wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM MẪU CÂU

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Bạn có rảnh vào ..................?
a)
Are you free on ……..?
b)
How about + Ving/N? = What about
c)
If you are free, how about….?
d)
I’m not quite sure if I’m free
2.
Còn về....... thì sao?
a)
Are you free on ……..?
b)
How about + Ving/N? = What about
c)
If you are free, how about….?
d)
I’m not quite sure if I’m free
3.
Nếu bạn rảnh, đi......... thì sao?
a)
Are you free on ……..?
b)
How about + Ving/N? = What about
c)
If you are free, how about….?
d)
I’m not quite sure if I’m free
4.
Tôi không chắc nếu tôi rảnh
a)
Are you free on ……..?
b)
How about + Ving/N? = What about
c)
If you are free, how about….?
d)
I’m not quite sure if I’m free
5.
Tôi có thể tham gia vào khoảng thời gian đó
a)
Are you free on ……..?
b)
How about + Ving/N? = What about
c)
If you are free, how about….?
d)
Well, I’m en-gaged at that time
6.
Tôi không thể đến vì tôi bị ốm
a)
Are you free on ……..?
b)
How about + Ving/N? = What about
c)
If you are free, how about….?
d)
I can’t keep the appointment because I’m sick
7.
Mấy giờ là được
a)
Are you free on ……..?
b)
How about + Ving/N? = What about
c)
I’m not quite sure if I’m free
d)
What time would be good for you?
8.
Khi nào bạn đến
a)
I’m not quite sure if I’m free
b)
How about + Ving/N? = What about
c)
If you are free, how about….?
d)
What time will you come?
9.
Tôi sẽ đến vào lúc 7h
a)
Are you free on ……..?
b)
I’m not quite sure if I’m free
c)
If you are free, how about….?
d)
I shall be there at 7 o’clock
10.
Tôi sẽ đến trễ ......... phút
a)
Are you free on ……..?
b)
How about + Ving/N? = What about
c)
I’ll be about fifteen minutes late
d)
I’ll be about .....................minutes late
11.
Tôi sẽ rảnh vào sáng nay
a)
What time would be good for you?
b)
How about + Ving/N? = What about
c)
If you are free, how about….?
d)
I shall be free this evening
12.
Thật tốt khi bạn mời tôi
a)
Are you free on ……..?
b)
Well, I’m en-gaged at that time
c)
If you are free, how about….?
d)
It’s very thoughtful of you to invite me
13.
Bạn tuyệt vời
a)
Are you free on ……..?
b)
Well, I’m en-gaged at that time
c)
If you are free, how about….?
d)
You are great
14.
Tin tôi đi, bạn không tệ
a)
Are you free on ……..?
b)
Well, I’m en-gaged at that time
c)
If you are free, how about….?
d)
Trust me, you’re not bad
15.
Chỉ còn 1 chút nữa thôi
a)
Are you free on ……..?
b)
Well, I’m en-gaged at that time
c)
Take it easy
d)
Just take your time
16.
Tôi có thể mời bạn ăn bữa trưa với tôi ngày mai không?
a)
We cordially invite you to ……………… on ………………….?
b)
How about + Ving with me for…………..? = What about + Ving/N
c)
Would you like to come to …………………. on ……………?
d)
Can I invite you to…….. with me …..?
17.
Bạn có muốn đến bữa tiệc sinh nhật của tôi vào tối t6 không?
a)
We cordially invite you to ……………… on ………………….?
b)
How about + Ving with me for…………..? = What about + Ving/N
c)
Would you like to come to …………………. on ……………?
d)
Can I invite you to…….. with me …..?
18.
Chúng tôi chân thành mời bạn đến ................
a)
We cordially invite you to ……………… on ………………….?
b)
How about + Ving with me for…………..? = What about + Ving/N
c)
Would you like to come to …………………. on ……………?
d)
Can I invite you to…….. with me …..?
19.
Bạn có muốn đi...........?
a)
We cordially invite you to ……………… on ………………….?
b)
Do you want to go to………………..?
c)
Would you like to come to …………………. on ……………?
d)
Can I invite you to…….. with me …..?
20.
Bạn có muốn đi...........?
a)
We cordially invite you to ……………… on ………………….?
b)
Why don’t you …………….. with ……………?
c)
Would you like to come to …………………. on ……………?
d)
Can I invite you to…….. with me …..?
21.
Hãy .............
a)
We cordially invite you to ……………… on ………………….?
b)
Let us + V
c)
Would you like to come to …………………. on ……………?
d)
Can I invite you to…….. with me …..?
22.
forget your age
a)
Quên thời gian
b)
Quên tuổi của bạn đi
c)
Quên địa điểm
d)
Quên khoảnh khắc
23.
be kind to yourself
a)
Đối tốt với người khác
b)
Đối tốt với bản thân
c)
Thân thiện với bản thân
d)
Thân thiện với người khác
24.
live the way you like
a)
Sống theo đường bạn thích
b)
Sống theo cách bạn thích
c)
Sống theo cách bạn nghĩ
d)
Sống theo cách bạn mong muốn
25.
simply and happily
a)
Hạnh phúc và cầu tiến
b)
Đơn giản và hạnh phúc
c)
Hạnh phúc và đơn giản
d)
Cầu tiến và hạnh phúc
26.
Don’t deny yourself
a)
Đừng từ bỏ người khác
b)
Đừng từ bỏ bản thân
c)
Đừng từ bỏ cơ hội
d)
Đừng từ bỏ niềm tin
27.
You’re worthy
a)
Bạn tuyệt vời
b)
Bạn xứng đáng
c)
Bạn xinh đẹp
d)
Bạn hoàn hảo
28.
There must be someone coming to warm you with gentleness
a)
Sẽ có người đến sưới ấm bạn bằng sự lịch thiệp
b)
Sẽ có người đến sưới ấm bạn bằng sự chân thành
c)
Sẽ có người đến sưới ấm bạn bằng sự chu đáo
d)
Sẽ có người đến sưới ấm bạn bằng sự tử tế
29.
Trust me, you’re not bad
a)
Tin tôi đi, bạn sẽ có cơ hội
b)
Tin tôi đi, bạn hông tệ
c)
Tin tôi đi
d)
Tin tôi đi, bạn sẽ làm được
30.
Just take your time
a)
Tin tôi đi, bạn sẽ có cơ hội
b)
Chỉ còn một chút nữa thui
c)
Tiết kiệm thời gian
d)
Tin tôi đi, bạn sẽ làm được
31.
Let me con-gra-tu-la-te you on your gra-du-a-tion
a)
Chúc mừng bạn đã thành công nha
b)
Chúc mừng bạn đã tốt nghiệp nha
c)
Chúc mừng bạn đã có việc làm nha
d)
Chúc mừng bạn đã đạt được mong muốn nha
32.
Please accept my warmest congratulation
a)
Hãy nhận lời chúc mừng chân thành nhất của tớ nha
b)
Hãy nhận lời chúc mừng nồng ấm nhất của tớ nha
c)
Hãy nhận lời chúc mừng ngọt ngào nhất của tớ nha
d)
Hãy nhận lời chúc mừng của tớ nha
33.
Thanks. I won’t forget your help
a)
Cảm ơn bạn nha, Tớ sẽ quên sự giúp đỡ của bạn
b)
Cảm ơn bạn nha, Tớ sẽ hông quên sự giúp đỡ của bạn
c)
Cảm ơn bạn nha, Tớ sẽ hông quên sự động viên của bạn
d)
Cảm ơn bạn nha, Tớ sẽ quên sự động viên của bạn
34.
Many Thanks!. I’m really very happy
a)
Cảm ơn bạn nha, Tớ thực sự rất vui
b)
Cảm ơn bạn nhiều nha, Tớ thực sự rất vui
c)
Cảm ơn bạn nhiều nha, Tớ thực sự sẽ cố gắng
d)
Xin lỗi bạn nhiều nha, Tớ thực sự rất buồn
35.
I am not perfect
a)
Tớ hoàn hảo
b)
Tớ hông hoàn hảo
c)
Tớ hông giỏi giang
d)
Tớ hông tuyệt vời
36.
when It comes to relationships
a)
Khi đến một điều mới
b)
Khi đến một mối quan hệ
c)
Khi đến một điều thú vị
d)
Khi đến một điều kỳ lạ
37.
I mess up
a)
Tôi thấy kỳ lạ
b)
Tôi thấy bối rối
c)
Tôi thấy mong manh
d)
Tôi thấy hối hận
38.
I start fight
a)
Tôi bắt đầu la hét
b)
Tôi bắt đầu tranh cãi
c)
Tôi bắt đầu mâu thuẫn
d)
Tôi thấy hối hận
39.
I easily get jealous
a)
Tôi bắt đầu la hét
b)
Tôi dễ thấy ganh tỵ/ghen tuông
c)
Tôi bắt đầu mâu thuẫn
d)
Tôi thấy hối hận
40.
I give my best
a)
Tôi bắt đầu la hét
b)
Tôi cho bạn những gì tốt nhất
c)
Tôi bắt đầu mâu thuẫn
d)
Tôi thấy hối hận
41.
I choose you
a)
Tôi bắt đầu la hét
b)
Tôi chọn bạn
c)
Tôi bắt đầu mâu thuẫn
d)
Tôi thấy hối hận
42.
Take a bow
a)
Tôi bắt đầu la hét
b)
Hãy cúi chào
c)
Tôi bắt đầu mâu thuẫn
d)
Tôi thấy hối hận
43.
Hats off to you
a)
Tôi bắt đầu la hét
b)
Chúc mừng bạn
c)
Tôi bắt đầu mâu thuẫn
d)
Tôi thấy hối hận
44.
Thanks, you are too kind
a)
Cảm ơn, bạn thật tử tế
b)
Cảm ơn, bạn thật tốt bụng
c)
Cảm ơn, bạn thật giỏi
d)
Cảm ơn, bạn thật tài năng
45.
Oh, it was nothing special
a)
Ố, có gì đặc biệt cả
b)
Ố, hong có gì đặc biệt cả
c)
Ố, hong có gì thú vị cả
d)
Ố, có gì thú vị hả
46.
Thanks, but I really didn’t deserve it
a)
Cảm ơn, nhưng tôi thực sự xứng đáng
b)
Cảm ơn, nhưng tôi chưa thực sự xứng đáng
c)
Cảm ơn, nhưng tôi chưa thực sự phù hợp
d)
Cảm ơn, tôi cần hoàn thiện hơn
47.
Congratulations on getting a new job
a)
Chúc mừng bạn có thành tích mới
b)
Chúc mừng bạn có công việc mới
c)
Chúc mừng bạn có niềm vui mới
d)
Cảm ơn, tôi cần hoàn thiện hơn
48.
Great goal
a)
Chúc mừng bạn có thành tích mới
b)
Mục tiêu tuyệt vời
c)
Chúc mừng bạn có niềm vui mới
d)
Cảm ơn, tôi cần hoàn thiện hơn
49.
Please work harder
a)
Chúc mừng bạn
b)
Làm việc chăm chỉ
c)
Chúc mừng bạn có niềm vui mới
d)
Cảm ơn, tôi cần hoàn thiện hơn
50.
For someone you want to see
a)
Chúc mừng bạn
b)
Vì người mà bạn muốn gặp
c)
Chúc mừng bạn có niềm vui mới
d)
Bạn muốn gặp ai
51.
For the things you want to do
a)
Vì người mà bạn muốn gặp
b)
Vì điều mà bạn muốn làm
c)
Chúc mừng bạn có niềm vui mới
d)
Bạn muốn gặp ai
52.
And for the person you want to be
a)
Vì người mà bạn muốn gặp
b)
Vì người mà bạn muốn trở thành
c)
Chúc mừng bạn có niềm vui mới
d)
Bạn muốn gặp ai
53.
More young people are choosing to live in apartments
a)
Nhiều giới trẻ chọn sống ở nhà hơn
b)
Nhiều giới trẻ chọn sống ở chung cư hơn
c)
Nhiều giới trẻ chọn sống ở nhà gỗ hơn
d)
Nhiều giới trẻ không chọn sống ở chung cư
54.
take the elevator to the ................. floor
a)
Đi thang máy
b)
Đi lên thang máy tầng ........
c)
Nhiều giới trẻ chọn sống ở nhà gỗ hơn
d)
Đi thang bộ
55.
rent an apartment
a)
Đi thang máy
b)
Thuê chung cư
c)
Nhiều giới trẻ chọn sống ở nhà gỗ hơn
d)
Đi thang bộ
56.
I rent an apartment near my workplace
a)
Đi thang máy
b)
Tôi thuê chung cư gần chỗ làm
c)
Tôi thuê chung cư xa chỗ làm
d)
Đi thang bộ
57.
I’ll give you the keys to my apartment
a)
Đi thang máy
b)
Tôi sẽ đưa chìa khóa chung cư tôi cho bạn
c)
Tôi thuê chung cư xa chỗ làm
d)
Tôi đang đi thang bộ lên
58.
One off the best feeling in the world
a)
Một trong những cảm giác là kỳ nhất trên đời
b)
Một trong những cảm giác là tuyệt vời trên đời
c)
Tôi thuê chung cư xa chỗ làm
d)
Tôi đang đi thang bộ lên
59.
Is when you’re hugging the person you love
a)
Một trong những cảm giác tuyệt vời nhất trên đời
b)
Đó là khi bạn ôm lấy người mình yêu
c)
Tôi thuê chung cư xa chỗ làm
d)
Tôi đang đi thang bộ lên
60.
And they hug you back even tighter
a)
Một trong những cảm giác tuyệt vời nhất trên đời
b)
Và họ cũng ôm lấy bạn thậm chí chặt hơn
c)
Tôi thuê chung cư xa chỗ làm
d)
Tôi đang đi thang bộ lên
61.
What's up?
a)
Một trong những cảm giác tuyệt vời nhất trên đời
b)
Có chuyện gì vậy
c)
Tôi thuê chung cư xa chỗ làm
d)
Tôi đang đi thang bộ lên
62.
How's it going?
a)
Một trong những cảm giác tuyệt vời nhất trên đời
b)
Dạo này thế nào?
c)
Có chuyện gì vậy?
d)
Tôi đang đi thang bộ lên
63.
Long time no see!
a)
Dạo này thế nào?
b)
Lâu rồi hông gặp
c)
Có chuyện gì vậy?
d)
Tôi đang đi thang bộ lên
64.
How've you been?
a)
Dạo này thế nào?
b)
Lâu rồi hông gặp
c)
Có chuyện gì vậy?
d)
Bạn có sao không?
65.
Are you free tomorrow?
a)
Bạn có rảnh vào ngày mai không?
b)
Lâu rồi hông gặp
c)
Có chuyện gì vậy?
d)
Bạn có sao không?
66.
What are you up to on ...................?
a)
Bạn có kế hoạch gì vào .......không?
b)
Lâu rồi hông gặp
c)
Có chuyện gì vậy?
d)
Bạn đang chuẩn bị đâu hả?
67.
Want to see a movie?
a)
Muốn đi xem phim hông
b)
Lâu rồi hông gặp
c)
Bạn muốn uống gì hông
d)
Bạn đang chuẩn bị đâu hả?
68.
Let's go to the mall.
a)
Đến trung tâm mua sắm nào
b)
Đi chơi thui
c)
Bạn muốn uống gì hông
d)
Bạn đang chuẩn bị đâu hả?
69.
Drive home safe
a)
Lái xe về nhà an toàn nha
b)
Đi chơi thui
c)
Đi cẩn thận nha
d)
Bảo trọng heng
70.
Have a good one.
a)
Chúc một ngày tốt lành
b)
Đi chơi thui
c)
Đi cẩn thận nha
d)
Bảo trọng heng
71.
Talk to you soon.
a)
Nói chuyện với bạn sau nha
b)
Hẹn gặp lại nha
c)
Đi cẩn thận nha
d)
Bảo trọng heng
72.
I'm so tired.
a)
Tui mệt xỉu
b)
Hẹn gặp lại nha
c)
Tui chóng mặt quá hì
d)
Bảo trọng heng
73.
I'm starving.
a)
Tui đói meo
b)
Tui bùn ngủ quá lun í
c)
Tui chóng mặt quá hì
d)
Bảo trọng heng
74.
I'm alright
a)
Tui ổn mà
b)
Tui bùn ngủ quá lun í
c)
Tui chóng mặt quá hì
d)
Tui hông khỏe í
75.
I can't wait!
a)
Tui hông thể đợi nữa
b)
Tui bùn ngủ quá lun í
c)
Tui chóng mặt quá hì
d)
Tui hông khỏe í
76.
To be honest…
a)
Thành thật mà nói
b)
Tui bùn ngủ quá lun í
c)
Tui chóng mặt quá hì
d)
Tui hông khỏe í
77.
I feel like…
a)
Tôi cảm thấy như là
b)
Thành thật mà nói
c)
Tui chóng mặt quá hì
d)
Tui hông khỏe í
78.
If you ask me…
a)
Nếu bạn hỏi tôi là
b)
Thành thật mà nói
c)
Bạn muốn hỏi gì ha
d)
Tui hông khỏe í
79.
No way!
a)
Hông thể nào
b)
Thành thật mà nói
c)
Bạn muốn hỏi gì ha
d)
Ồ quao
80.
Are you serious?
a)
Bạn nghiêm túc chứ?
b)
Thành thật mà nói
c)
Bạn muốn hỏi gì ha
d)
Ồ quao
81.
Really?
a)
Thiệt hông
b)
Thành thật mà nói
c)
Bạn nghiêm túc chứ?
d)
Ồ quao
82.
That's crazy!
a)
Thật điên rồ
b)
Thành thật mà nói
c)
Bạn nghiêm túc chứ?
d)
Thiệt hông
83.
What time is it?
a)
Mấy giờ rùi?
b)
Thành thật mà nói
c)
Bạn nghiêm túc chứ?
d)
Thiệt hông
84.
Could you do me a favor? = Can you help me?
a)
Bạn có thể giúp tôi một việc được hông?
b)
Thành thật mà nói
c)
Bạn nghiêm túc chứ?
d)
Thiệt hông
85.
What do you think?
a)
Bạn nghĩ gì thế?
b)
Thành thật mà nói
c)
Bạn nghiêm túc chứ?
d)
Thiệt hông
86.
Are you sure?
a)
Bạn chắc chứ?
b)
Thành thật mà nói
c)
Bạn nghiêm túc chứ?
d)
Bạn nghĩ thế nào?
87.
Totally!
a)
Hoàn toàn
b)
Thành thật mà nói
c)
Cần suy nghĩ thêm tí
d)
Bạn nghĩ thế nào?
88.
For sure.
a)
Chắc chắn
b)
Thành thật mà nói
c)
Cần suy nghĩ thêm tí
d)
Bạn nghĩ thế nào?
89.
Sounds good.
a)
Nghe tốt đấy
b)
Thành thật mà nói
c)
Cần suy nghĩ thêm tí
d)
Quá là u mê luôn
90.
That's true
a)
Đúng vậy
b)
Nghe tốt á
c)
Cần suy nghĩ thêm tí
d)
Quá là u mê luôn
91.
Not at all.
a)
Không hề lun
b)
Nghe tốt á
c)
Đúng vậy á
d)
Quá là u mê luôn
92.
Not really.
a)
Không hề lun
b)
Nghe tốt á
c)
Đúng vậy á
d)
Quá là u mê luôn
93.
It's boiling.
a)
Trời nóng quá
b)
Nghe tốt á
c)
Trời lạ ghia
d)
Quá là u mê luôn
94.
It's going to rain.
a)
Trời sắp mưa
b)
Nghe tốt á
c)
Trời lạ ghia
d)
Trời nóng quá
95.
Message me later = Talk to you later
a)
Nói chuyện sau nha
b)
Nghe tốt á
c)
Trời lạ ghia
d)
Trời nóng quá
96.
I forgot!
a)
Tôi quên mất
b)
Nghe tốt á
c)
Nói chuyện sau nha
d)
Trời nóng quá
97.
Wait for me
a)
Đợi tui nha
b)
Nghe tốt á
c)
Nói chuyện sau nha
d)
Trời nóng quá
98.
No problem
a)
Không vấn đề gì
b)
Nghe tốt á
c)
Nói chuyện sau nha
d)
Trời nóng quá
99.
My bad
a)
Lỗi do tôi
b)
Nghe tốt á
c)
Nói chuyện sau nha
d)
Không vấn đề gì nha
100.
Take care
a)
Bảo trọng nha
b)
Nghe tốt á
c)
Nói chuyện sau nha
d)
Không vấn đề gì nha