WorksheetsGK-S12-100C
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Người ta có thể dựa vào sự giống nhau và khác nhau nhiều hay ít về thành phần ,số lượng và đặc biệt là trật tự sắp xếp của các nucleotit trong ADN để xác định mức độ quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật. Đây là bằng chứng:
a)
A Sinh học phân tử
b)
B. Giải phẫu so sánh
c)
C. Phôi sinh học
d)
D. Địa lí sinh vật học
2.
Ví dụ nào sau đây minh họa cho các cơ quan tương đồng ở sinh vật ?
a)
A Cánh bướm và cánh dơi
b)
B. Tay người và vây cá
c)
C. Tay người và cánh dơi
d)
D. Cánh dơi và cánh ong mật
3.
Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do:
a)
A. Sự tiến hóa trong quá trình phát triển của loài
b)
B. Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau
c)
C. Chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giống nhau
d)
D. Thực hiện các chức phận giống nhau
4.
Sự tương đồng về một số đặc điểm giải phẫu giữa các loài là bằng chứng cho thấy:
a)
A. Chúng được tiến hóa từ một loài tổ tiên chung.
b)
B. Chúng được tiến hóa từ nhiều loài tổ tiên.
c)
C. Chúng sống trong những điều kiện môi trường giống nhau.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên tiến hành theo cùng một hướng.
5.
Ruột thừa, xương cụt, răng khôn của người được xem là:
a)
A.Hiện tượng lại tổ.
b)
B.Cơ quan thoái hóa.
c)
C.Cơ quan tương tự.
d)
D.Cơ quan thoái hóa và cơ quan tương tự.
6.
Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài, người ta không dựa vào:
a)
A.Sự so sánh các cơ quan tương tự.
b)
B.Sự so sánh các cơ quan tương đồng.
c)
C.Các bằng chứng phôi sinh học.
d)
D.Các bằng chứng sinh học phân tử.
7.
Ví dụ nào là cơ quan tương tự?
a)
A.Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của động vật khác.
b)
B. Cánh chim và cánh côn trùng.
c)
C. Lá đậu Hà Lan và gai xương rồng.
d)
D.Tua cuốn của dây bầu, bí và gai xương rồng.
8.
Các cơ quan tương đồng là kết quả của quá trình tiến hóa theo hướng:
a)
A.vận động
b)
B. Hội tụ
c)
C. Đồng quy
d)
D. Phân li
9.
Đặc điểm nào trong quá trình phát triển phôi chứng tỏ các loài sống trên cạn hiện nay đều có chung nguồn gốc từ các loài sống trong môi trường nước?
a)
A.Phôi cá, kì giông, rùa, gà, động vật có vú đều trải qua giai đoạn có khe mang.
b)
B.Não bộ hình thành 5 phần như não cá.
c)
C.Phôi cá, kì giông, gà, động vật có vú đều trải qua giai đoạn có đuôi.
d)
D.Tim có 2 ngăn sau đó phát triển thành 4 ngăn.
10.
Kiểu cấu tạo giống nhau của cơ quan tương đồng phản ánh:
a)
A.Nguồn gốc chung của chúng.
b)
B.Sự tiến hóa đồng quy.
c)
C. Ảnh hưởng của môi trường.
d)
D.Tiến hóa thích ứng.
11.
Những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng thực hiện các chức năng như nhau là:
a)
A. Cơ quan tương tự.
b)
B. Cơ quan tương đồng.
c)
C. Cơ quan thoái hóa.
d)
D. Hiện tượng lại tổ.
12.
Ví dụ nào là cơ quan thoái hóa?
a)
A.Gai ở cây xương rồng.
b)
B.Nhụy trong hoa đực của cây ngô.
c)
C.Ngà voi.
d)
D.Gai của cây hoàng liên.
13.
Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau:
a)
A.Phản ánh sự tiến hóa phân li.
b)
B.Phản ánh ảnh hưởng của môi trường sống.
c)
C.Phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới.
d)
D.Phản ánh mức độ quan hệ giữa các nhóm loài.
14.
Cơ quan tương tự là kết quả của quá trình
a)
A. Tiến hóa đồng quy.
b)
B. Tiến hóa phân li.
c)
C. Tiến hóa vận động.
d)
D. Tiến hóa vận động và phân li.
15.
Sự khác nhau về trình tự axit amin trong một đoạn polipeptit bêta của phân tử hemôglôbin ở một số loài động vật có vú như sau:
1: Lợn: -Val – His – Leu – Ser – Ala – Glu – Glu – Lys – Ser -
2: Ngựa: -Val – His – Leu – Ser – Gly – Glu – Glu – Lys – Ala –
3: Đười ươi: -Val – His – Leu – Thr – Pro – Glu – Glu – Lys - Ser –
Nếu lấy trình tự các nuclêôtit của đười ươi làm gốc để sắp xếp mức độ gần gũi về nguồn gốc thì trật tự đó là:
a)
A . 1-2-3.
b)
B . 2-1-3.
c)
C . 3-2-1
d)
D . 3-1-2
16.
Trình tự các nuclêôtit trong mạch mang mã gốc của một đoạn gen mã hóa cấu trúc của nhóm enzim đêhiđrôgenaza ở người và các loài vượn người như sau:
1- Người : - XGA – TGT – TGG – GTT – TGT – TGG –
2- Gorila : - XGT – TGT – TGG – GTT – TGT – TAT -
3- Đười ươi: - TGT – TGG – TGG – GTX – TGT – GAT -
4- Tinh tinh: - XGT – TGT – TGG – GTT – TGT – TGG –
Nếu lấy trình tự các nuclêôtit của người làm gốc để sắp xếp mức độ gần gũi về nguồn gốc thì trật tự đó là:
a)
A . 1-2-3-4.
b)
B . 1-3-2-4.
c)
C . 1-4-2-3.
d)
D . 1-4-3-2.
17.
Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc nhân tạo là quá trình:
a)
A. Đào thải những biến dị bất lợi cho con người.
b)
B. Tích lũy những biến dị có lợi cho con người.
c)
C. Vừa đào thải những biến dị bất lợi, vừa tích lũy những biến dị có lợi cho con người.
d)
D. Tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
18.
Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là:
a)
A.Quần thể.
b)
B. Loài.
c)
C. Quần xã.
d)
D. Cá thể.
19.
Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm:
a)
A. Đột biến trung tính.
b)
B. Biến dị tổ hợp.
c)
C. Biến dị cá thể.
d)
D. Đột biến.
20.
Phát biểu nào sau đây là đúng với quan niệm của Darwin về nguyên liệu của CLTN?
a)
A. Những biến dị cá thể xuất hiện một cách riêng lẻ trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho CLTN.
b)
B. Chỉ có biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Chỉ có đột biến gen mới là nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Những biến dị xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định, có lợi cho sinh vật mới là nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.
21.
Theo học thuyết Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là:
a)
A.Đấu tranh sinh tồn.
b)
B.Nhu cầu thị hiếu nhiều mặt của con người.
c)
C.Sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài.
d)
D.Sự không đồng nhất của điều kiện môi trường.
22.
Câu nào sau đây nói về chọn lọc tự nhiên là đúng với quan niệm của Đacuyn:
a)
A. CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể.
b)
B. CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sinh sản của các kiểu gen.
c)
C. CLTN thực chất là sự phân hóa về mức độ thành đạt sinh sản của các cá thể có các kiểu gen khác nhau.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hóa về khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể.
23.
Theo quan niệm của Đacuyn chọn lọc tự nhiên là quá trình:
a)
A. Đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật.
b)
B. Tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
c)
C. Vừa đào thải những biến dị bất lợi, vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
d)
D. Tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
24.
Theo học thuyết Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc nhân tạo là:
a)
A .Đấu tranh sinh tồn.
b)
B .Nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người.
c)
C .Sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài.
d)
D .Sự không đồng nhất của điều kiện môi trường.
25.
Theo Đacuyn, quá trình nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật?
a)
A. Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong một thời gian dài.
b)
B. Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển cá thể.
c)
C. Sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị có lợi, không liên quan tới chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua hai đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
26.
Hạn chế lớn nhất trong học thuyết tiến hóa cuả Đacuyn là:
a)
A.Chưa phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền.
b)
B.Giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chưa rõ ràng.
c)
C.Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
d)
D.Chưa phân tích rõ vai trò của chọn lọc tự nhiên.
27.
Nhân tố quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng là
a)
A. Các biến dị cá thể xuất hiện phong phú ở vật nuôi và cây trồng.
b)
B. Chọn lọc nhân tạo (CLNT).
c)
C. Chọn lọc tự nhiên (CLTN).
d)
D.Sự thích nghi cao độ của vật nuôi, cây trồng với môi trường.
28.
Theo Đacuyn, cơ chế chủ yếu của quá trình tiến hóa là:
a)
A.Sự củng cố nhiều những đột biến trung tính.
b)
B.Các biến dị thu được trong đời cá thể đều di truyền.
c)
C.Sinh vật biến đổi dưới tác dụng trực tiếp hoặc gián tiếp của điều kiện ngoại cảnh.
d)
D.Các biến đổi nhỏ, riêng rẽ tích lũy thành những sai khác lớn và phổ biến dưới tác dụng của CLTN
29.
Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo dựa trên cơ sở là:
a)
A .Đào thải và tích lũy.
b)
B .Biến dị và di truyền.
c)
C . Phân li tính trạng.
d)
D . Biến dị tổ hợp.
30.
Theo Đacuyn, thì tất cả các loài sinh vật có nguồn gốc từ:
a)
A . Một vài dạng tổ tiên chung trong tự nhiên.
b)
B . Thần thánh tạo ra.
c)
C . Chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng.
d)
D . Nhiều dạng tổ tiên riêng.
31.
Tiến hóa lớn là
a)
A. Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài, diễn ra trên qui mô rộng lớn.
b)
B. Quá trình hình thành loài mới, diễn ra trên qui mô rộng lớn .
c)
C. Quá trình hình thành loài mới, diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp .
d)
D. Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài, diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp.
32.
Tiến hóa nhỏ là
a)
A. Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài , diễn ra trên qui mô rộng lớn .
b)
B. Quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể , đưa đến hình thành loài mới, diễn ra trong phạm vi tương đối hẹp .
c)
C.Quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể , đưa đến hình thành các nhóm phân loại trên loài , diễn ra trên qui mô rộng lớn .
d)
D. Quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể , đưa đến hình thành loài mới,diễn ra trên qui mô rộng lớn.
33.
Các nhân tố tiến hóa gồm:
a)
A. Đột biến , thường biến, di nhập gen, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
b)
B. Đột biến , di- nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên và sự cách li.
c)
C. Đột biến , di- nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.
d)
D. Đột biến , di-nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối ngẫu nhiên.
34.
Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là
a)
A. Chọn lọc tự nhiên
b)
B. Biến dị tổ hợp.
c)
C. Đột biến.
d)
D. Di-nhập gen.
35.
Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa là:
a)
A. Biến dị tổ hợp.
b)
B. Đột biến gen.
c)
C. Đột biến nhiễm sắc thể.
d)
D. Di-nhập gen.
36.
Nhân tố tiến hóa chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là:
a)
A. Đột biến.
b)
B. Di-nhập gen.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
37.
Các nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen của quần thể là
a)
A. Đột biến , giao phối không ngẫu nhiên .
b)
B. Di-nhập gen , chọn lọc tự nhiên .
c)
C. Đột biến , chọn lọc tự nhiên .
d)
D. Đột biến , di nhập gen .
38.
Nhân tố tiến hóa dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể là:
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. Đột biến.
c)
C. Di-nhập gen.
d)
D. Giao phối ngẫu nhiên.
39.
Các nhân tố tiến hóa vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen vừa làm thay đổi tần số alen của quần thể là
a)
A. Đột biến , di-nhập gen , chọn lọc tự nhiên, giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. Đột biến , di- nhập gen , chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên .
c)
C. Đột biến , chọn lọc tự nhiên , các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên .
d)
D. Đột biến , di-nhập gen , các yếu tố không ngẫu nhiên , giao phối không ngẫu nhiên.
40.
Nhân tố tiến hóa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp là:
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
c)
C. Quá trình đột biến.
d)
D. CLTN .
41.
Điều nào dưới đây không đúng khi nói về tác động của các yếu tố ngẫu nhiên ?
a)
A. Làm thay đổi tần số các alen không theo một chiều hướng nhất định .
b)
B. Dễ làm thay đổi tần số các alen ở những quần thể có kích thước nhỏ .
c)
C. Làm tần số tương đối của các alen trong một quần thể có thể thay đổi đột ngột .
d)
D. Làm cho quần thể luôn ở trạng thái cân bằng .
42.
Nhân tố tiến hóa chính hình thành nên các quần thể sinh vật thích nghi với môi trường là
a)
A. Đột biến.
b)
B. Di-nhập gen.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
43.
Đơn vị tồn tại nhỏ nhất của sinh vật có khả năng tiến hóa là:
a)
A. Cá thể .
b)
B. Quần thể.
c)
C. Quần xã.
d)
D. Loài.
44.
Nhân tố tiến hóa làm thay đổi đồng thời tần số tương đối các alen thuộc một gen của cả hai quần thể là:
a)
A. Đột biến .
b)
B. Di-nhập gen.
c)
C. Biến động di truyền.
d)
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
45.
Mặt chủ yếu của CLTN là:
a)
A. tác động vào từng cá thể.
b)
B. đảm bảo sự sống sót các kiểu gen thích nghi.
c)
C. phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
d)
D. các quần thể có vốn gen thích nghi thay thế các quần thể có vốn gen kém thích nghi.
46.
Hiện tượng di nhập gen là:
a)
A. có sự trao đổi cá thể giữa các quần thể.
b)
B. không có sự trao đổi cá thể giữa các quần thể.
c)
C. xảy ra đột biến trong quần thể.
d)
D. Dưới tác động của CLTN.
47.
Di nhập gen có tác động:
a)
A. không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
b)
B. làm thay đổi tần số alen của quần thể.
c)
C. đối với quần thể có kích thước lớn.
d)
D. đối với quần thể giao phối ngẫu nhiên.
48.
Đối với từng gen riêng rẽ thì tần số đột biến tự nhiên trung bình là
a)
A.10^-6 đến 10^-2 .
b)
B.10^-6 đến 10^-4 .
c)
C.10^-2 đến 10^-4 .
d)
D.10^-2 đến 10^-6 .
49.
Vì sao quá trình giao phối ngẫu nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản?
a)
A.Vì tạo ra những tổ hợp gen thích nghi .
b)
B. Vì làm thay đổi tần số alen trong quần thể .
c)
C. Vì tạo ra vô số biến dị tổ hợp .
d)
D. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể .
50.
Nhân tố tiến hóa có khả năng làm thay đổi tần số các alen thuộc một gen trong quần thể theo hướng xác định là
a)
A. Đột biến
b)
B. Di-nhập gen
c)
C. Các yếu tố ngẫu nhiên
d)
D. Chọn lọc tự nhiên
51.
Các nhân tố tiến hóa không làm phong phú vốn gen của quần thể là
a)
A. Đột biến , biến động di truyền .
b)
B. Di-nhập gen , chọn lọc tự nhiên .
c)
C. Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên .
d)
D. Đột biến , di-nhập gen .
52.
Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về tác động của chọn lọc tự nhiên?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên không tác động đối với từng gen riêng rẽ.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên tác động đối với toàn bộ kiểu gen.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên không tác động đối với từng cá thể riêng rẽ.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên tác động đối với cả quần thể.
53.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về quần thể?
a)
A. Quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên .
b)
B. Quần thể là đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa . .
c)
C. Quần thể là nơi diễn ra quá trình tiến hóa lớn .
d)
D. Quần thể là nơi diễn ra quá trình tiến hóa nhỏ .
54.
Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về vai trò, tác dụng của giao phối ngẫu nhiên (ngẫu phối)?
a)
A. Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp .
b)
B. Phát tán đột biến trong quần thể .
c)
C. Tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể .
d)
D. Làm thay đổi tần số các alen trong quần thể .
55.
Vì sao quá trình giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa?
a)
A. Vì làm thay đổi tần số các kiểu gen trong quần thể .
b)
B. Vì tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp .
c)
C. Vì làm thay đổi tần số các alen trong quần thể .
d)
D. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể .
56.
Nhân tố tiến hóa quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới là
a)
A. Đột biến .
b)
B. Chọn lọc tự nhiên .
c)
C. Biến động di truyền .
d)
D. Di-nhập gen .
57.
Các nhân tố có vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là
a)
A. Quá trình đột biến và biến động di truyền .
b)
B. Quá trình đột biến và quá trình giao phối .
c)
C. Quá trình đột biến và chọn lọc tự nhiên .
d)
D. Biến động di truyền và chọn lọc tự nhiên .
58.
Vai trò của biến động di truyền trong tiến hóa nhỏ là
a)
A. Nguồn nguyên liệu cung cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên .
b)
B. Làm cho tần số tương đối các alen thay đổi theo một hướng xác định .
c)
C. Làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột .
d)
D. Làm cho quần thể trở nên cân bằng hơn .
59.
Nhân tố tiến hóa có khả năng làm thay đổi rất lớn tần số tương đối các alen thuộc một gen trong quần thể nhỏ là
a)
A. Đột biến .
b)
B. Di-nhập gen .
c)
C. Chọn lọc tự nhiên .
d)
D. Biến động di truyền .
60.
Vì sao nói quá trình đột biến là nhân tố tiến hóa?
a)
A. Vì cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa .
b)
B. Vì là cơ sở để tạo biến dị tổ hợp .
c)
C. Vì tần số đột biến của vốn gen khá lớn .
d)
D. Vì nó làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể .
61.
Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa nhỏ là:
a)
A. Phân hóa khả năng sống sót của các cá thể thích nghi nhất.
b)
B. Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
c)
C. Làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định.
d)
D. Quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hóa.
62.
Chọn lọc tự nhiên tác động như thế nào vào sinh vật?
a)
A. Tác động trực tiếp vào kiểu gen.
b)
B. Tác động trực tiếp vào các alen.
c)
C. Tác động trực tiếp vào kiểu hình.
d)
D. Tác động nhanh với gen lặn và chậm với gen trội.
63.
Những hình thức giao phối nào sau đây làm thay đổi tần số các kiểu gen qua các thế hệ?
a)
A. Ngẫu phối và giao phối có lựa chọn.
b)
B. Ngẫu phối và giao phối gần.
c)
C. Ngẫu phối và giao phối cận huyết.
d)
D. Giao phối gần và giao phối có lựa chọn.
64.
Biến động di truyền là hiện tượng:
a)
A. Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột khác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gốc .
b)
B. Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi từ từ , khác dần với tần số của các alen đó trong quần thể gốc .
c)
C. Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột theo hướng tăng alen trội .
d)
D. Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột theo hướng tăng alen lặn .
65.
Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên bằng cách
a)
A. Làm cho đột biến phát tán trong quần thể.
b)
B. Góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.
c)
C. Trung hòa tính có hại của đột biến.
d)
D. Tạo ra vô số biến dị tổ hợp.
66.
Mỗi quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú vì:
a)
A. Sự kết hợp của hai quá trình đột biến và giao phối tạo ra.
b)
B. Số cặp gen đồng hợp trong quần thể giao phối là rất lớn.
c)
C. Nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể là rất lớn.
d)
D. Tính có hại của đột biến đã được trung hòa.
67.
Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa là:
a)
A. Đột biến nhiễm sắc thể .
b)
B. Đột biến .
c)
C. Biến dị tổ hợp .
d)
D. Đột biến gen .
68.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về tính chất và vai trò của đột biến ?
a)
A. Đột biến thường ở trạng thái lặn.
b)
B. Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy tổ hợp gen.
c)
C. Chỉ đột biến gen trội được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa.
d)
D. Phần lớn các đột biến là có hại cho cơ thể.
69.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tiến hóa nhỏ?
a)
A. Diễn ra trên quy mô của một quần thể (trong phạm vi của loài).
b)
B. Làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
c)
C. Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi loài mới xuất hiện.
d)
D. Diễn ra trong thời gian lịch sử rất dài.
70.
Đặc điểm nào dưới đây không đúng với tiến hóa lớn?
a)
A. Diễn ra trong thời gian lịch sử rất dài.
b)
B. Quá trình biến đổi trên quy mô lớn.
c)
C. Làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài.
d)
D. Diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.
71.
Vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên là
a)
A. Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.
b)
B. Tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa.
c)
C. Làm nghèo vốn gen của quần thể , giảm sự đa dạng di truyền.
d)
D. Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể.
72.
Tại sao chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh mẽ hơn tác động lên một quần thể sinh vật nhân thực?
a)
A. Vi khuẩn trao đổi chất mạnh mẽ và nhanh nên dễ chịu ảnh hưởng của môi trường.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp lên kiểu gen.
c)
C. Vi khuẩn có ít gen nên tỉ lệ mang gen đột biến lớn.
d)
D. Vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình.
73.
Các nhân tố dưới đây, nhân tố nào không được xem là nhân tố tiến hóa?
a)
A. Quá trình đột biến .
b)
B. Giao phối không ngẫu nhiên .
c)
C. Giao phối ngẫu nhiên .
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên .
74.
Điều nào dưới đây không đúng khi nói đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa?
a)
A. Phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể.
b)
B. Luôn tạo ra tổ hợp gen thích nghi.
c)
C. Phần lớn là có hại cho cơ thể.
d)
D. Ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến nhiễm sắc thể.
75.
Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là
a)
A. Chọn lọc chống lại thể dị hợp .
b)
B. Chọn lọc chống lại alen lặn.
c)
C. Chọn lọc chống lại alen trội.
d)
D. Chon lọc chống lại thể đồng hợp.
76.
Tác động của chọn lọc sẽ làm giảm tần số một loại alen khỏi quần thể nhưng rất chậm là
a)
A. chọn lọc chống lại thể dị hợp .
b)
B. Chọn lọc chống lại alen lặn .
c)
C. Chọn lọc chống lại alen trội .
d)
D. Chọn lọc chống lại thể đồng hợp .
77.
Tác động của chọn lọc sẽ tạo ra ưu thế cho thể dị hợp tử là
a)
A. Chọn lọc chống lại thể đồng hợp .
b)
B. Chọn lọc chống lại thể dị hợp .
c)
C. Chọn lọc chống lại alen lặn .
d)
D. Chọn lọc chống lại alen trội .
78.
Phát biểu nào dưới đây về tác động của các yếu tố ngẫu nhiên là không đúng ?
a)
A. Gây sự biến đổi tần số alen không theo một chiều hướng nhất định .
b)
B. Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể .
c)
C. Một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể .
d)
D. Không làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể .
79.
Giao phối không ngẫu nhiên bao gồm các kiểu:
a)
A. Tự thụ phấn và ngẫu phối.
b)
B. Giao phối cận huyết và ngẫu phối.
c)
C. Giao phối có chọn lọc và ngẫu phối.
d)
D. Tự thụ phấn, giao phối gần và giao phối có chọn lựa.
80.
Tại sao đột biến gen thường có hại cho cơ thể sinh vật nhưng vẫn có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa?
I- Tần số đột biến gen trong tự nhiên là đáng kể nên tần số alen đột biến có hại là rất lớn.
II- Gen đột biến có thể có hại trong môi trường này nhưng lại có thể vô hại hoặc có lợi trong môi trường khác .
III- Gen đột biến có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng lại có thể trở nên vô hại hoặc có lợi trong tổ hợp gen khác .
IV- Đột biến gen thường có hại nhưng nó thường tồn tại ở trạng thái dị hợp tử nên không gây hại
Các câu trả lời đúng là:
a)
A.I và II .
b)
B.I và III .
c)
C.II và III .
d)
D.III và IV .
81.
Đơn vị tiến hóa cơ sở của loài trong tự nhiên là
a)
A. Cá thể .
b)
B. Quần thể .
c)
C. Loài .
d)
D. Quần xã .
82.
Vì sao quần thể được xem là đơn vị tiến hóa cơ sở?
a)
A. Vì quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên, là đơn vị sinh sản nhỏ nhất , là nơi hạn chế diễn ra quá trình tiến hóa nhỏ
b)
B. Vì quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên, là đơn vị sinh sản chưa nhỏ nhất , là nơi diễn ra quá trình tiến hóa nhỏ.
c)
C. Vì quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên, là đơn vị sinh sản nhỏ nhất , là nơi diễn ra quá trình tiến hóa nhỏ .
d)
D. Vì quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên, là đơn vị sinh sản chưa nhỏ nhất , là nơi hạn chế diễn ra quá trình tiến hóa nhỏ.
83.
Áp lực của chọn lọc tự nhiên so với áp lực của quá trình đột biến như thế nào?
a)
A. Áp lực của chọn lọc tự nhiên nhỏ hơn áp lực của quá trình đột biến.
b)
B. Áp lực của chọn lọc tự nhiên bằng áp lực của quá trình đột biến .
c)
C. Áp lực của chọn lọc tự nhiên lớn hơn nhiều so với áp lực của quá trình đột biến .
d)
D. Áp lực của chọn lọc tự nhiên lớn hơn một ít so với áp lực của quá trình đột biến .
84.
Các nòi, các loài thường phân biệt nhau bằng
a)
A. Các đột biến nhiễm sắc thể.
b)
B. Các đột biến gen lặn.
c)
C. Sự tích lũy nhiều đột biến nhỏ.
d)
D. Một số đột biến lớn.
85.
Các nhân tố chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật trong tiến hóa nhỏ là:
a)
A. Quá trình đột biến, quá trình giao phối, và biến động di truyền.
b)
B. Quá trình đột biến, quá trình giao phối và di-nhập gen.
c)
C. Quá trình đột biến, quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Quá trình đột biến, biến động di truyền và chọn lọc tự nhiên.
86.
Nguyên nhân chính làm cho đa số các cơ thể lai xa chỉ có thể sinh sản sinh dưỡng là:
a)
A. Có sự cách li về mặt hình thái với các cá thể khác cùng loài;
b)
B. Không phù hợp về mặt cấu tạo cơ quan sinh sản với các cá thể cùng loài;
c)
C. Không có cơ quan sinh sản hoặc cơ quan sinh sản bị thoái hoá;
d)
D. Trở ngại do sự phát sinh giao tử.
87.
Lai xa và đa bội hóa là phương thức hình thành loài phổ biến ở nhóm sinh vật:
a)
A. Động vật
b)
B. Thực vật bậc cao
c)
C. Thực vật bậc thấp và nấm
d)
D. Vi sinh vật
88.
Quá trình nào dưới đây phân biệt sự giải thích hình thành loài mới với sự giải thích hình thành đặc điểm thích nghi:
a)
A. Quá trình giao phối
b)
B. Quá trình cách li
c)
C. Quá trình chọn lọc tự nhiên
d)
D. Quá trình đột biến
89.
Quá trình hình thành loài mới là:
a)
A. Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi.
b)
B. Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc.
c)
C. Quá trình phát sinh những đặc điểm mới trên cơ thể sinh vật làm từ một dạng ban đầu phát sinh nhiều dạng khác nhau rõ rệt và khác xa tổ tiên.
d)
D. Quá trình phát sinh những biến đổi lớn trên cơ thể sinh vật làm chúng khác xa với tổ tiên ban đầu.
90.
Hình thành loài là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng:
a)
A. Ngày càng đa dạng phong phú.
b)
B. Tổ chức cơ thể ngày càng cao.
c)
C. Tạo ra các đột biến có lợi.
d)
D. Thích nghi.
91.
Trong quá trình hình thành loài địa lý, yếu tố địa lý đóng vai trò:
a)
A. Quyết định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể gốc.
b)
B. Tạo điều kiện cho sự phân hóa trong loài.
c)
C. Quyết định sự phân ly tính trạng của quần thể gốc.
d)
D. Quyết định nhịp điệu biến đổi kiểu gen của quần thể gốc.
92.
Phương thức hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở:
a)
A. Thực vật và các loài động vật có khả năng di chuyển xa.
b)
B. Thực vật và các loài động vật ít có khả năng di chuyển xa.
c)
C. Thực vật và các loài động vật sống ở môi trường cạn.
d)
D. Thực vật và các loài động vật sống ở môi trường nước
93.
Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương đối nhanh trong trường hợp:
a)
A.Chọn lọc tự nhiên diễn ra theo chiều hướng khác nhau.
b)
B.Chọn lọc tự nhiên tích luỹ nhiều đột biến nhỏ
c)
C.Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá
d)
D.Hình thành loài bằng con đường địa lí và sinh thái diễn ra độc lập.
94.
Trong các nhân tố sau, nhân tố nào có ý nghĩa quyết định trong việc đánh dấu có loài mới hình thành:
a)
A. Chọn lọc tự nhiên
b)
B. Giao phối
c)
C. Đột biến
d)
D. Cách li sinh sản
95.
Giải thích nào dưới đây không đúng về sự hóa đen của các loài bướm ở vùng công nghiệp?
a)
A. Bụi than của các nhà máy phủ kín lên cơ thể bướm, là nguyên nhân tạo sự hóa đen của các loài bướm ở vùng công nghiệp.
b)
B. Dạng đen xuất hiện do đột biến trội đa hiệu,vừa chi phối màu đen ở thân và cánh bướm
c)
C. Trong môi trường không có bụi than,màu đen là màu có hại bị đào thải
d)
D. Trong môi trường có bụi than,màu đen trở thành có lợi,nên bướm maù đen được chọn lọc tự nhiên giữ lại.Số cá thể màu đen được sống sót,con cháu ngày một đông và thay dần dạng trắng
96.
Sự hình thành màu đen đặc trưng phát hiện ở loài bướm (Biston betularia) tại các vùng công nghiệp nước Anh vào cuối thế kỉ XIX là bằng chứng độc đáo về:
a)
A.Tầm quan trọng của quá trình giao phối
b)
B.Sự phát sinh đột biến trong quá trình sinh sản
c)
C.Mối quan hệ giữa kiểu gen và môi trường
d)
D.Tác dụng của chọn lọc tự nhiên
97.
Các nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là:
a)
A. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Đột biến, chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Đột biến, di truyền, giao phối.
d)
D. Cách li, chọn lọc tự nhiên.
98.
Dưới chi phối của các nhân tố: đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên đã tạo nên:
a)
A. Loài mới
b)
B. Sự phân ly tính trạng
c)
C. Đặc điểm thích nghi mới
d)
D. Nòi mới
99.
Trong lịch sử tiến hóa, ngày nay có sự song song tồn tại những nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh những nhóm sinh vật có tổ chức cao vì:
a)
A. Vì sinh giới phải phát triển theo hướng đa dạng và phong phú .
b)
B. Sinh vật bậc thấp có cấu trúc đơn giản nên dễ thích nghi .
c)
C. Do sinh vật có tổ chức thấp và tổ chức cao có khả năng thích nghi như nhau với môi trường.
d)
D. Tuy sinh vật có tổ chức thấp nhưng vẫn thích nghi được với môi trường nên vẫn tồn tại.
100.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng về sự tiến hoá của sinh giới:
a)
A.Toàn bộ sinh giới đa dạng và phong phú ngày nay có một hoặc một vài nguồn gốc chung
b)
B.Dạng sinh vật nguyên thuỷ nào sống sót cho đến nay, ít biến đổi được xem là hoá thạch sống.
c)
C.Sự hình thành loài mới là cơ sở của quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài.
d)
D.Theo con đường phân li tính trạng, qua thời gian rất dài một loài gốc phân hoá thành những chi khác nhau rồi thành những loài khác nhau.
100 %
