cứu và phát triển, Sản xuất/ tác nghiệp, Quản trị.
d)
d. Quản trị, Tài chính, Kế toán, Sản xuất/ Tác nghiệp, Marketing, Nghiên cứu và phát triển, Hệ thống thông tin.
48.
Câu 48: Chọn câu trả lời CHÍNH XÁC:
“…………… được hiểu là những năng lực mà doanh nghiệp có thể thực hiện tốt hơn những năng lực khác trong nội bộ công ty”.
a)
a. Năng lực khác biệt.
b)
b. Năng lực cốt lõi.
c)
c. Lợi thế cạnh tranh.
d)
d. Năng lực doanh nghiệp.
49.
Câu 49: Chuỗi giá trị gồm những hoạt động chính nào?
a)
a. Các hoạt động đầu vào – Quản trị nguồn nhân lực – Marketing và bán hàng – Dịch vụ - Các hoạt động đầu ra.
b)
b. Các hoạt động đầu vào – Phát triển công nghệ - Vận hành – Các hoạt động đầu ra – Tiếp thị và bán hàng.
c)
c. Các hoạt động đầu vào – Mua sắm/ thu mua – Phát triển công nghệ - Vận hành – Marketing và bán hàng.
d)
d. Các hoạt động đầu vào – Vận hành – Các hoạt động đầu ra – Tiếp thị và bán hàng – Dịch vụ.
50.
Câu 50: “Tổng số đểm về mức độ quan trong của tất cả các yếu tố trong ma trận IFE là”.
a)
a. 1.
b)
b. 2.
c)
c. 3.
d)
d. 4.
51.
Câu 51: Chọn câu trả lời CHÍNH XÁC:
“…………….. là những năng lực riêng biệt của doanh nghiệp được thị trường chấp nhận và đánh giá cao thông qua đó doanh nghiệp có thể tạo ra được tính trội hơn hay ưu việt hơn so với các đối thủ cạnh tranh khác ở trong ngành, tỷ lệ lợi nhuận của doanh nghiệp đó cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành.”
a)
a. Năng lực khác biệt.
b)
b. Năng lực cốt lõi.
c)
c. Lợi thế cạnh tranh.
d)
d. Năng lực doanh nghiệp.
52.
Câu 52: Theo Alex Miller and Gregory G.Dess và một số tác giả khác, phân tích môi trường bên trong của một doanh nghiệp cần xem xét thêm 5 yếu tố nào:
a)
a. Phân tích tài chính, văn hóa, lãnh đạo, tính kết hợp, danh tiếng của doanh nghiệp.
b)
b. Lãnh đạo, văn hóa, môi trường bên ngoài, phân tích tài chính, tính hợp pháp.
c)
c. Danh tiếng của doanh nghiệp, phân tích tài chính, lãnh đạo, tính hợp pháp, văn hóa.
d)
d. Phân tích tài chính, văn hóa, lãnh đạo, tính kết hợp, tính hợp pháp.
53.
Câu 53: Nhận diện năng lực cốt lõi cần những khả năng chính nào?
a)
a. Khả năng đó đem lại lợi ích cho khách hàng, khả năng đó đối thủ cạnh tranh bắt chước được, có thể vận dụng khả năng để mở rộng cho nhiều sản phẩm và thị trường khác.
b)
b. Khả năng đó đối thủ cạnh tranh rất khó bắt chước, khả năng đó đem lại lợi ích cho khách hàng, có thể vận dụng khả năng để mở rộng cho nhiều sản phẩm và thị trường khác.
c)
c. Có thể vận dụng khả năng để mở rộng cho nhiều sản phẩm và thị trường khác, khả năng đó đối thủ cạnh tranh rất khó bắt chước, khả năng đó không đem lại lợi ích cho khách hàng.
d)
d. Khả năng đó đem lại lợi ích cho khách hàng, khả năng đó đối thủ cạnh tranh bắt chước được, không thể vận dụng khả năng để mở rộng cho nhiều sản phẩm và thị trường khác.
54.
Câu 54: Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:
a)
a. Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.
b)
b. Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp.
c)
c. Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp.
d)
d. Tất cả điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và nguy cơ.
55.
Câu 55: Để chọn ra một danh sách gồm các điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp đúng đắn, cần chú ý đến:
a)
a. Văn hóa tổ chức, mối quan hệ giữa các bộ phận kinh doanh chức năng.
b)
b. Môi trường bên trong và bên ngoài, mối quan hệ giữa các bộ phận kinh doanh chức năng.
c)
c. Văn hóa tổ chức, môi trường bên trong và bên ngoài.
d)
d. Môi trường bên trong và bên ngoài, văn hóa tổ chức, mối quan hệ giữa các bộ phận kinh doanh chức năng.
56.
Câu 56: Phân loại quan trọng cho mỗi yếu tố thì hệ số của mỗi yếu tố tương ứng với:
a)
a. 5 – rất mạnh, 4 - mạnh, 3 – trung bình, 2 – khá yếu, 1 – rất yếu.
b)
b. 4 – rất mạnh, 3 – khá mạnh, 2 – khá yếu, 1 – rất yếu.
c)
c. 3 - mạnh, 2 – trung bình, 1 – yếu.
d)
d. 6 – rất mạnh, 5 – khá mạnh, 4 – trung bình, 3 – yếu, 2 – khá yếu, 1 – rất yếu.
57.
Câu 57: Trong ma trận IFE, tổng số điểm quan trọng của doanh nghiệp cao nhất và nhấp nhất là:
a)
a. 0 – 4.
b)
b. 1 – 3.
c)
c. 2 – 4.
d)
d. 1 – 4.
58.
Câu 58: Để thực hiện những so sánh để xác định điểm mạnh, yếu thì có các cách tiếp cận nào:
a)
a. So sánh theo thời gian, so sánh theo các chuẩn mực ngành, so sánh theo tài chính.
b)
b. So sánh theo các chuẩn mực ngành, so sánh theo nhân sự, so sánh theo tài chính.
c)
c. So sánh theo tài chính, so sánh theo nhân sự, các nhân tố thành công cốt lõi.
d)
d. So sánh thời gian, các nhân tố thành công cốt lõi, so sánh theo các chuẩn mực ngành
59.
Câu 59: Đâu là hoạt dộng phụ của chuỗi giá trị:
a)
a. Mua máy móc thiết bị & thiết bị đầu vào.
b)
b. Tạo ra sản phẩm.
c)
c. Dịch vụ.
d)
d. Marketing và bán hàng.
60.
Câu 60: 5 chức năng cơ bản trong lĩnh vực quản trị theo Fred R.David mô tả là:
a)
a. Hoạch định, tổ chức, thúc đẩy, nhân sự và kiểm soát.
b)
b. Hoạch định, phân phối, thống kê, tổ chức và thúc đẩy.
c)
c. Hoạch định, tổ chức, phân phối, nhân sự và kiểm soát.
d)
d. Hoạch định, tổ chức, mở rộng, nhân sự và thúc đẩy.
61.
Câu 61: Chọn câu trả lời ĐÚNG: Trọng số mức độ quan trọng của các yếu tố trong ma trận IFE, tùy thuộc vào:
a)
a. Mức độ ảnh hưởng của yếu tố đó đến sự thành bại của doanh nghiệp trong ngành kinh doanh của nó.
b)
b. Mức độ ảnh hưởng của yếu tố đó đến sự thành bại của doanh nghiệp trong nội bộ của tổ chức.
c)
c. Mức độ ảnh hưởng của yếu tố đó đến sự thành bại của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh.
d)
d. B và C.
62.
Câu 62: Chuỗi giá trị gồm những hoạt động chính nào?
a)
a. Các hoạt động đầu vào – Quản trị nguồn nhân lực – Marketing và bán hàng – Dịch vụ - Các hoạt động đầu ra.
b)
b. Các hoạt động đầu vào – Phát triển công nghệ - Vận hành – Các hoạt động đầu ra – Tiếp thị bán hàng.
c)
c. Các hoạt động đầu vào – Mua bán/ thu mua – Phát triển công nghệ - Vận hành – Marketing và bán hàng.
d)
d. Các hoạt động đầu vào – Vận hành – Các hoạt động đầu ra – Tiếp thị và bán hàng – Dịch vụ.
63.
Câu 63: Phát biểu nào sau đây liên quan đến khái niệm nào: “Doanh nghiệp phải liên tục cung cấp cho thị trường một giá trị đặc biệt mà không có đối thủ cạnh tranh nào có thể cung cấp được”.
a)
a. Lợi thế cạnh tranh bền vững.
b)
b. Lợi thế cạnh tranh hàng đầu.
c)
c. Lợi thế cạnh tranh tuyệt đối.
d)
d. Lợi thế tranh lâu dài.
64.
Câu 64: Trong bước 1 khi xây dựng ma trận IFE các yếu tố nội bộ then chốt được lấy từ tổng hợp các phân tích nào:
a)
a. R&D, Chuỗi giá trị, Five Forces.
b)
b. Ma trận IFE, Fred David, R&D.
c)
c. Chuỗi giá trị, RBV, Fred David.
d)
d. Ma trận IFE, R&D, Chuỗi giá trị.
65.
Câu 65: Mục đích quan trọng của việc phân tích chuỗi giá trị (Value chain) của doanh nghiệp là:
a)
a. Xây dựng chiến lược phù hợp cho doanh nghiệp.
b)
b. Nhận diện điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp, những điểm mạnh mang tính bên vững và lâu dài đó chính là năng lực cốt lõi của doanh nghiệp.
c)
c. Xác định các điểm yếu để cải thiện.
d)
d. Xây dựng chiến lược phù hợp cho doanh nghiệp + Xác định các điểm yếu để cải thiện.
66.
Câu 66: Đâu là hoạt động phụ trợ trong chuỗi giá trị công ty ABC:
a)
a. ABC thường xuyên tiến hành đnahs giá các nhà cung cấp định kỳ, những nhà cung cấp sản phẩm đảm bảo chất lượng và dịch vụ luôn cải thiện được đánh giá “tốt” thì ABC sẽ tiếp tục ký hợp đồng dài hạn.
b)
b. Đảm bảo cung cấp sản phẩm cho các nhà phân phối trong vòng 24h kể từ khi đặt hàng.
c)
c. Kiểm tra chất lượng sản phẩm được ABC đầu tư rất kỹ và đã phát triển thành 1 quy trình kiểm tra nghiêm ngặt qua nhiều giai đoạn nhằm đảm bảo sản phẩm có được chất lượng tốt và đồng nhất.
d)
d. ABC luôn sẵn sàng, nhanh chóng lắng nghe những khiếu nại của khách hàng và kịp thời xử lý các khiếu nại của khách hàng nhằm đem lại sự hài lòng nhất cho khách hàng.
67.
Câu 67: Công ty Cổ phần phát triển nhà ABC hoạt động trong nhiều lĩnh vực như Bất động sản, tài chính, kinh doanh chợ nông dân…, nhưng mảng Bất động sản hiện nay được xem là nổi trội và thành công nhất của doanh nghiệp này vì sản phẩm bất động sản của doanh nghiệp luôn được kahchs hàng đánh giá cao về chất lượng và giá cả. Năng lực sản xuất bất động sản của doanh nghiệp này được xem như là:
a)
a. Năng lực cạnh tranh.
b)
b. Năng lực cốt lõi.
c)
c. Năng lực khác biệt.
d)
d. Năng lực tuyệt đối.
68.
Câu 68: Chọn đáp án điền vào chỗ trống PHÙ HỢP nhất: Công ty sữa XYZ, hoạt động trên thị trường 20 năm, tận dụng ………… để sản xuất ra các sản phẩm về sữa có ………….. về giá và chất lượng được thị trường chấp nhận. Doanh thu và lợi nhuận lĩnh vực này luôn đứng hàng đầu thì tại thị trường Việt Nam trong thời gian dài. Có thể nói Việt Nam có ……………..
a)
a. Năng lực cốt lõi – lợi thế cạnh tranh – lợi thế cạnh tranh bền vững.
b)
b. Năng lực – lợi thế cạnh tranh – lợi thế doanh thu và lợi nhuận bền vững.
c)
c. Nguồn lực – lợi thế sản xuất – lợi thế cạnh tranh.
d)
d. Năng lực cốt lõi – lợi thế so sánh – lợi thế cạnh tranh.
69.
Câu 69: Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau:
“Công ty dệt may XYZ sau khi phân tích …………. Của mình nhận thấy rằng năng lực quản trị sản xuất các chuyền may là một trong những hoạt động tốt nhất so với các đối thủ cạnh tranh cùng cấp – đây đươhc xem như là dạng …………….. Một khi mà năng lực này phát triển thành một lợi thế cạnh tranh lớn, thì được xem như là ………….”
a)
a. Hoạt động sản xuất – Năng lực khác biệt – Năng lực cốt lõi.
b)
b. Chuỗi giá trị - Năng lực cốt lõi – Năng lực khác biệt.
c)
c. Nguồn lực – Năng lực cốt lõi – Lợi thế cạnh tranh.
d)
d. Chuỗi giá trị - Nguồn lực cốt lõi – Lợi thế cạnh tranh.
70.
Câu 70: Quá trình phát triển doanh nghiệp theo mô hình thác nước gồm mấy giai đoạn:
a)
a. 2.
b)
b. 3.
c)
c. 4
d)
d. 5.
71.
Câu 71: Giai đoạn nhập vào sử dụng những công cụ và ma trận nào:
a)
a. SWOT, SPACE, BCG, IE, IFE.
b)
b. IE, SPACE, BCG, EFE.
c)
c. SWOT, SPACE, BCG, IE, Grand Strate Matrix (Ma trận chiến lược chính)
d)
d. EFE, Competitive Image Matrix, IFE.
72.
Câu 72: Ma trận IE gồm 9 ô và có thể sắp xếp theo 3 vùng chiến lược khác nhau. Cho biết các SBU nằm trong ô VI, VII hay IX được gọi là gì?
a)
a. Phát triển và xây dựng.
b)
b. Nắm vững và duy trì.
c)
c. Thu hoạch hay loại bớt.
d)
d. Cả 3 đáp án đều sai.
73.
Câu 73: Quá trình hoạch định chiến lược gồm mấy giai đoạn:
a)
a. 2.
b)
b. 3.
c)
c. 4.
d)
d. 5.
74.
Câu 74: Cùng với phương pháp chuyên gia, công cụ quan trọng được sử dụng trong giai đoạn quyết định là ma trận nào:
a)
a. SWOT.
b)
b. QSPM.
c)
c. SPACE.
d)
d. IE.
75.
Câu … : Ma trận SWOT gồm những nhóm chiến lược nào:
a)
a. SO, WO, ST, WT.
b)
b. TO, SO, OW, ST.
c)
c. ST, TO, SW, WT.
d)
d. SW, SO, WO, TS.
76.
Câu 75: Ma trận hoạch định chiến lược có khả năng định lượng viết tắt là:
a)
a. Ma trận IE.
b)
b. Ma trận QSPM.
c)
c. Ma trận SPACE.
d)
d. Ma trận GE.
77.
Câu 76: Các bộ phận III, V, VII của ma trận IE được gọi là:
a)
a. Xây dựng và phát triển.
b)
b. Phân bố và mở rộng.
c)
c. Mở rộng và duy trì.
d)
d. Nắm giữa và duy trì.
78.
Câu 77: Giai đoạn kết hợp sử dụng những công cụ và ma trận nào?
a)
a. SWOT, SPACE, BCG, IE, IFE.
b)
b. IE, SPACE, BCG, EFE.
c)
c. SWOT, SPACE, BCG, IE, Grand Strategy Matrix (Ma trận chiến lược chính).
d)
d. EFE, Competitive Image Matrix, IFE.
79.
Câu 78: Nhóm chiến lược nào sau đây còn gọi là nhóm phòng thủ?
a)
a. WO.
b)
b. WT.
c)
c. SO.
d)
d. ST.
80.
Câu 79: Ma trận GE gồm 2 chiều. Vậy 2 chiều này thể hiện điều gì?
a)
a. Chiều dọc thể hiện tính hấp dẫn của ngành kinh doanh, chiều ngang thể hiện vị thế cạnh tranh.
b)
b. Chiều dọc thể hiện lợi thế cạnh tranh, chiều ngang thể hiện tính hấp dẫn của ngành.
c)
c. Chiều dọc thể hiện các yếu tố gây ảnh hưởng của ngành, chiều ngang thể hiện doanh số của doanh nghiệp.
d)
d. Chiều dọc thể hiện doanh số của doanh nghiệp, chiều ngang thể hiện các yếu tố gây ảnh hưởng của ngành.
81.
Câu 80: Ma trận vị trí chiến lược và đánh giá hoạt động là ma trận viết tắt là:
a)
a. Ma trận SWOT.
b)
b. Ma trận QSPM.
c)
c. Ma trận SPACE.
d)
d. Ma trận GE.
82.
Câu 81: Thang đo ma trận IE dựa trên các khía cạnh nào?
a)
a. Tổng điểm có trọng số IFE trên trục x và hệ số phân loại trên trục y.
b)
b. Tổng điểm có trọng số EFE trên trục y và mức độ quan trọng trên trục x.
c)
c. Tổng điểm quan trọng IFE trên trục x và tổng điểm quan trọng EFE trên trục y.
d)
d. Tổng điểm có trọng số EFE trên trục x và tổng điểm có trọng số IFE trên trục y.
83.
Câu 82: Thực hiện bằng phương pháp chuyên gia nằm ở trong giai đoạn:
a)
a. Giai đoạn nhập vào.
b)
b. Giai đoạn kết hợp.
c)
c. Giai đoạn quyết định.
d)
d. Không ở giai đoạn nào cả.
84.
Câu 83: Đâu là nhân tố quyết định lựa chọn chiến lược trong ma trận QSPM:
a)
a. Tổng điểm số hấp dẫn của chiến lược.
b)
b. Tổng điểm số của các nhân tố chiến lược.
c)
c. Tổng điểm số của hệ số phân loại.
d)
d. Tổng điểm số của các nhân tố chiến lược + Tổng điểm số của hệ số phân loại.
85.
Câu 84: Ma trận nào 3 khu vực chiến lược: Khu vực I, khu vực S và khu vực H.
a)
a. IE.
b)
b. EFE.
c)
c. IFE.
d)
d. GE.
86.
Câu 85: Giai đoạn kết hợp cho ra hàng loạt chiến lược khả thi có thể lực chọn, làm cơ sở cho giai đoạn ………… của quá trình hoạch định chiến lược.
a)
a. Thứ 2.
b)
b. Thứ 3.
c)
c. Thứ 4.
d)
d. Thứ 5.
87.
Câu 86: Chọn phát biểu ĐÚNG:
a)
a. Lợi thế cạnh tranh và sức mạnh của ngành trong ma trận SPACE nằm trên trục ngang.
b)
b. Sức mạnh tài chính và mạnh của ngành trong ma trận SPACE nằm trên trục đứng.
c)
c. Lợi thế cạnh tranh và sức mạnh tài chính trong ma trận SPACE nằm trên trục đứng.
d)
d. Sức mạnh tài chính và sự ổn định của môi trường trong ma trận SPACE nằm trên trục ngang.
88.
Câu 87: “Xác định chiến lược có thể thay thế mà công ty nên xem xét thực hiện. Tập hợp các chiến lược thành các nhóm riêng biệt nếu có thể”. Đây là một bước phát triển của:
a)
a. Ma trận SWOT.
b)
b. Ma trận QSPM.
c)
c. Ma trận EFE.
d)
d. Ma trận IFE.
89.
Câu 88: Một SBU có thị phần đối thủ cạnh tranh lớn nhất là 30%, có thị phần tương đối SBU là 1/6. Vậy thị phần của SBU đó là bao nhiêu?
a)
a. 3%.
b)
b. 7%.
c)
c. 9%.
d)
d. 5%.
90.
Câu 89: Vòng đời của một sản phẩm thông thường gồm mấy giai đoạn?
a)
a. 3.
b)
b. 4.
c)
c. 5.
d)
d. 6.
91.
Câu 90: Trong ma trận BCG ô Cash Cow là ô thị phần và mức tăng trưởng ngành:
a)
a. Cao – cao.
b)
b. Cao – Thấp.
c)
c. Thấp – thấp.
d)
d. Thấp – Cao.
92.
Câu 91: Mục đích kết hợp các loại ma trận trong giai đoạn 2: giai đoạn kết hợp của quy trình hoạch định chiến lược là gì?
a)
a. Để xây dựng các phương pháp chiến lược khả thi, để lựa chọn hoặc quyết định chiến lược nào là tốt nhất.
b)
b. Để xây dựng các phương pháp chiến lược khả thi, không phải để lựa chọn hoặc quyết định chiến lược nào là tốt nhất.
c)
c. Để xây dựng các phương pháp chiến lược không khả thi, để lựa chọn hoặc quyết định chiến lược nào là tốt nhất.
d)
d. Để xây dựng các phương pháp chiến lược không khả thi, không phải để lựa chọn hoặc quyết định chiến lược nào là tốt nhất.
93.
Câu 92: Theo ma trận BCG, một SBU nằm trong một ngành tăng trưởng cao nhưng lại có thị phần thấp thì được gọi là:
a)
a. Dấu hỏi (Question Marks).
b)
b. Ngôi sao (Stars).
c)
c. Bò sữa (Cash Cow).
d)
d. Con chó (Dogs).
94.
Câu 93: Từ ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên trong IFE và ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài EFE, chúng ta sẽ hoàn thành mấy bước trong ma trận SWOT, từ bước nào đến bước nào?
a)
a. 3; 1 – 4.
b)
b. 4; 1 – 4.
c)
c. 4; 1 – 5.
d)
d. 5; 1 – 5.
95.
Câu 94: Ma trận SWOT trong môn học quản trị chiến lược được hình thành từ những phân tích mô hình hay lý thuyết nào:
a)
a. Phân tích môi trường bên ngoài bằng lý thuyết STEPPLE và mô hình Five Forces; phân tích môi trường bên trong từ lý thuyết Nguồn lực doanh nghiệp, mô hình chuỗi giá trị và theo phương pháp David.
b)
b. Phân tích môi trường bên ngoài bằng lý thuyết STEPPLE và mô hình chuỗi giá trị; phân tích môi trường bên trong từ lý thuyết Nguồn lực doanh nghiệp, mô hình Five Forces và theo phương pháp David.
c)
c. Phân tích môi trường bên ngoài bằng mô hình thác nước và mô hình chuỗi giá trị; phân tích môi trường bên trong từ lý thuyết Nguồn lực doanh nghiệp, mô hình Five Forces và theo phương pháp David.
d)
d. Phân tích môi trường bên ngoài bằng mô hình thác nước và mô hình chuỗi giá trị; phân tích môi trường bên trong từ lý thuyết Nguồn lực doanh nghiệp, mô hình 7S và theo phương pháp David.
96.
Câu 95: Trong mô hình BCG, một doanh nghiệp có vị trí ô DOGS, có thể chuyển sang vị trí ô STARS do thực hiện:
a)
a. Chiến lược tăng trưởng và hội nhập.
b)
b. Chiến lược tăng trưởng tập trung.
c)
c. Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa.
d)
d. Chiến lược sáp nhập.
97.
Câu 96: Mục tiêu chiến lược đối với những SBU có tốc độ tăng trưởng ngành thấp nhưng lại có thị phần tương đối cao là:
a)
a. Tập trung đầu tư, phát triển nhiều hơn nữa.
b)
b. Đầu tư vừa phải, đủ để duy trì và khai thác tối đa để tạo ra nguồn lực cho các SBU khác.
c)
c. Từ bỏ, rút lui khỏi SBU này.
d)
d. Thanh lý, bán lại SBU này.
98.
Câu 97: “Trên thị trường đang có nhu cầu rất lớn đối với các thiết bị điện tử để kiểm soát số lượng và định giờ cho hệ thống bơm phun nhiên liệu trong động cơ xe hơi, nhưng một nhà sản xuất bộ phận xe hơi nào đó có thể thiếu những kỹ thuật sản xuất ra các loại thiết bị này”. Nhóm chiến lược phù hợp trong trường hợp này là:
a)
a. SO.
b)
b. WO.
c)
c. ST.
d)
d. WT.
99.
Câu 98: “Công ty XYZ là một trong những công ty chuyên nhập khẩu các mặt hàng thực phẩm nước ngoài về phân phối tại VN. Công ty có tiềm lực tài chính rất mạnh, trong vài năm gần đây do tình hình biến động tỉ giá rất khó lường vì thế công ty đầu tư một hệ thống thông tin để dự báo những biến động này nhằm có kế hoạch phòng ngừa”. Nhóm chiến lược phù hợp trong trường hợp này là:
a)
a. SO.
b)
b. WO.
c)
c. ST.
d)
d. WT.
100 %
